BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI --------------------------------------- LÊ QUANG TRUNG Lê Quang Trung NGHIÊN CỨU, TệNH TOÁN ĐỘ TIN CẬY LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI HUYỆN MỸ HÀO, TỈNH HƯNG YÊN VÀ CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY KHÓA: 2017B 2019 17061131769681000000 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI --------------------------------------- Lê Quang Trung NGHIÊN CỨU, TệNH TOÁN ĐỘ TIN CẬY LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI HUYỆN MỸ HÀO, TỈNH HƯNG YÊN VÀ CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY Chuyên ngành : : TS Khánh 2019 MỤC LỤC M ĐU .11 KHÁI NIỆM ĐỘ TIN CẬY. Khái nim chung về đ tin cy của h thông đin. Khái nim về trng thái hng hóc của h thng đin. Tổn tht kinh t do mt đin vƠ nh hng của đ tin cy đn cu trúc của h thng đin.
Đ tin cy của các phn tử. Các ch tiêu đánh giá đ tin cy của h thng đin. Các bin pháp nơng cao đ tin cy h thng đin. Bin pháp thực hin nơng cao đ tin cy trong phm vi lun văn.29 Chng II .31 PHƯNG PHÁP TệNH TOÁN, ĐÁNH GIÁ ĐỘ TIN CẬY.
BƠi toán đ tin cy vƠ phng pháp gii. Phng pháp phơn tích, đánh giá đ tin cy của li đin phơn phi. Gii thiu tổng quan phn mềm PSS Adept.50 ÁP DỤNG TệNH TOÁN ĐỘ TIN CẬY LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI .64 HUYỆN MỸ HÀO VÀ CÁC BIỆN PHÁP NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY. Tổng quan chung về li đin huyn M HƠo.
Tính toán đ tin cy li đin phơn phi huyn M HƠo bằng phn mềm PSS/ADEPT. trên PSS/ADEPT. Tính toán đ tin cy li đin phơn phi huyn M HƠo. Các bin pháp nơng cao đ tin cy cung cp đin.85 KT LUẬN VÀ KIN NGH .86 2 DANH MỤC CÁC BẢNG STT Tên bng Trang 1 13 2 Bng 2.
Thông s ng dây 45 3 Bng 2.2ng dây 46 4 Bng 2. Ch tin cy ca n 46 5 Bng 2. Ch tin cy cn n 47 bng cu nhánh 6 Bng 2. Ch tin cy cn n 49 bng dao cách ly kt hp cu nhánh 7 .
4 DANH MỤC CÁC HỊNH V STT Tên hình v Trang 1 19 2 21 3 21 4 25 5 31 6 34 7 35 8 36 9 39 10 45 11 47 12 48 13 Hình 2. Mô hình nút Source). Mô hình nút thanh cái. Mô hình MBA.
Chu trình tính toán trên PSS/ADEPT 57 22 Hình 2. ã V Hào nay, ng dao cách ly khách hàng . Lch sử nghiên cứu. Mc đích, đi tng, phm vi nghiên cứu của lun văn.
Các lun điểm c bn vƠ đóng góp mi của tác gi. Phng pháp nghiên cứu. : - - 10 Chng I KHÁI NIỆM ĐỘ TIN CẬY I. Khái nim chung về đ tin cy của h thông đin.
Đnh nghĩa đ tin cy. 11 Đ tin cy lƠ xác sut để h thng (hoặc phn tử) hoƠn thƠnh trit để nhim v yêu cu trong khong thi gian nht đnh vƠ trong điều kin vn hành nht đnh. Các ch tiêu đánh giá đ tin cy. 12 - Doanh nghip đin: + + - Khách hƠng sử dng đin.
Khâu Xí nghip sn xut , truyền ti đin Khách hàng Quy hoch Vn hƠnh dùng đin - LPLP, LOLE, - An toàn - - - SAIDI, SAIFI, - - - - - - - I. Khái nim về trng thái hng hóc của h thng đin.1 Trng thái phn tử.2 Trng thái vƠ hng hóc của h thng đin. Tổn tht kinh t do mt đin và nh hng của đ tin cy đn cu trúc của h thng đin.2 Tổn tht kinh t do mt đin vƠ nh hng của cu trúc đn đ tin cy của h thng đin. Đ tin cy của các phn tử.
