BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGUYỄN VĂN TÚC TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI --------------------------------------- NGUYỄN VĂN TÚC CHUYÊN NGÀNH: CNTT MẠNG CẢM BIẾN KHÔNG DÂY VÀ ỨNG DỤNG TRONG MẠNG LƯỚI ĐIỆN THÔNG MINH LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT Chuyên ngành CNTT KHOÁ: 2014B Hà Nội – Năm 2017 1708329991365851e4a2c-9d2f-4f39-bbc8-ac5ad4258d42 17083299913653adb44e5-39cd-40bc-a90c-1c9386589668 1708329991365241e6bee-aaab-4d1f-878a-631af835dd82 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI --------------------------------------- NGUYỄN VĂN TÚC MẠNG CẢM BIẾN KHÔNG DÂY VÀ ỨNG DỤNG TRONG MẠNG LƯỚI ĐIỆN THÔNG MINH Chuyên ngành : Công nghệ thông tin LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT NGƯỜI HƯỚNG DẪN PGS. Ngô Hồng Sơn Hà Nội – Năm 2017 L t qu c trình bày trong lun nghiên cu ca riêng tôi, không sao chép ca bt k tác gi nào khác. Các s liu trong lun c s dng là trung thc, cc công b bi bt k ai. Hà N 1 LI C Tôi xin bày thành Tôi c .
Hà N Tác gi Nguy 2 MC LC . i và pm vi nghiên cu. SMART GRID, WSN VÀ RPL .1 Khái nim chung mng cm bin không dây. trúc mng c bin .ng dg mng c bin. Giao thc nh tuyn RPL.
Quá trình tuyn upward. Tính toán DAG Rank. MÔ PNG AMI. pháp ánh giá.
Thng kê s liu. Phân tích s liu. LN VÀ PHÁT TRI.48 TÀI LI THAM KHO .49 5 DANH MC CÁC CVIT TT RPL Routing Protocol For Low Power And Lossy Network AMI Advanced metering infrastructure CBR Constant Bit Rate DAG Directed Acyclic Graph DODAG Destination Oriented DAG WSN Wireless Sensor Network ID Identifycation DIS DAG Information Solicitation DIO DAG Information Object DAO Destination Advertisment Object DCU Data Concentrator Units MDMS Meter Data Management System HES Head End System ICMP Internet Control Message Protocol PDR Packet Delivery Ratio PDC Packet Delivery Cost RFC Request For Comments UDP User Datagram Protocol LLN Lower Power and Lossy Network OF Objective Functions ETX Expected Transmission Count UDGM Unit Disk Graph Model RDC Radio Duty Cycling ROLL Routing Over Low Power and Lossy Network 6 DANH MC HÌNH H . ng HES và MDMS.
Cu trúc mng cm bin [15] .17 Mô hình RPL DAG [8,13] .19 RPL INSTANCE và DAG sequence number [13]. mã trình cho nút c trong .34 giao Collect View nút 01.11: Ca giao Collect View c nút 01 .35 a giao Simulation Script Editor. 7 So sánh mc tiêu th nn. So sánh t trtin uy.
8 DANH MC Các tham s mô phng 1. 3 So sánh hàm m tiêu OF0 và ETX .41 Các tham s mô phng 2. mg hao ng (RPL) và RPL trong AMI tiêu trong 2. i và pm vi nghiên cu Đối tượng nghiên cứu là giao thc tuy RPL trong Smart Grid mi quá trình nghiên cu và sc thi.
Phạm vi nghiên cứu là iao thc trong 3. Ni dung ca lun Lun v trình bày trong 4 sau: 1 : , RPL và Smart Grid. : AMI Chng 3 : 10 . SMART GRID, WSN VÀ RPL 1.
Các lưới điện thông minh có thể thực hiện các thao tác sau i ; Luôn có ; . C cách trên là khách hàng 11 ; T ; ; 1. thông minh: t ng nhà 1: Kin chúc Smart Grid 12 C trong , ; ; Q; 1. H th AMI trong Smart Grid 1.
