DAI HOC QUOC GIA THANH PHO HO CHi MINH TRUONG DAI HOC BACH KHOA KHOA CO KHi DO AN TOT NGHIEP CO DIEN TU DE TAI: NGHIEN CUU THIET KE HE THONG RUA VA PHAN LOAI CAM SVTH: Lâm Văn Chuẩn MSSV: 1912792 GVHD: PGS.TS Lê Đức Hạnh Tp. Hồ Chí Minh, 2024 ies LOI CAM ON Lời đầu tiên, em xin gửi lời cảm ơn đến các quý Thây/Cô giảng dạy tại Khoa Cơ khí và Bộ môn Cơ điện tử trường Dại học Bách Khoa đã trang bị những kiến thức bỗ ích cùng những kinh nghiệm quý báu trong suốt thời gian em học tập tại trường. Em xin chân thành cảm on thay PGS-TS Lê Đức Hạnh đã tạo điều kiện thuận lợi để em có thê hoàn thành đồ án tốt nghiệp. Nhờ sự hướng dẫn tận tình của các thầy trong suốt quá trình thực hiện đề tài, em đã học hỏi được rất nhiều điều mới mẻ vả phát triển kỹ năng nghiên cứu cũng như phân tích vấn đề một cách sâu sắc hơn.
Trong quá trình thực hiện đỗ án khó tránh khỏi những sai sót do chuyên môn còn hạn chế nên em rất mong nhận được những ý kiến đóng góp, phản hồi từ quý thầy cô để em có thê rút ra những kinh nghiệm và có thế ứng dụng trong thực tiễn sau nay. Em xin cảm ơn đến các quý Thầy/Cô trong hội động đỗ án tốt nghiệp đã dành thời gian quý báu để châm nhận xét dé tài, cũng như đưa ra các nhận xét quý giá. Cuối củng, em xin cảm ơn bố mẹ, gia đình, những người bạn đã luôn ở bên cạnh, ủng hộ và giúp đỡ em cả về tỉnh thần lấn vật chất để em yên tâm thực hiện đề tải của mình tốt nhất một cách có thé. Xin chúc những điều tốt đẹp nhất sẽ luôn đồng hành cùng mọi người.HCM, ngày 16 tháng 05 năm 2024 Ho va tên Lam Van Chuan TOM TAT DO AN Ở Việt Nam.
cam là một loại trái cây vô cùng phô biến. Nó không chỉ là loại trái cây giải khát mà còn nguồn nông sản đem lại nguồn thu nhập vô cùng lớn cho các hộ dân trồng cam đặc biệt ở các tỉnh thành như Nghệ An, Hòa Bình, Hà Giang, Hà Tĩnh,. Dự ước sản lượng cam năm 2021 đạt trên 24500 tấn. Tùy từng địa phương thi thời gian thu hoạch khác nhau nhưng nhìn chung thời gian thu hoạch thường điễn ra ra 3-4 tháng tùy theo sản lượng.
Cam sau khi đạt chuân sẽ được thu hoạch về xưởng, rửa, phân loại đóng gói và bảo quản. Việc xử lý cam và bảo quản cần làm trong thời gian nhất định đề giữ được chất lượng sản phâm một cách tốt nhất. Vì vậy, việc nghiên cứu thiết kế một hệ thống rửa, phân loại cam là cần thiết, đáp ứng được nhu cầu xã hội. Đồ án trình bảy về việc nguyên cứu, thiết kế hệ thống rửa và phân loại cam.
Ở quá trính rửa ta sẽ tính toán lựa chọn bơm, máy thi khí, băng tải để rửa sạch cam đảm bảo không bị đập nát. Ở quá trình phân loại ta sẽ cho cam đi qua băng tải kiểm tra, sắp xếp sau đó ổi vào các khay đựng, sử dụng 1 camera để xác định kích thước cam. Sau đó, các cơ câu phân loại phân loại cam vào các máng. MUC LUC LOI CAM ON i TOM TAT ĐỎ ÁN ii MUC LUC iii DANH MỤC HÌNH ANH vii DANH MUC BANG ix CHUONG 1: TONG QUAN 1 1.
ch nh ngu gu gu au 1 1.2 Sơ lược về trái cam. ch nh nh HH ngu gu au 2 1. - cnnnn nh TT HH HH HH tu 2 1. Quá trình cơ bản trong sản xuất chế biến cam.
5c che 3 LBL RUA acc 3 1.2 Chọn lựa — Phan loat: ooccc ccc ccccccccccccsecececresececeseecencrececeereeecneraseenees 4 1. Các loại máy rửa trên thị trường.- c cnnnnnnn HH HH HH gay 5 1. Máy rửa nông sản lô quay chả sạch vỏ Đông Nam. Máy rửa củ quả đa năng lồng xoay Bình Minh.
