CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN .2 Tổng quan tình hình nghiên cứu trên thế giới.1 Tổng quan tình hình nghiên cứu trong nƣớc.2 Lý do chọn đề tài.3 Mục tiêu nghiên cứu.4 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu.1 Đối tƣợng nghiên cứu.2 Phạm vi nghiên cứu.5 Nội dung nghiên cứu.6 Kết luận và phát triển đề tài. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn.1 Ý nghĩa khoa học.2 Ý nghĩa thực tiễn.7 Phƣơng pháp nghiên cứu. 6 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT .1 Mô hình lực tác dụng.2 Tâm lắc ngang .3 Động lực học theo phƣơng ngang ( KRC ).4 Các mô hình dao động ô tô.1 Các khái niệm cơ bản.2 Phƣơng pháp Newton.3 Phƣơng pháp Lagrange.5 Thanh chống xoắn ( Anti-Roll Bar ).1 Thanh chống xoắn (Anti-Roll Bars ) .2 Phƣơng pháp tính toán độ cứng thanh chống xoắn.6 Nguồn kích thích dao động.1 Góc lái biến thiên dạng hàm bƣớc .2 Biên dạng mấp mô mặt đƣờng.7 Thông số đàn hồi – giảm chấn.1 Hệ số đàn hồi hệ thống treo.2 Hệ số đàn hồi của lốp xe.3 Hệ số giảm chấn hệ thống treo.8 Tiêu chuẩn đánh giá. 38 CHƯƠNG 3: THÔNG SỐ TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC VÀ ĐỘNG LỰC HỌC XE KHÁCH GHẾ NGỒI WENDA …………………………………………………………………………………………………………….1 Thông số độ cứng bầu hơi.1 Xác định hàm đa thức mô tả hệ số đàn hồi hệ thống treo k1, k2 phi tuyến………………………………………………………………………….2 Thông số độ cứng thanh chống xoắn.3 Thông số kỹ thuật tổng quát xe WENDA DOOSAN .1 Thông số tính toán động lực học.2 Thông số trong mô hình động lực học mặt phẳng ngang.4 Thông số kỹ thuật tổng quát xe WENDA ISUZU .1 Thông số tính toán động lực học.2 Thông số trong mô hình động lực học mặt phẳng ngang.
52 CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN VÀ PHÂN TÍCH KẾT QUẢ MÔ PHỎNG.1 Sơ đồ tính toán mô phỏng.2 Khảo sát và đánh giá biến thiên của lực ngang.1 Khảo sát giá trị cực đại Fy theo đều kiện bám và điều kiện lật ngang của xe…………………………………………………………………………….2 Khảo sát vận tốc giới hạn cực đại, vxc so với góc lái δ .3 Khảo sát sự biến thiên theo thời gian của thành phần lực ngang.3 Khảo sát trong ảnh hƣởng của thanh chống xoắn trong miền thời gian xe WENDA DOOSAN và WENDA ISUZU .1 Khảo sát xe WENDA trên nền sát xi DOOSAN.2 Khảo sát xe WENDA trên nền sát xi ISUZU .4 Khảo sát ảnh hƣởng thanh chống xoắn trong miền hr xe WENDA DOOSAN và WENDA ISUZU .1 Khảo sát xe WENDA trên nền sát xi DOOSAN.2 Khảo sát xe WENDA trên nền sát xi ISUZU.5 Khảo sát, so sánh sự ổn định ngang của dòng xe WENDA DOOSAN và WENDA ISUZU .1 Khảo sát góc lắc ngang theo miền hr .2 Khảo sát góc lắc ngang theo miền thời gian. 75 CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ PHÁT TRIỂN ĐỀ TÀI .2 Hƣớng phát triển đề tài. 76 TÀI LIỆU THAM KHẢO .79 LÝ LỊCH TRÍCH NGANG. 111 x DANH SÁCH HÌNH ẢNH.1 : Mô hình phân tích lực tác động lên xe.2 Moment xoắn tác động lên dầm cầu trƣớc và sau.3 Mô hình moment chống xoắn lên dầm cầu trƣớc.4 Mô hình moment chống xoắn dầm cầu sau.5 Hệ dao động hai bậc tự do.6 Hệ dao động gồm khối lƣợng - lò xo - giảm chấn.7 Mô hình dao động ½ ô tô trong mặt phẳng ngang không lực ly tâm.8 Mô hình xe rẽ phải phát sinh lực ly tâm.9 Mô hình trọng tâm lệch qua trái một góc φ .10 Mô hình hệ thống treo lệch qua trái một góc φ.11 Thanh chống xoắn và các vị trí liên kết.12 Mô