Chương 1. TONG QUAN VAN DE NGHIÊN CỨU. HIEN TRANG TÀI NGUYÊN NƯỚC MAT VÀ SỰ Ô NHIEM )I€8/9)8)10/99 4. Hiện trạng tài nguyên nước mặt trên thế giới, Việt Nam và o:i©)017.
Hiện trạng chat lượng nước và nguồn gây ô nhiễm suối Tà Vải. MOT SO PHƯƠNG PHAP XỬ LÝ NƯỚC MAT PHỤC VU CAP NƯỚC 0:i908300:8:/90. Phương pháp lang/keo tụ. Phương pháp màng ÏỌC.
Phương pháp trao đổi ion.-¿- ¿5c + k‡Ex‡EE2E2E2EEEEEEEEEEEEEEEEEEkrkerkee 27 1. Phương pháp hap phụ.------2¿- +: ©5¿2+22E+22E+£EE+2EE+2EEtEEEerEvsrkrrrkerkeee 28 1. GIỚI THIEU VE VAT LIEU HAP PHU. Can bang hap 0908 a3$.
Vật liệu loc đa năng OIDDM-2E. Một số ứng dụng của vật liệu lọc da năng ODM-2E. CÔNG NGHỆ MÀNG LOC UFE.- - St St 2EEEEE2EEEEEEE5E1E11151211151EE. Màng lọc UE.
Qúa trình ứng dụng màng ÌỌC. TIEU KET CHƯNG l.--2-©5:©52©5£2SE‡EE2EE2EEEEEEEEEEESEEEEEerkrrkrrrrerree 47 Chương 2. DOI TƯỢNG, NOI DUNG VA PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CUU. DOI TƯỢNG NGHIÊN CỨU.-- 2-2 £+2E£+EE£EEE£EEE£EEt2EECEEEerkerrkerred 49 2.
PHAM VI NGHIÊN CỨU.-2- 2£ +¿22+2E£+EE£SEEEEEEEEE2EE2EE2EEEEEeerkrrred 49 2. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU.-- 2-22 £5£+SEEE£2EE£EE£EEEEEE2EEEEEEEErrkrrrrrree 49 2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Phương pháp tổng quan và kế thừa tài liệu.
Phương pháp lay mau và phân tích mẫu. Phương pháp thực nghiệm. Các phương pháp phân tích, xử lý số liệu. --2- 2 2 ++£z+sz+xe+x2 66 Chương 3.
KET QUÁ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN. ĐÁNH GIÁ HIỆN TRANG CHẤT LƯỢNG NƯỚC SUOI TA VAI - /vcï 9c. NGHIÊN CỨU KHẢ NANG HAP PHU MỘT SO KIM LOẠI NANG CUA VAT LIEU ODM-2F. -- 22 2£ ©SE9EE£2EE£EEEEEEEEEE12712217112711211711 71.
Khao sát ảnh hưởng kích thước hat của vat liệu ODM-2F đến khả năng hấp phụ kim loại nặng Cu(II); Mn(I); Pb(I); Zn(I]). Khảo sát ảnh hưởng của thời gian đến khả năng hấp phụ của vật liệu ODM-2F. Khảo sát ảnh hưởng của pH đến kha năng hap phụ KLN của vật liệu ODM-2E. Khao sát ảnh hưởng của nồng độ ban đầu đến khả năng hap phụ KLN của vật liệu QÏ2MM-2ÌF.--- 1111111221111 111119211 111111101111 1kg kg 1k ky 84 3.
ĐÁNH GIA KHẢ NĂNG XỬ LY CAC CHAT Ô NHIEM CÓ TRONG NƯỚC SUOITA VAI - HA GIANG BANG VAT LIEU ODM-2E. DANH GIA KHẢ NANG LOC MÀNG UB ooeescsssessesssesssesssessssseessesssessseseeees 90 3. Khảo sát ảnh hưởng của áp suất đến năng suất lọc của mang UF, bang nurdc may PIN, X. Khảo sát ảnh hưởng của áp suất đến năng suất lọc của mang UF, bang dung dịch mẫu giả định của từng hàm lượng.
