MỞ ĐẦU. 14 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ERPS. Giới thiệu chƣơng:. Mạng truy nhập Ethernet của VNPT:.
Khái niệm mạng truy nhập Ethernet. Công nghệ trong mạng truy nhập Ethernet. Giao thức ERPS. Kết luận chƣơng.
24 CHƢƠNG 2: NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA ERPS. Giới thiệu chƣơng. Cấu trúc liên kết dạng vòng Ethernet. Kênh R-APS và nút mạng trong liên kết vòng.
Định dạng khung của bản tin R-APS. Các yêu cầu về chuyển mạch bảo vệ. Phát hiện kết nối không thành công. Mẫu kịch bản bảo vệ chuyển mạch và phục hồi.
Cấu hình, đo kiểm một hệ thống mẫu. Thông tin thiết bị. Cấu hình thử nghiệm.3 Kết quả thử nghiệm. Kết luận thử nghiệm.
Kết luận chƣơng. 53 CHƢƠNG 3: ỨNG DỤNG ERPS VÀO MẠNG TRUY NHẬP ETHERNET TẠI VIỄN THÔNG TỈNH THANH HÓA. Giới thiệu chƣơng. Mạng truy nhập Ethernet Viễn Thông Tỉnh Thanh Hóa.
Các mô hình đề xuất thử nghiệm. Mô hình Ring ERPS có một đường uplink lên Router. Mô hình Ring ERPS có hai đường Uplink lên cùng một Router. Mô hình Ring ERPS có hai đường Uplink lên hai Router.
Theo dõi, đánh giá hiệu năng hệ thống trƣớc và sau khi áp dụng ERPS. Kết luận chƣơng. 70 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 71 v DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ, CHỮ VIẾT TẮT Từ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt 100GbE 100 Gigabit Ethernet Công nghệ để truyền khung Ethernet với tốc độ 100 gigabit/giây 10GbE 10 Gigabit Ethernet Công nghệ để truyền khung Ethernet với tốc độ 10 gigabit/giây 1GbE 1 Gigabit Ethernet Công nghệ để truyền khung Ethernet với tốc độ 1 gigabit/giây 2G Second-generation cellular Mạng di động thế hệ thứ hai network 3G The third generation of wireless Thế hệ thứ ba của công nghệ mobile telecommunications viễn thông di động không dây technology 4G The fourth generation of Thế hệ thứ tƣ của công nghệ broadband cellular network mạng di động băng thông rộng technology 5G The fifth generation technology Tiêu chuẩn công nghệ thế hệ standard for broadband cellular thứ năm cho các mạng di động networks băng rộng AGG Aggregation Gom, tập hợp AON Active Optical Network Mạng quang dựa vào thiết bị mạng đƣợc cấp điện để phân phối tín hiêu APS Automatic protection switching Chuyển mạch bảo vê Tự động ARPS Automatic ring protection Vòng chuyển mạch bảo vệ tự vi switching động ATM Asynchronous Transfer Mode Chế độ truyền không đồng bộ BSC Base station controller Bộ điều khiển trạm gốc BTS Base transceiver station Trạm thu phát gốc BW Bandwith Băng thông CAPEX Capital Expenditure Chi phí đầu tƣ CCM Continuity check message Thông báo kiểm tra liên tục DNF Do Not Flush Không đƣợc xả (Ở đây nghĩa là không xả lƣu lƣợng) DSLAM Digital subscriber line access Bộ ghép kênh truy cập đƣờng multiplexer dây thuê bao kỹ thuật số DWDM Dense wavelength division Ghép kênh phân chia theo bƣớc multiplexing sóng dày đặc E-LAN Ethernet Virtual Private LAN một dịch vụ đa điểm kết nối một tập hợp các điểm cuối của khách hàng E-LINE Ethernet Virtual Private Line dịch vụ kết nối hai cổng Ethernet của khách hàng qua mạng WAN End TLV End Type, Length and Value Kết thúc trƣờng độ dài, giá trị, thể loại.
