I HC BÁCH KHOA HÀ NI LU K THUT Nghiên c NGUYN XUÂN TRUNG nguyenxuantrung.com Ngành K thun Chuyên ngành H thn Ging viên ng dn: TS. Nguyn Xuân Tùng Ch ký ca GVHD B môn: H thn Vin: n HÀ NI, 07/2020 17061132070081000000 MC LC I THIU CHUNG V N PHÂN PHI.1 Tng quan chung v n phân phi .1 Gii thiu chung .2 cn ci phân phi trung áp .2 u chi phân phi .2 u ch n áp và công sut phn kháng trong h thi phân phi .3 S dng các b t u chn áp và công sut phn kháng 6 1.4 u chnh nc phân áp máy bin áp ti trm. 7 I THIU V MÁY BIN ÁP B TR .1 Gii thiu chung .1 Nguyên lý hong .2 ng dng ca máy bin áp b tr .2 Các kiu máy bin áp b tr và phm vi s dng .1 Các kiu máy bin áp b tr .2 Phm vi s dng ca MBA b tr kiu A và kiu B .4 Tính toán la chn công sut và kiu máy bin áp b tr .1 Tính toán la chn công sut và kiu MBA b tr .2 Hiu qu khi gim phu chn áp .6 Tính toán chnh b u khiu phân áp ca MBA b tr [1, 3] 22 2.1 Các giá tr t thông dng .3 Chn ch n áp t ng (Voltage Override) .4 Chn áp ch ng .7 Các v cn quan tâm khác. 29 XÂY DNG CÁC RÀNG BUC VÀ HÀM MC TIÊU CA BÀI TOÁN V T CHO MÁY BIN ÁP B TR .2 Gii thiu phn mm tính toán [4] .3 Xây dng các ràng buc và hàm mc tiêu ca bài toán t t MBA b tr [5] .1 Các ràng buc v mt k thut .2 Xây dng hàm mu kin k thut .3 Xây dng hàm mc tiêu kt hu kin kinh t.
37 NG VI XUT TUYN 371 E15 CA N LC NGH AN .1 m ca xut tuyn 371 E15 thun lc Ngh An .2 Các gi thit và s liu phc v tính toán .4 Kt qu tính toán .2 ng phát tri. 57 TÀI LIU THAM KHO. 59 DANH MC HÌNH V Hình 1.1 Mt xut tuyn cn phân phi trung áp. 1 i phân phi hình tia.
2 i phân phi kín vn hành h. 3 Hình 1i phân phi vn hành mch vòng.6 B t ng dây trung áp. 6 u chi ti và cu trúc b OLTC .1 Nguyên lý hong ca máy bin áp b tr .2 Cu to nguyên lý ca máy bin áp b tr.3 Kháng hn ch dòng chuyn mch và b u khin ca MBA b tr [2] .4 Các chu khin ca b u khin.5 Nn hành và nc ln nht/nh nht tng gp.6 B 3 máy bin áp b tr loi 1 pha .7 Các cu hình ng dng ca MBA b tr .8 MBA b tr lng trc chính .9 MBA b tr lp ti các nhánh r quan trng. 12 u chn áp cho các ti mi phát trin .u chnh bng OLTC ca MBA ti trm và bng MBA b tr .12 MBA b tr kiu A (ch .13 MBA b tr kiu B (ch .14 Cu trúc bên ngoài MBA b tr VR-32 ca hãng Cooper .15 Vn hành ch lung công sut thun .16 Hio chiu dòng công sut qua MBA b tr khi cc.19 Kh u chn áp v i 3 pha 4 dây).
19 tam giác h i trung áp .23 Kh u chn áp v tam giác h (2 MBA b tr).24 Kh n hiu chnh theo du chn áp .26 Các giá tr t chính cho b u khin .29 Phân b n áp khi có s dng ch .30 Phi hp thi gian gia các MBA b tr .1 Giao din chính trong phn mm PSS/ADEPT .2 Giao din Report Preview .3 Menu chính và các thanh công c .1 Mô hình MBA b tr n .2 Thông s MBA b tr ca hãng Cooper. 46 Hì n mô phng trong phn mm .6 Mt s nút cun áp thng quy nh .7 Tng hp kt qu chy tính toán ch i. 50 DANH MC HÌNH V Bng 2.1 So sánh hiu qu ca cu MBA b tr .1 Kt qu tính toán vi các kch bt MBA b tr .3 Hàm mm tn tht công sut .3 Hàm mm tn tht công sut. 55 GII THIU CHUNG V N PHÂN PHI 1.1 Tng quan chung v n phân phi 1.1 n phân phi là mt phn ca h th n, làm nhim v phân ph các trm trung gian, các trm khu vc hay thanh cái ca nhà n c n cho ph t n phân phi là khâu cui cùng ca h thc tin phân phi bao gn h áp.
n phân phi gm hai phn: - n phân phi trung áp ch yu các cp n áp 6kV, 10kV, 22kV, 35kV phân phi cho các trm phân phi trung áp/ h áp và các ph ti trung áp. - n phân phi h áp có cn áp 380/220 V cn cho các ph ti h áp. Nhim v cn phân phi: - n phân phi có nhiêm v phân ph các trm trung gian, trm khu vc hay thanh cái cn cho các ph ti. - n phân phc xây dng, lt phm bo nh mt hay nhiu ngun cung cp và phân phn các h tiêu th.