Khảo sát ảnh hưởng của độ đục đến mức độ tắc nghẽn màng lọc theo thot ia oo. Khảo sát khả năng tách loại của thành phan 6 nhiễm của mang lọc với các ham lượng SS 50, 100, 150, 200, 250, 300 mg/L. Khao sát khả năng rửa ngược của mang lọc E. Thảo luận kết quả nghiên cứu màng lọc UE.
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUA XỬ LÝ CUA MÔ HÌNH CÔNG NGHỆ MANG LOC UF KET HỢP VỚI VAT LIEU ODM-2F DẠNG (QUI MÔ PILOT). ĐỀ XUẤT MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG VẬT LIỆU LỌC ĐA NANG KET HỢP VỚI MANG LOC DE XỬ LÝ NƯỚC SUOI TA VAI, HÀ GIANG LAM NƯỚC CAP CHO SINH HOAT.csscssesssessessesssessessessessseesess 122 PHAN KET LUẬN VA KIEN NGHD. KẾT LUẬN oieceescssssssssssssssssssessssssssssecsusssssssssssesssecsustssessecsusssssssesssesssesssssessseesees 124 TL. 125 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BÓ CUA TÁC GIÁ LIÊN QUAN DEN LUẬN ÁN.--5ccccccecteererxet 126 TÀI LIEU THAM KHẢO.--2- 22 25S‡SE‡2E£2E£EEEEEEEEE211221271 21212221 xe 127 PHỤ LỤC DANH MỤC HÌNH Hình 1.
Cơ chế lọc màng .------ 2 2© SSE+EE£EE£EE2EE2EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEkrrerreei 23 Hình 1. Kích thước lỗ mang .--- ¿+ 2 2 ©E+E£+E+EE+E£EE£EeEEEEerErEerrersred 23 Hình 1. Phân loại màng lỌC. Anh minh họa vật liệu ODM-2P.
Xử lý nước uống 300 mÌ⁄h sử dụng siêu lọc trong nhà máy nước €0/1906111/75569)). Màng dạng mô đun sợi rỗng .--- ¿2 25 £+x+£++Ee£++Ezxerezxerszed 46 Hình 1. Mô đun màng quấn xoắn Ốc .----- + 2 2 +E££E£EE£EEEEE2EEzErEerkeri 46 Hình 2. Phân bố các điểm lấy mẫu nước suối Tà Vải .-------¿ 5+ ©5z+sz+cs+¿ 52 Hình 2.
Mô hình cột lọc dạng pilot sử dụng vật liệu ODM-2E. Sơ đồ mặt cắt của thiết bị cột lọc hấp phụ .- -- se seseieeie 57 Hình 2. Sơ đồ mô hình công nghệ UF xử lý hàm lượng cặn lơ lửng. Sơ đồ bản vẽ mô hình công nghệ loc UF dạng pilot.
Sơ đồ mô hình thử nghiệm hệ thống xử lý nước suối Tà Vải. Sơ đồ mô hình thử nghiệm xử lý nước suối Tà Vải cap nước sinh hoạt. Mô hình thử nghiệm xử lý nước suối Tà Vải cấp nước sinh hoạt. Hình ảnh toàn bộ lòng hồ suối Tà Vải - Hà Giang.
Chất lượng nước suối Tà Vải - Hà Giang theo mùa khô (thing 2002017. Chất lượng nước suối Tà Vải - Hà Giang theo mùa mưa 0001/2002. Anh hưởng của thời gian đến hiệu suất hấp phụ của vật liệu ODM-2F (581840920000) GỒŨŨ. Ảnh hưởng của pH đến kha năng hap phụ của ODM-2E.
Ảnh hưởng của nồng độ đến khả năng hấp phụ của ODM-2E. Đường tuyến tinh Langmuir của Cu(II), Mn(I), Pb(II), Zn(I]). Đường tuyến tính Freundlich của Cu(I), Pb(I), MnŒI), Zn(II). Ảnh hưởng của áp suất đến năng suất lọc của màng UF.
