MỞ ĐẦU 0. Lý do chọn đề tài có Nghiên cứu tính toán tổn thất điện năng do sóng hài trong lưới phân phối điện công nghiệp và các giải pháp. Mục đích, đối tượng và phạm vi nghiên cứu của đề tài - . Phương pháp nghiên cứu 1 .
Cấu trúc luận văn sóng hài hài. TỔNG QUAN VỀ SÓNG HÀI VÀ TÍNH TOÁN TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG 1. TỔNG QUAN VỀ CHẤT LƯỢNG ĐIỆN NĂNG 1. Giới thiệu chung - - - 1.
Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng điện năng a. Ví dụ tần suất sụt giảm điện áp theo khoảng chia đặc trưng được giám sát tại một vị trí. d] 0-0,2 giây 0,2-0,4 giây 0,4-0,6 giây 0,6-0,8 giây >0,8 giây 80-90 18 2,8 1,2 0,5 2,1 70-80 7,7 0,7 0,4 0,2 0,5 60-70 3,9 0,6 0,2 0,1 0,2 50-60 2,3 0,4 0,1 0,1 0,1 40-50 1,4 0,3 0,1 0,1 0 30-40 1 0,2 0,1 0 0,1 20-30 0,4 0,1 0,1 0 0 10-20 1 0,1 0,1 0 0,1 0-10 0,1 0,1 0 2,1 - Bảng 1. Giới hạn dao động (nhấp nháy) điện áp 110kV,220kV,500kV Pst95%=0.
Tiêu chuẩn quy định Việt Nam (QCVN:2015)về giới hạn méo điện áp Tổng độ méo sóng hài Độ méo riêng lẻ Cấp điện áp (%) (%) Cao áp (110kV;220kV,500kV) 3,0 1,5 6,5 3,0 Bảng 1. Tiêu chuẩn IEEE 519-1992 quy định giới hạn méo điện áp Tổng độ méo sóng hài Độ méo riêng lẻ Cấp điện áp (%) (%) 5,0 3,0 2,5 1,5 1,5 1,0 1. TỔNG QUAN VỀ BIẾN DẠNG SÓNG VÀ SÓNG HÀI 1. Giới thiệu chung C H 7 Hình 1.1 Ảnh hưởng của sóng hài trên dạng sóng dòng điện và điện áp chế độ bình thường phi g tin dòng h hài.
Dạng sóng khác nhau giữa phụ tải phi tuyến và tuyến tính 8 - (các máy c . Định nghĩa về sóng hài 7, 10, 5, 8, 9 6, 9, B, pha C là hài t graetz Hình 1. Suy giảm dạng sóng điện áp với ảnh hưởng sóng hài Bảng 1. Tổng hợp thứ tự chiều quay tương ứng bậc sóng hài (bậc 1 - Tần số cơ bản) + 0 Không quay - Bảng 1.
Bảng quy luật chiều của sóng hài (+ cùng chiều; - ngược chiều; 0 – không quay) Tên Hz 50 100 150 200 250 300 350 400 450 + - 0 + - 0 + - 0 11 2 (1.4) 0 là nên công cos( (1.7) h: n: S Biến dạng sóng hài: 12 = (1.10) méo sóng hài: THDv= ; THDI = (1.11) 1mrs và I1rms IHDvh = ; IHDIh = (1. Tổng biến dạng sóng hài (1.19) L hài , và I i L L L Theo t (1.4 Giới hạn biến dạng sóng hài IEEE 519- L sc B 1.6 -2 và 3- và trên Bảng 1. IEEE 519-1992 và tổng giới hạn dòng điện sóng hài bậc lẻ đưa ra trong phần trăm dòng điện phụ tải. Các sóng hài bậc chẵn được giới hạn đến 25% của giới hạn sóng hài bậc lẻ THD cho các I SC /IL Giới hạn các dòng điện sóng hài bậc lẻ dòng điện sóng hài bậc lẻ H<11 11h<17 17h<23 23h<17 35h <20 4.
Các nguồn gây ra sóng hài a. Dạng sóng dòng điện của đèn huỳnh quang Hình 1. Phân tích phổ của sóng hài trong đèn huỳnh quang - 16 Hình 1.6, (Power Factor Correction- Hình 1. Tải chỉnh lưu một pha và dạng sóng dòng điện chỉnh lưu 17 - SMPS (Swiching Mode Hình 1.
Sơ đồ nguyên lý của bộ nguồn chuyển mạch SMPS Hình 1. Dạng sóng dòng điện và phân tích phổ tần của bộ nguồn chuyển mạch SMPS 18 c. Dòng t hóa ca máy bin áp sau: (1.9 cho dòng méo sóng dù hòa sinh ra máy chú ý. Quan hệ từ thông và dòng từ hóa trong lõi thép 19 Hình 1.
Quan hệ từ thông và dòng từ hóa khi có kể đến từ trễ p. Máy bin áp b quá kích thích 20 n sâu. Dòng từ hóa và các thành phần hài bậc cao theo điện áp f. Mật độ từ cảm trong lõi thép khi có và không có từ dư B r 21 2.
Sóng hài gây ra bởi rãnh dây quấn 22 h. Thit b h quang - Hình 1. Đặc tính V-A của lò hồ quang -Hình 1. Chúng Hình 1.
Thành phần sóng hài trong dòng điện hồ quang 23 Phân tích sóng hài trong lò quang trong . Phân tích phổ của sóng hài trong lò hồ quang trong chế độ nấu chảy Phân tích sóng hài trong lò quang trong tinh 1. Phân tích phổ của sóng hài trong lò hồ quang trong chế độ tinh luyện i. - tia: 0 hài 12k±1 Tuy nh lên.
u khin bng thyristor (TCR) - SVC) 1. Cấu trúc điển hình của SVC 0 (1.