eNodeB E-UTRAN Node B (or Evolved Phần tử trong mạng di động thế Node B) hệ thứ 4, (sự phát triển của phần tử NodeB) ERP Ethernet ring protection Vòng bảo vệ Ethernet ERP control Ethernet ring protection control Bộ điều kiển vòng bảo vệ Ethernet ERPS Ethernet ring protection switching Chuyển mạch bảo vê vòng vii Ethernet ETH-CC Ethernet - continuity check Thông báo kiểm tra liên tục trong Ethernet E-TREE Ethernet Virtual Private Tree một dịch vụ đa điểm kết nối một hoặc nhiều gốc FDB Forwarding database Cơ sở dữ liệu chuyển tiếp FTTH Fiber to the home Dịch vụ kết cuối quang tại nhà Gpon Gigabit-capable Passive Optical Mạng quang thụ động có tốc độ Network gigabit GVRP GARP (Generic Attribute Giao thức Đăng ký Thuộc tính Registration Protocol)VLAN Chung Vlan Registration Protocol IDC Internet data center Trung tâm dữ liệu Internet IEEE Institute of Electrical and Viện Kỹ sƣ Điện và Điện tử Electronics Engineers IP Internet protocol Giao thức Internet IPTV Internet Protocol television Truyền hình qua giao thức internet IS-IS Intermediate System to Giao thức định tuyến IS-IS Intermediate System ISP Internet service provider Nhà cung cấp dịch vụ Internet ITU-T International Telecommunication Liên minh Viễn thông Quốc tế Union-Telecommunication Lĩnh vực Tiêu chuẩn hóa Viễn Standardization Sector thông L2 Layer 2 Lớp 2 (lớp liên kết dữ liệu) LACP Link Aggregation Control Protocol Giao thức kiểm soát tập hợp liên kết LAN Local area network Mạng cục bộ viii local clear SF Local clear signal failure Xóa thông báo tín hiệu lỗi cục bộ local SF Local signal failure Thông báo tín hiệu lỗi cục bộ LTE Long-Term Evolution Là 1 tiêu chuẩn cho giao tiếp băng thông rộng không dây MAC Media access control address địa chỉ điều khiển truy cập phƣơng tiện truyền thông MAN Metropolitan area network Mạng đô thị MAN-E Metropolitan area network- Mạng đô thị dùng Ethernet ethernet MEF Metro Ethernet forum Diễn đàn Metro Ethernet MEG Maintenance Entity Group Nhóm bảo trì MEL Maintenance Entity group Level Mạng đô thị dùng Ethernet MEN Metro Ethernet network Mạng đô thị dùng Ethernet MEP Maintenance entity group End Điểm kết thúc của nhóm bảo trì Point MPLS Multiprotocol Label Switching Chuyển mạch nhãn đa giao thức MPLS-TP Multiprotocol Label Switching - Chuyển mạch nhãn đa giao Transport Profile thức - Hồ sơ truyền tải MSTP Multiple Spanning tree Giao thức chuyển mạch cho nhiều mô hình dạng cây trong mạng Ethernet MyTV My Television Dịch vụ truyền hình qua internet của VNPT NodeB NodeB Nút B là nút viễn thông trong các mạng thông tin di động cụ thể là UMTS ix OAM Operation, Administration and Vận hành, quản trị và quản lý Maintenance hoặc vận hành, quản trị và bảo trì OLT Optical line termination Thiết bị đầu cuối đƣờng dây quang. OPEX Operating Expenditure chi phí hoạt động PDU Protocol Data Unit Giao thức đơn vị dữ liệu PON Passive optical network Mạng quang thụ động PVRSTP Per-Vlan Rapid spanning tree RSPT cho vlan protocol PVSTP Per-Vlan spanning tree protocol STP cho vlan QinQ Q-in-Q(stacked Vlan) Vlan xếp chồng QoS Quality of Service Chất lƣợng dịch vụ R-APS Ring-Automatic protection Vòng-Chuyển mạch bảo vệ tự switching động R-APS(NR) Ring-Automatic protection Bản tin thông báo không yêu switching (No-request) cầu R- Ring-Automatic protection Bản tin thông báo không yêu APS(NR,RB) switching (No-request, RPL cầu và RPL đã bị chặn Blocked) RB RPL blocked (Ring protection link Liên kết bảo vệ vòng đã bị chặn blocked) RNC Radio Network Controller Bộ điều khiển mạng vô tuyến RPL Ring Protection Link Liên kết bảo vệ vòng RPL-Owner Ring Protection Link-Owner Chủ sở hữu liên kết bảo vệ vòng RSTP Rapid Spanning Tree Giao thức chuyển mạch nhanh hơn cho mạng Ethernet (mô hình mạng dạng cây, chuyển x mạch nhanh hơn STP SDH