Phn tử không phc hồi. khôn 18 là : FT (t) = P (T>t) (1. Đường quan hệ R(t) theo thời gian 19 - Cng đ hng hóc (t): (t), λ(t) = (1. Ðồ thị hàm (t) khi có bảo dưỡng.
Phn tử phc hồi.1 LV sau: Tlv = (1. Các ch tiêu đánh giá đ tin cy của h thng đin.1 Các ch đ tin cy của li đin phơn phi. Tn sut mt đin trung bình của khách hƠng: CAIFI (Customer average interruption frequency index): CAIFI = N = . Thi gian trung bình mt đin của h thng: SAIDI (system average duration index): SAIDI = N.
Thi gian mt đin trung bình của khách hƠng: CAIDI (Customer average interruption duration index): CAIDI = N. Đ sẵn sƠng (không sẵn sƠng) phc v trung bình, ASAI (ASUI) - ASAI (Average service availability (unavailability) index): ASAI = N. Năng lng không đc cung cp, ENS (Energy not supplied index): ƩPi Ti 7. Đin năng trung bình không đc cung cp, AENS hay mt đin h thng 24 trung bình (Average Energy not supplied index): AENS = (1.
Áp dng các ch tiêu trong thực t trong Hình 1. Mức độ phổ biển của các chỉ tiêu độ tin cậy SAIFI CAIDI - ASAI. 270 phút, SAIDI < 187 phút. Các bin pháp nơng cao đ tin cy h thng đin.
Đặc điểm đ tin cy của h thng đin. Các bin pháp chung để nơng cao đ tin cy. Các bin pháp thực hin. Nơng cao năng lực thông qua mt s phn tử yu.
Tăng mức đ dự phòng về kt li. - 27 - Ngoài ra - - ao - 28 3. Sử dng các thit b tự đng trong li đin. Bin pháp thực hin nơng cao đ tin cy trong phm vi lun văn.
29 dây 30 Chng II PHƯNG PHÁP TệNH TOÁN, ĐÁNH GIÁ ĐỘ TIN CẬY II. BƠi toán đ tin cy vƠ phng pháp gii. Phơn loi bƠi toán đ tin cy. Cấu trúc độ tin cậy - 31 * Các yu t nh hng đn đ tin cy của h thng đin: - - - - - - 32 - II.
Phng pháp gii tích đ tin cy của h thng đin. - - i - thích - - 33 II. Phng pháp phơn tích, đánh giá đ tin cy của li đin phân phi. Đ tin cy của li phơn phi.1 Đ tin cy của li phơn phi hình tia.
Lưới phân phối hình tia không phân đoạn (1) 1 (2) 2 (3) 3 (4) 4 Pmax1 Pmax2 Pmax3 Pmax4 Tmax1 Tmax2 Tmax3 Tmax4 Hình 2. Lưới phân phối hình tia không phân đoạn - - C: L SC = 0 (2.3) - Th là: T CT.5) 0 - L - CT - 34 SC - TSC - TCT - - Công su Pmax = Pmaxi (2.T Tmax = maxi maxi (2.9) Trong + TNSC + TNCT tác + Pmax + Tmax b. Lưới phân phối hình tia có phân đoạn MC1 (L1) 1 (L2) 2 (L3) 3 (L4) 4 (L5) 5 P1 P2 P3 P4 P5 max max max max max Hình 2. Lưới phân phối hình tia có phân đoạn - - 35 - a i Hình 2.
Sơ đồ Lưới phân phối hình tia có phân đoạn Tính đ tin cy cho từng đon li 36 * Đ tin cy của đon li I - 1 T1 (n - + N: II>I = 0; TII>I = 0 (2.10) tt II>I IIII>I = T tt (2.11) - Tà: I I II>I I = TIII>I (2.