K tiên t (AMI) [12,14,18] là h t m, thu phân tích i t các công t thông minh, thông qua nhau theo y ho theo lch nh sn. D lu thu t c t c s c ghi li, l tr trong c s li (MDMS).2 cho các công ty 13 [14, 18]: Thit b m tiên tin có kh p thông tin v s d ng nhiu khong thi gian khác nhau và truyn ti d liu thông qua h thng mng; Mng truyn thông: các mng truyn thông tiên tin h tr truyn thông hai chiu cho phép thông tin t n in lc c li; B tp trung d liu (DCU) thu nhn hoc gi thông tin t công t ti h thng qun lý d lim MDMS; H thng u cui (HESc kt ni vi thit k vt lý c Cha HES: Qui dùng Nhn dnh giao thc truyn thông v Thu thp d li i d liu vi MDMS H thng qun lý d liu o m (MDMS): h th ng nh phân tích và x lý tt c các thông tin c. MDMS bao gm: Phn mm qun lý C s d liu cho thông tin thu thp Giao din vi các h thng khác Giao din vn hành (giao din này có th tùy chnh theo nhu cu ca ngi dùng). 14 2: H thng HES và MDMS 3 khi phân t ca mng 15 1.2 Li ích ca AMI có th c phân loi là [18]: a) Lợi ích về hoạt động H thng chính xác ca vic , phát h ng tình trng thiu ng thi không cn ti ch.
b) Lợi ích về tài chính H thng AMI mang li li ích v tài chính cho các công ty n lc bng cách gim chi phí thit b và bo trì, giúp phc hi nhanh chóng dch v n trong thi gian ngng hong và gin quá trình thanh toán. c) Lợi ích của Khách hàng 1.1 Khái nim chung mng cm bin không dây m b không dây (WSN) [6] là m mng không dây gm nút, , tính toán và trao v nhm m ích thu thông tin toàn mng ra các thông tin v môi trng, v vt mà mng quan sát. Các nút c có kích thc vi nhau qua vô Các nút c bao g lý, gii cm b phn thu phát không dây, Kích các này thay tùy vào tng ng ng. cm bi không dây có m : sau [6] Phát thông tin ng bá trong phm vi p; 16 ; ; ; hình mng xuyên thay vào n các nút; Các nút trong mng hn v công k n và dung nh; trí các nút mng cm không th .
Do trong các hình phc 1. trúc mng c bin Các nút cm bin có k ng thu v sink. các nút sink bi trúc hình 1. Các nút sink có t giao vi các nút lý v (task manage qua mng Internet. Nút sink là mt thc thông tin yêu u.
Nút sink có là thc bên trong ng (là m nút cm bin) ngoài mng. Thc ng mng có t là m nh máy tính xách tay tng tác vi mn là m gateway mà vi ng khác ln hn nh Internet các yêu vi các thông tin m vài nút cmmng. trong 4: Cu trúc mng cm bin [15] 17 Mng cm bao gm mt l n các nút cm nút cm có gii và ràn v tài nguyên k là ng khe.ng dg mng c bin cm ng ng tron lnh vc khác nhau, và phát huy cao trong các k [6]: Môi nghit, hình khó k (ví khu vc rng núi, vùng nhim phóng ; giám sát các giá theo thi gian trong môi trng; Khu vc ng ln (v rng, các tòa . Giao thc nh tuyn RPL hai Tìm hiu c tính ca giao thc và các nguyên tc thit k cho c s dng trong các h thng AMI vi nhi c kt ni vi nhau thông qua mi multih 1.
Khái nim RPL (Routing Protocol for Low Power and Lossy Network) [8,13,17] là giao th cho mgp. hao Quá trình ngphát c quan tâm, góp chc, c nhng chc nghiên cu khoa v nghiên cu trên toàn gii. RPL xây dng và s ng các DAG trong mng quá trình DAG (hình 1.2) là m topo ng mà m các nút trong DAG u có nht v DAG ROOT vm không ra các vòng trong DAG. 18 5: Mô hình RPL DAG [8,13] (Destination Oriented DAGs) [8] nút sink a các ràng [8] DODAG DA 19 DAG hàng xóm.
6: RPL INSTANCE và DAG sequence number [13] Trong RPL 2 hng upward và downward. Up các nút xa DAG ROOT hng v DAG ROOT. Downward DAG ROOT các nút xa hn. RPL s ng tin k : DIS, DIO, DAO thông tin trong mng.
DIO tin mang thông tin v giDA các nút cha các nút con và cng xây dng DAG. thc h nhim v qug bá xut nút và yêu nhng nút k bg các tin DIO.