Luy --------------------------------------- -GLUCAN Lentinula edodes CHUYÊN NGÀNH: 170652675293658eed5eb-672f-4e00-b21b-672833ffb8c6 17065267529365c58cbff-771d-4cf8-8a84-aad5dcaad903 1706526752936b8ddf00c-4aad-4cf4-a4cd-a3b094f1bd4a Luy beta- Lentinula edodes.34 Luy ng Protein thô bnh hàm ng nito t .41 trích ly trong dung môi NaOH 3% .55 Luy STT 1 AZT azido- Thymidine 2 CBB G-250 Coomasie Brilliant Blue G-250 3 DNS 3,5-dinitrosalicylic acid 4 5 L. edodes Lentinula edodes 6 LEM Lentinula edodes Mycelium 7 LeP Lentinula edodes polysaccharide 8 PO phenoloxidaza 9 v/p Vòng/ phút Luy e). Mô hình antitumouractive-beta-D-g .45 Luy không trung hòa trong dung môi NaOH 3%. Các polysaccharide có hot tính ch c phân lp t nm c liu Basidiomycete.
Cu trúc ca -c tách t mt s ngun khác nhau. Mt s ng dn hình c-glucan trong thc phm .19 B-D-glucan t Lentinula edodes .24 Luy ngày và con s ngày. M - - 1 Luy sung -glucan - - Trong Khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng tới quá trình tách chiết β-glucan từ Lentinula edodes N - - Lentinula edodes. - Dung môi trích ly.Đặc điểm hình thái và đặc tính sinh học của nấm hương.
c Homobasidio-mycetes hay hay Fungi [2]. - - 3 Luy - - ung bình. Thành phần hóa học của nấm hương (trong 100g nấm hương) (Bisen.S,2010) [44] 4,7g Protein 22,8g 2,1g Tro 6g Carbohydrate 64,4g 411 Photpho 439mg Magie 200mg Canxi 127mg 20,1mg 4,3mg Mangan 5,1mg 0,9mg Crom 140µg 1.Giá trị dinh dưỡng của nấm hương: vitamin B 1, B2 ; vitamin PP; vitamin D2 khoáng ( t. 4 Luy acid malic, acid fumalic, acid glutaric, acid oxalic, ac [3, 45].Tính chất dược học của nấm hương.
Các hoạt chất được tách chiết từ hệ sợi của nấm hương: .Chế phẩm LEM (Lentinula edodes Mycelium) : c - 5 Luy -7g LEM. Chế phẩm LAP : LAP = 0,3g LEM) Lentinula edodes và LAP là nucleic và vitamin B 1, B 2 3 Hệ sợi nấm hương ở dạng bột : [45]. Tính chất dược học. Lentinan - Lentinan Lentinan Lentinan - 6 H10 O)n khác 10 15.
Ngoài ra còn có mannose peptit KS- ng - 9,5x104, glycoprotein ( [45]. 6 Luy Sử dụng nấm hương giúp con người phòng và chữa bệnh : : Lentinan Lentinan Chihara [32] Schistosoma mansoni và Schistosoma japonicum : chlosterol [51, 52]. terol và các lipid trung tính trong máu [38] : ng. Tình hình sản xuất và tiêu thụ nấm hương trên thế giới và Việt Nam. Tình hình trên Thế giới [2] Lentinula edodes Mycelium t [22] 8 Luy Tình hình ở Việt Nam T - n h ng, Hà Giang, 1.
Do - ca Basidiomycete ) [47] Herero- và Homo-basidimycete 9 Luy (1968, 1969) [11,47] và Chihara et al. Các polysaccharide có hoạt tính chống ung thư được phân lập từ nấm dược liệu Basidiomycete (Wasser and Weis, 199b). Đơn vị phân loại Quả thể Sinh khối sợi nấm nuôi Nuôi cấy cấy canh lỏng Phragmobasidiomycetes Auriculariales Auriculariacea Auricularia auricula- 1-3)- β-glucan - - judae (Bull. Tremellales Tremellaceae Tremella fuciformisBerk.
Glucuronoxylomannan, Glucuronoxylomannan T-7, T-19 - Xylose, (exopolysaccharides), glucuronic mannose, xylose, acid, glucuronic acid Xylose, glucuronic acid, 1.Giới thiệu chung về β-glucan ß- -glucos a - carbon 4 (ß 1-n carbon 6 (ß 1- -3, ß 1--3, ß 1--6. Lentinula edodes và Schizophylla S. Chúng ta hoàn toàn có Lentinan và Schizophylla [49].edodes -glucan bên trong [36] L. -glucan khôn-D-glucan.
Cấu tạo phân tử ß-D-glucan của nấm.Mô hình antitumouractive-beta-D-glucan xoắn 3 sợi, cong bên phải.Nguồn nguyên liệu thu được β-glucan. - - theo các cách khác nhau [57]. Cấu trúc của β-glucan được tách từ một số nguồn khác nhau. Cấu trúc β-glucan Nguồn chứa β-glucan - Vi khuẩn Alcaligenes faecalis curdlan - Tảo Euglena gracilis – paramylon (1,3)-β-glucans - Poria cocos – pachyman - Vitis vinifera – callose - Thông (Larix laricina) – laricinan (1,3),(1,6)-β-glucans - Tảo Laminaria sp.
– laminarin - Claviceps purpurea – glucan thành tế 14 Luy bào - Sclerotinia sclerotiorum – glucan thành tế bào - Tảo nâu Eisenia bicyclis – laminarin (1,3),(1,6)-β-glucans - Nấm Lentinula edodes – glucan thành tế (liên kết với (1,6)-β-glucosyl bào hay β-gentobiosyl mạch nhánh) - Nấm men Saccharomyces cerevisiae – (1,3),(1,6)-β-glucans glucan thành tế bào (Có nhiều mạch nhánh xen kẽ) - Ngũ cốc - Địa y Cetraria islandica lichenin (1,3),(1,4)-glucans (liên kết với - Nấm ăn (Pleurotus ostreatus) glucan (1,4) -glucosyl mạch nhánh) thành tế bào 1.Các ứng dụng của β- glucan: 1.Tăng cường khả năng miễn dịch: macrophages o - . - -1 (IL-1) và interleukin-2 (IL-2 -1 và IL- - - -1 và IL-2 và 15 Luy Hai nghiên - - Bacillus anthracis. - Lentinan Điều trị khối u lành và ác tính - - - - - 16 Luy - [35]. Tác dụng làm giảm cholesterol C - - -g [39].
Tác dụng của β-glucan đối với bệnh tiểu đường - - - - [39]. Βeta-glucan trong thực phẩm - [1], c - - - 18 Luy - -. Một số ứng dụng điển hình của β-glucan trong thực phẩm [37] -glucan Laroche và Michaud (2007) Bánh bích quy Seeley 2005) Thammakiti 2004) Pho mát Shukla và Halpern (2005) Shukla và Halpern (2005) Shukla và Halpern (2005) Ke Shukla và Halpern (2005), Tudorica và 2004) Shukla và Halpern (2005) vinegar, mayonnaise Worrashinchai 2006) Shukla và Halpern (2005) Shukla và Halpern (2005) Neumann 2006) β-glucan trong nuôi trồng thủy hải sản 19 Luy - trong các . poly -glucan mà có vào -glucan.
sung - Vibrio salmonicida subsp. Salmonicida furuncolusis, lô thí - Vibrio anguillarum serotype 1, cá co - - Ứng dụng beta- glucan trong hóa mỹ phẩm.