Tổng hop các anh hưởng áp suất loc của các hàm lượng mau giả định đến năng suất lọc của màng UF.-- 2: + ©2£++£+Ek+EE+EE2EE£EEEEEEEEEEEEEEEEkrrkrrrrrrkee 96 Hình 3. Kết quả tổng hợp năng suất lọc của mang UF theo thời gian. Hiệu quả xử lý của mang UF theo độ màu. Hiệu quả xử lý của mang UF theo COD (KMnÔÕ¿).
Hiệu qua xử lý của mang UF theo sắt (Fe) .------¿-cz+cs+csze: 109 Hình 3. Hiệu quả xử lý của màng UF theo mangan (MN). Hiệu quả xử lý của mang UF theo vi khuẩn (coliform). Trạm xử lý nước tại Trung Doan §77.
Hiệu quả xử ly cua mang UF theo độ màu. Hiệu quả xử lý của màng UF theo độ đục.- ----‹-cc+xcsxse2 113 Hình 3. Hiệu quả xử lý của mang UF theo độ cứng. Hiệu qua xử lý của mang UF theo chi số Pecmanganat.
Hiệu quả xử lý của mang UF theo sắt (Fe). Hiệu quả xử lý của màng UF theo E. Hiệu quả xử lý của mang UF theo coliform. Hiệu quả xử lý của màng UF theo các thông số chất ô nhiễm.
Sơ đồ dây chuyền công nghệ trạm xử lý nước suối thành nước cấp cho sinh hoạt sử dụng liên hợp màng lọc-vật liệu lọc da năng ODM-2F. 122 DANH MỤC BANG Bang 1. Cac polyme ưa nước và ky nước có sẵn trên thị trường dé SAN Xuất màng. So sánh sỐ lượng hạt sau lọc của ống lọc và siêu lọc UF.
Các điểm lấy mẫu khu vực nghiên cứu - suối Tà Vải. Phuong pháp phân tích các thông số trong môi trường nước mặt. Thông số đánh giá chỉ tiêu chat lượng nước. Phương pháp phân tích một số chỉ tiêu theo QCVN 01-1:2018/BYT.
Kết quả phân tích chất lượng nước suối Tà Vải-Hà Giang, mẫu mùa khô, ngày 2 1/03/20 7.-¿- + £+E+S£+E£EE+E£EE+EEEEEEEEEEEEEEeEEEErkererrersred 70 Bảng 3. Kết quả đánh giá chất lượng nước suối Tà Vải - Hà Giang, mẫu mùa mưa ngày 077/07/20 177. ¿5 25£+E+S£+E£EE+E£EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErkrrerkerrred 74 Bảng 3. Ảnh hưởng của kích thước hạt ODM-2F đến hiệu suất hấp phụ Cu(I).
Ảnh hưởng của kích thước hạt ODM-2F đến hiệu suất hap phụ Mn(I]). Ảnh hưởng của kích thước hat ODM-2F đến hiệu suất hap phụ Pb(II). Ảnh hưởng của kích thước hạt ODM-2F đến hiệu suất hap phụ Zn(ID). Ảnh hưởng của thời gian hap phụ đến kha năng hap phụ Cu(II), Mn(I) Pb(I) và Zn(II) của OIDM-2E.
5 Sàn SH 91 91 91 9T nàn Hư 82 Bang 3. Ảnh hưởng của pH lên khả năng hap phụ của vật liệu ODM-2F. Kết quả khảo sát khả năng hấp phụ kim loại nặng của vật liệu ODM-2F theo nồng độ.-- ¿+52 SE2EE2EE2EEEEEEEEEEEE181121121121121 1111111111 yg 84 Bang 3. Dung lượng hap phụ cực dai và hằng số Langmuir.