- m bo cung cn tiêu th sao cho ít gây ra mn nhi phm bo cho nhu cu phát trin ca ph ti. - m bo chi hn cho phép. PHỤ TẢI PHỤ TẢI 0,4kV PHỤ TẢI 0,4kV PHỤ TẢI 0,4kV 0,4kV Cầu chì Máy cắt tự rơi Cầu chì đường tự rơi dây Thiết Cầu chì Cầu chì 23kV tự rơi bị TĐL tự rơi MC R Cầu chì Cầu chì Cầu chì Máy cắt tự rơi Cầu chì tự rơi tự rơi Máy cắt Cầu chì tổng tự rơi tổng tự rơi 23kV 110kV 0,4kV 0,4kV 0,4kV MC MC 0,4kV PHỤ TẢI 0,4kV PHỤ TẢI PHỤ TẢI PHỤ TẢI Cầu chì tự rơi PHỤ TẢI Cầu chì tự rơi Cầu chì Cầu chì Cầu chì Cầu chì tự rơi tự rơi tự rơi tự rơi 0,4kV 0,4kV PHỤ TẢI Cầu chì 0,4kV 0,4kV tự rơi PHỤ TẢI 0,4kV 0,4kV PHỤ TẢI PHỤ TẢI PHỤ TẢI PHỤ TẢI 0,4kV PHỤ TẢI Hình 1.1 Một xuất tuyến của lưới điện phân phối trung áp n phân phc thit k mn hành h; vic thit k m có th nhanh chóng chuyc cp n khi có s c trên mng thi vic vn hành h s làm n.1 mô t mt xut tuyn cn phân ph hin mt s thit b t ph bi c s d n phân phi Vit Nam hin nay. i phân phi hình tia Hình 1.2 Lưới phân phối hình tia m: có kh dng các thit b n, r tin và các thit b bo v n; thun tin khi phát trin ph ti và d dàng thit k ci to mn hin có.
m: tin cy cung cn thp. Ngoài ra trên thc t i phân phn bng thit b t i (Recloser): R Hình 1.3 Lưới phân phối hình tia có phân đoạn tin ci phía ngu tin cy cao do s c hay hong sa cha, bi phía sau vì nó ng c. Nu thit b n là máy ct thì không ng, nu là dao cách ly thì ng trong thi nn. i phân phi kín vn hành h do 1 ngun cung cp: tin cc cp ngun t hai phía.
n này có th vn h tin ci trang b máy ct và thit b bo v t tin.4 Lưới phân phối kín vận hành hở Vn hành h tin cy tht chút do phi thao tác khi s c tin, có th dùng dao cách ly t u khin t xa hoc thit b t li c. i phân phi mch vòng kín: R R R Hình 1.5 Lưới phân phối vận hành mạch vòng mch vòng kín: các trm phân phu liên thông, mu có 2 DCL hai phía, MBA có th c c n c. Bình ng MBA c cn t 1 phía, dao cách ly vn hành s m phía ngun còn li. Vn hành h n r tin cy vm bo yêu cu, vn hành mch vòng có l tn th h thng bo v t b t.2 u chi phân phi 3 1.1 Các quy u ch n áp trong h th n là mt trong nhng nhim v c bit quan trng trong vn hành h thn.
Mc tiêu ca viu chn áp nhm bo: - Ch p cho các thit b n. Các thit b n trên hit b n c c thit k vn hành trong mt dn áp nhnh. - m bo hong ca h thng trong ch c. N n áp cao quá gii hn cho phép s làm thit b hng hoc già hóa nhanh.
Nn áp thp quá s gây quá tng dây và máy bin áp, nh n nh ca h thn - m bo hiu qu kinh t trong vn hành, gim ti thiu tn th tn thn áp i. Tn s Tn s nh trong h thn quu kin ng, tn s h thng trong phm vi ± 0,2 Hz so vi tn s ng hp h thnh, tn s h thn ng trong phm vi ± 0,5 Hz so vi tn s nh. Các cnh trong h thn phân phi Các cnh trong h thn phân phi bao gm 110 kV, 35 kV, 22 kV, 15 kV, 10 kV, 06 kV và 0,4 kV. Trong ch vn áp vn hành cho phép tm u nng so v a) Tại điểm đấu nối với Khách hàng sử dụng điện là ± 05 %; b) Tu ni vn là + 10% và - 05 %; ng hn và khách s du ni vào cùng mt n phân phn áp tu n phân phn qun lý vn khu vc quym bo phù hp vi yêu cu k thut v n phân phm bo chn áp cho khách hàng s dn.
Trong ch s c hoc trong quá trình khôi phc vn hành n nh sau s c, cho phép mn áp tu ni vi Khách hàng s dn b ng trc tip do s c trong khong + 05 % và - 10 % so vnh. Trong ch s c nghiêm trng h th n truyn ti hoc khôi phc s c, cho phép mn áp trong khong ± 10 % so vn áp nh. ng hp Khách hàng s dn phân phi có yêu cu cht nh ti Kho u này, Khách hàng s dn phân phi có th tha thun v phân phn ho v phân phi và bán l n. theo quy n áp tu ni vi khách hàng cho ng trong khong ±5% so vnh.