hình phân tích lực tác dụng lên thanh chống xoắn.13 Mô hình phân tích góc xoay trên thanh chống xoắn.14 Khái quát mô hình tổng thể Ansys APDL.15 Sơ đồ khối trình tự tính toán Ansys APDL.16 Mô hình của phần tử BEAM189 (trái) và COMBIN14 (phải).17 Mô hình 1/8 xe di chuyển với vận tốc trên mặt đƣờng .18 Đồ thị động lực học của bầu khí nén.19 Mặt cắt lốp xe.20 Đồ thị tối ƣu hệ số giảm chấn cho ô tô có tần số 1 Hz.1 Bản vẽ thanh chống xoắn trƣớc và sau xe WENDA DOOSAN.2 Bản vẽ thanh chống xoắn trƣớc xe WENDA ISUZU.3 Bản vẽ thanh chống xoắn sau xe WENDA ISUZU.4 Bản vẽ kết cấu hệ thống treo trên xe DOOSAN.5 Bản vẽ tổng thể xe khách ghế ngồi WENDA DOOSAN.6 Bản vẽ kết cấu hệ thống treo trên xe ISUZU.7 Bản vẽ tổng thể khách ghế ngồi WENDA ISUZU.1 Sơ đồ tính toán mô phỏng.2 Lực ngang Fy so với vận tốc vx (với δ = 0.2(rad)); Froll giá trị lớn nhất của lực lật ngang (Fyroll); Ffric giá trị lớn nhất của lực bám ngang (Fyφ) với xe ISUZU.3 Lực ngang Fy so với vận tốc vx (với δ = 0.2(rad)) ; Froll giá trị lớn nhất của lực lật ngang (Fyroll); Ffric giá trị lớn nhất của lực bám ngang (F yφ) với xe DOOSAN.4 Vận tốc giới hạn cực đại, vxc so với góc lái δ.5 Sự thay đổi thành phần lực ngang theo thời gian.6 Sự biến thiên góc lắc ngang theo thời gian DOOSAN.7 Biến thiên vận tốc góc theo thời gian.8 Biến thiên gia tốc góc theo thời gian.9 Sự biến thiên góc lắc ngang theo thời gian ISUZU.10 Biến thiên vận tốc góc theo thời gian ISUZU.11 Biến thiên gia tốc góc theo thời gian ISUZU.12 Biến thiên góc lắc ngang theo miền hr DOOSAN .13 Sai lệch phần trăm góc lắc ngang theo miền hr.14 Biến thiên vận tốc góc lắc ngang theo miền hr.15 Sai lệch phần trăm vận tốc góc lắc ngang theo miền hr .16 Biến thiên gia tốc góc lắc ngang theo miền hr.17 Biến thiên góc lắc ngang theo miền hr .18 Sai lệch phần trăm góc lắc ngang theo miền hr.19 Biến thiên gia tốc góc lắc ngang theo miền hr.20 Sai lệch phần trăm vận tốc góc lắc ngang theo miền hr .21 Biến thiên gia tốc góc lắc ngang theo miền hr.22 Sai lệch phần trăm gia tốc góc lắc ngang theo miền hr .23 Biến thiên góc lắc ngang theo miền hr.24 Sự chênh lệch góc lắc ngang theo miền hr.25 Biến thiên vận tốc góc lắc ngang theo miền hr.26 Biến thiên gia tốc góc lắc ngang theo miền hr.27 Biến thiên góc lắc ngang theo miền thời gian.
75 xii DANH MỤC KÝ HIỆU. a1: Khoảng cách từ trọng tâm C đến cầu trƣớc ô tô. a2: Khoảng cách từ trọng tâm C đến cầu sau ô tô. B: Chiều rộng cơ sở của ô tô.
b: Khoảng cách từ tọa độ trọng tâm đến bánh xe. b1 = b2: Khoảng cách từ trọng tâm ra 2 bên hông xe. c: Hệ số giảm chấn của hệ thống treo. C: Vị trí trọng tâm xe.
cf: Độ cản của giảm chấn trƣớc. cr: Độ cản của giảm chấn sau. d: Vận tốc góc lắc khi ô tô khi dao động. d1: Bƣớc sóng mấp mô của mặt đƣờng.
d2: Độ cao mấp mô của mặt đƣờng. dd: Gia tốc góc lắc khi ô tô khi dao động. ddx: Gia tốc theo phƣơng thẳng đứng của ô tô khi dao động. dvbxt: Vết bánh trƣớc.
dx: Vận tốc theo phƣơng thẳng đứng của ô tô khi dao động. f: Tần số dao động. FRC: Tâm lắc lực (the force roll centre - FRC). FyR: Tổng phản lực pháp tuyến tại các bánh xe phía trong hƣớng bên phải.
g: Gia tốc trọng trƣờng (g=9. h0: Chiều cao của trọng tâm xe. hr: Chiều cao từ tâm lắc đến trọng tâm xe. I’x: Mô-men quán tính dời trục quanh trục Ox của ½ thân xe.