Synchronous digital hierarchy Mạng đồng bộ phân cấp kỹ thuật số SDH/SONET Synchronous digital Mạng đồng bộ phân cấp kỹ hierarchy /Synchronous optical thuật số/ Mạng quang đồng bộ networking STP Spanning tree Giao thức chuyển mạch cho mạng Ethernet mô hình mạng dạng cây TDM Time-division multiplexing Ghép kênh phân chia theo thời gian TDM over IP Time-division multiplexing over Tín hiệu Ghép kênh phân chia Internet protocol theo thời gian truyền qua mạng internet TLV offset Type, Length and Value offset Phần bù của trƣờng TLV Topo Topology cấu trúc liên kết TTL Time to live Thời gian tồn tại của dữ liệu trong mạng máy tính VID Vlan identify Mã định danh vlan Vinaphone Vinaphone Đơn vị thành viên của Tập đoàn Bƣu chính Viễn thông Việt Nam VLAN Virtual LAN Mạng Lan ảo VNPT Vietnam Posts and Tập đoàn Bƣu chính Viễn Telecommunications Group thông Việt Nam VoD Video on Demand Video theo yêu cầu VPLS Virtual Private LAN Service Dịch vụ mạng LAN riêng ảo xi VRRP Virtual Router Redundancy Giao thức dự phòng bộ định Protocol tuyến ảo WTR Wait to restore Bộ định thời gian chờ để khôi phục WTR Wait to restore expires Bộ định thời gian chờ để khôi Expires phục hết hạn WTR Wait to restore running Bộ định thời gian chờ để khôi Running phục đang đƣợc kích hoạt xii DANH SÁCH BẢNG Bảng 2.1: Các yêu cầu chuyển mạch bảo vệ .2: Các trạng thái nút mạng .3: Thông tin phiên bản và hệ thống Switch V2224G-OP .4: Cấu hình thử nghiệm ERPS của Switch V2224G-OP .5: Ý nghĩa các câu lệnh cấu hình ERPS của Switch V2224G-OP .6: Kết quả thử nghiệm ERPS của switch V2224G-OP .1 Thống kê nhu cầu băng thông của mô hình thử nghiệm .2: Thông tin cấu hình ERPS của mô hình thử nghiệm .3: Cấu hình ERPS trên các switch của mô hình thử nghiệm .4: Bảng so sánh các chỉ tiêu trƣớc và sau khi áp dụng ERPS của mô hình thử nghiệm tại VNPT Thanh Hóa .68 xiii DANH SÁCH HÌNH VẼ Hình 1.1: Mạng truy nhập Ethernet của VNPT .2: Công nghệ truyền tải trong mạng truy nhập Ethernet .3: Cấu trúc liên vòng cơ bản của ERPS .4: Các cột mốc trong quá trình hình thành khuyến nghị ERPS (G.1: Các cấu trúc liên kết vòng có thể áp dụng; .2: Cấu trúc một nút mạng và kênh R-APS .3: Định dạng R-APS PDU .4: Sơ đồ nguyên lý của một nút mạng ERPS .5: Sơ đồ mặt trƣớc thiết bị Switch V2224G-OP .6: Sơ đồ mặt sau thiết bị Switch V2224G-OP .7: Mô hình kết nối thử nghiệm sử dụng Switch V2224G-OP .1: Mô hình mạng truy nhập Ethernet của VNPT Tỉnh Thanh Hóa .2: Mô hình phân cấp mạng truy nhập Ethernet của VNPT Tỉnh Thanh Hóa58 Hình 3.3: Mô hình thử nghiệm Ring ERPS có một đƣờng uplink lên Router .4: Mô hình thử nghiệm Ring ERPS có hai đƣờng uplink lên một Router .5: Mô hình thử nghiệm Ring ERPS có hai đƣờng uplink lên hai Router .6: Mô hình kết nối hiện trạng tại vị trí thí điểm ERPS .7: Mô hình kết nối thử nghiệm ERPS tại VNPT Tỉnh Thanh Hóa. Tính cấp thiết của đề tài Trƣớc sự bùng nổ về nhu cầu sử dụng Internet và sự gia tăng các loại hình dịch vụ phức tạp yêu cầu Internet tốc độ cao và đặc biệt là các loại dịch vụ di động LTE 4G/3G/2G và tiến tới là 5G yêu cầu độ ổn định và độ trễ thấp. Vấn đề đảm bảo chất lƣợng dịch vụ đang trở nên quan trọng hơn bao giờ hết.
Việc đảm bảo chất lƣợng dịch vụ mạng trở nên thiết yếu đối với cả ngƣời sử dụng và nhà cung cấp dịch vụ. Tính tin cậy của đƣờng truyền là một trong những yếu tố quan trọng của chất lƣợng dịch vụ cần phải quan tâm khi sử dụng Ethernet để cung cấp các dịch vụ trên trong hệ thống mạng viễn thông. Giao thức kinh điển quản lý vòng chuyển mạch là STP (spanning – tree protocol) đã đƣợc đề xuất cùng với kỹ thuật ghép đƣờng (link aggregation). Cơ chế này sử dụng một đƣờng truyền dự phòng để bảo vệ.
Khi đƣờng truyền chính có sự cố, hệ thống sẽ chuyển sang sử dụng đƣờng dự phòng, tƣơng tự nhƣ cơ chế sử dụng trong các hệ thống SDH và ATM.