Các hang số theo mô hình hap phụ Freundlich. Kết quả phân tích mẫu nước suối Tà Vải sau cột loc ODM-2F, với các dải tốc độ lọc khác nhau. Hiệu suất xử lý nước của cột lọc theo tốc độ chảy. Kết quả năng suất lọc theo áp suất lọc.:---¿¿ccs+2cx2cxscsce¿ 9] Bang 3.
Kết quả năng suất lọc theo áp suất lọc ở hàm lượng 50 mg/L. Kết quả năng suất lọc theo áp suất lọc ở hàm lượng 100 mg/L. Kết quả năng suất lọc theo áp suất lọc ở hàm lượng 150 mg/L. Kết quả năng suất lọc theo áp suất lọc ở hàm lượng 200 mg/L.
Kết quả năng suất lọc theo áp suất lọc ở ham lượng 250 mg/L. Kết quả năng suất lọc theo áp suất lọc ở hàm lượng 300 mg/L. Tong hợp kết quả năng suất lọc của mang UF khi lọc các mẫu giả định khác nhau theo các giá trị áp suất lọc đặt vào khác nhau (L/m?. Kết quả năng suất lọc qua màng tại hàm lượng SS 50 mg/L theo thd Sian 0117.
Kết qua năng suất loc qua màng tại hàm lượng SS 100 mg/L theo thd Sian 01. Kết qua năng suất loc qua màng tai hàm lượng SS 150 mg/L theo thd Sian 01. Kết qua năng suất loc qua màng tai hàm lượng SS 200 mg/L theo thod Gian 01. Kết qua năng suất loc qua màng tai hàm lượng SS 250 mg/L theo thời Ø141 .- 5 TT TH TT TH TH TH HH HT TT TH TH HH TH 99 Bang 3.
Kết quả năng suất lọc qua màng tại hàm lượng SS 300 mg/L theo thời Ø141 .- dc HH HH HH HH HH HH TH 99 Bang 3. Kết quả tông hợp năng suất loc qua màng tai các dai hàm lượng khác nhau theo thời Ø141.- - - -- 5E 1191199119 HH nọ nh Hư 100 Bảng 3. Kết quả chất lượng nước trước và sau lọc qua màng với các hàm lượng SS 50, 100, 150, 200, 250 và 300 mg/. Kết quả rửa ngược màng lọc của từng hàm lượng dung dịch sét.
Kết quả phân tích đánh giá chất lượng nước suối Tà Vải, trước và sau lọc qua mô hình kết hop (pilOt).-------: 2 ¿++2++x++zx++zxzzx+zsezex 107 Bang 3. Kết qua phân tích đánh giá hiệu quả chất lượng nước sau xử lý qua mô hình xử lý kết hợp giữa vật liệu ODM-2F va màng loc UF, tại trạm xử lý nước Trung Đoàn 877 theo ngày.- --- - TH SH HH TH HH HH Hiệp 112 Bảng 3. Kết quả đánh giá hiệu quả chất lượng nước sau xử lý, tại trạm xử lý nước Trung Đoàn 877 theo thắng. SE 2 1111111 kg gh ệp 117 Bang 3.
Kết quả phân tích mẫu nước sau xử lý tại trung đoàn 877, ¡02/02/0201 1000070n88. TINH CAP THIET CUA DE TÀI: Nước là một thành phan quan trong của sinh quyền va đóng vai trò điều hòa các yếu tố: Khí hậu, đất đai và sinh vật thông qua chu trình vận động của nó. Trên trái đất, các đại dương chiếm 71% diện tích bề mặt trái đất, trữ lượng tài nguyên nước, có khoảng 1,5 tỷ kmỶ. Nước nội địa chiếm 6,1% còn lại 93,9% là nước biển và đại đương.
Tài nguyên nước ngọt cần cho sự sống của loài người chiếm khoảng 1,88% thủy quyên nhưng phần lớn lại ở dạng đóng băng ở hai cực và nước ngầm. Trên thực tế, lượng sử dụng được (Nước ngọt tầng mặt) chỉ chiếm khoảng 0,28% thủy quyền [42].