I0: Mô-men quán tính khối lƣợng bản thân phần đƣợc treo. Ix: Mô-men quán tính khối lƣợng quanh trục Ox của ½ thân xe. Iy: Mô-men quán tính xoay quanh trục Y. k: Độ cứng hệ thống treo.
k1: Hệ số đàn hồi hệ thống treo trƣớc. xiii k2: Hệ số đàn hồi hệ thống treo sau. kR: Độ cứng chống xoắn thân xe. KRC: Tâm lắc động lực học (the kinematic roll centre - KRC).
kt: Độ cứng lốp xe trái, phải. ktf: Độ cứng của lốp xe trƣớc. ktr: Độ cứng của lốp xe sau. l: Chiều dài cơ sở.
m: Khối lƣợng thân ô tô khi đầy tải. m1, m2: Khối lƣợng bánh xe bên trái và bên phải. mf: Khối lƣợng phần không đƣợc treo trƣớc. MRC: Tâm lắc mô-men (the moment roll centre - MRC).
ms: Khối lƣợng phần đƣợc treo. mt: khối lƣợng phân bố lên trục trƣớc. R: Bán kính quay vòng. r: Vận tốc góc của xe tại C.
r0: Chiều cao từ mặt đƣờng đến tâm lắc r0tire: Bán kính thiết kế của bánh xe. v: Vận tốc xe (m/s). vf,r: Véc-tơ vận tốc bánh xe trƣớc, sau. vxc: Vận tốc giới hạn cực đại.
x1, x2: Chuyển động theo phƣơng thẳng đứng của lốp bên phải, trái. y1, y2: Kích động của mặt đƣờng lốp bên phải, trái. αf = δ - βf: Góc trƣợt ngang của bánh xe dẫn hƣớng. β: Góc lệch ngang vectơ vận tốc của xe, v so với trục x.
βf: Góc lệch ngang vectơ vận tốc của bánh xe dẫn hƣớng, vf so với trục x. δ(t): Góc đánh lái theo thời gian. δ: Góc lái bánh xe dẫn hƣớng (bánh xe trƣớc). δ: Góc lái bánh xe dẫn hƣớng (bánh xe trƣớc).
φY: Hệ số bám ngang. 1 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN 1. Song song với quá trình phát triển kinh tế xã hội, là sự phát triển ngày càng mạnh mẽ của lƣu thông hàng hóa và con ngƣời, trong đó quá trình vận tải con ngƣời đòi hỏi cao về chất lƣợng dịch vụ và sự an toàn khi lƣu thông. Để đáp ứng nhu cầu đó, hàng loạt các dịch vụ vận tải hành khách ra đời, cùng hàng loạt các mẫu xe nhƣ ghế ngồi, giƣờng nằm, xe VIP đƣợc phát triển trên các sát xi khác nhau, tuy nhiên nhiều mẫu trong số đó sử dụng chung khung gầm đặt ra câu hỏi về độ ổn định cũng nhƣ an toàn trong quá trình sử dụng.
Theo số liệu thống kê cho thấy khoảng 30% số vụ tai nạn giao thông đặc biệt nghiêm trọng và thảm khốc xảy ra đối với xe giƣờng nằm trên các đoạn đƣờng đèo núi. Do đó, để tăng cƣờng hiệu quả và đảm bảo an toàn đối với hành khách trên xe ô tô khách giƣờng nằm hai tầng, Tổng cục Đƣờng bộ Việt Nam yêu cầu các Cục Quản lý đƣờng bộ, Sở Giao thông vận tải tổng hợp số lƣợng xe ô tô vận chuyển khách giƣờng nằm 2 tầng do Sở Giao thông vận tải đã cấp phép vận chuyển hành khách và tổng số luồng tuyến đã thỏa thuận cho phép loại phƣơng tiện nêu trên lƣu thông trên địa bàn quản lý; rà soát các tuyến quốc lộ, đƣờng tỉnh và đƣờng huyện trên địa bàn có xe ô tô vận chuyển khách giƣờng nằm 2 tầng đi qua.