Máy rửa dạng sục khí và xịt tia nước áp lực mạnh Phú Thịnh.5 Các loại máy phân loại trên thị trường .- ác nh HH Hà 8 1.1 Máy phân loại trái cây S]-500s kiểu dây đai.2 Máy phân loại trái cây Turbo TBP750.4 Máy phân loại trái cây YSXS-38-7-50. nhe 11 IS? nh an<<. 12 CHƯƠNG 2: LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN 13 2.1 Phương án về kiêu máy rửa. Máy rửa băng chuyền .s St ccnnn nnH Hee 13 2.
Máy rửa thôi khí.- 5c rH HH 12221 ng regre 14 2. Máy rửa cánh đảo. Máy rửa kiểu sang. 1c HH HH H2 ng ng re 16 2.
TH n TT n HT kg xnxx 17 2. - HH HH H2 ng 1n are 20 2.3 Lựa chọn máy thổi khí.1 Máy thôi khí con sò .á- 5c cv cH nH 221 ng rrre 20 2.2 Máy thôi khí đặt chìm. 12s cEE rnH H221 xen eye 21 2.3 Máy thôi khí kiểu root. - cccccc rnnngtnHn H1 nen re 22 2.
-- SE HH tt n2 1 ng 2 1g re 22 2.4 Phương án về kiêu máy phân loại. Máy phân loại kiểu đai. 5c tr tt tre 23 2.2 May phan loai tang trong duc 16 o. Máy phân loại băng tải xÍch.
ác con nh HH HH HH tai 24 2. SH HH tt ng ng ng tre 25 2.5 Lựa chọn cameTa. -- TT ng kg kg key 26 2. LH ng kg TK kg kg ke 26 2.
- L nnnnnn ng kg TK kg kg ke 27 CHƯƠNG 3: THIẾT KÉ CƠ KHÍ 28 3.1 Thiết kế máy rửa. Câu tạo và sơ đỗ nguyên lý.- c2 nh tt Hee rree 28 3.2 Chiều đài s của bồn rửa.3 Tính toán lựa chọn béc phun. ch nh HH uớ 31 3.4 Tính toán tốn thất hệ thống phun. 5c SE tre rerrre 33 3.
Tính toán công suất máy thôi.7 Tính toán tốn thất trên đường ống thôi.8 Công suất máy thÔi.- c2 t ng 1 ren re 48 3.2 Tính toán thiết kế băng chuyền. 2 1 SE tt xen re 49 3.3 Tính toán thiết kế xích tải mang con lăn.4 Tính toán thiết kế băng chuyền chữ V. Tính toán xích tải phân loại. ch nh HH ng Hà Hà Hàn He 65 CHUONG 4: THIET KE HE THONG ĐIỆN 71 Vv 4.1 Thiét ké hé thong dién cho may ta occ cccccessessesseseessetseseteserseseeeses 71 4.2 Thiết kế hệ thống điện cho 2 băng chuyền con lăn và chữ V.3 Thiết kế hệ thống điện cho băng tải phân loại.
che 76 CHƯƠNG 5: GIẢI THUẬT ĐIÊU KHIỂN 83 5.2 Các thuật toán trong qua trinh xb ly octets 83 5.1 Tiền xử by oc ciccccccc css cssessessessessreeressetecsretreteseetresseserearetseseceretseteesereeee 84 1b ti si p‹ 0g) 00). c S Snnnnn nnH n1 H21 eo 88 CHUONG 6: TONG KÉT VÀ HƯỚNG PHÁT TRIẾN ĐÈ TÀI .1 Kết quả đạt được. - scccnn HH ng n2 ng g2 c1 gen re 89 7.2 Nhiing han ché, kh6 khan o.3 Hướng phát triển dé tai ooo. ccc cccesessessesseserecretsessesersretsessrecretsesseteres 89 TAI LIEU THAM KHAO PHU LUC vì DANH MUC HINH ANH Hình 1.1: Quá trình cơ bản trong sản xuất chế biến.2: Cau tạo buồng rửa máy lô quay .3: Cấu tạo máy rửa lồng quy.4: Cấu tạo máy rửa sục khí, xỊt nước áp lực CaO.
cuc nhanh use 8 Hình 1.5: Cấu tạo máy phân loại trái cây SI-500s.6: Cau tao may phan loại trái cây Turbo TBP750.7: Cau tao may phan loại trái cây YSXS-38-7-50.1: Cầu tạo máy rửa băng chuyễn.2: Cầu tạo máy rửa thổi khí.3: Cầu tạo máy rửa cánh đảo.5: Cầu tạo của máy phân loại kiểu đãi.6: Cau tạo của máy phân loại tang trống đục lỖ.----2:+sc2ccczxcczsce2 24 Hình 2.7: Cầu tạo máy phân loại băng tải xích.2: Các dạng kiêu phun: nón rong, nón toàn bộ, quạt phẳng "—— 31 Hinh 3.3: Sơ đỗ bó trí lắp đặt.4: Bảng thông số béc phun.6: Miêu tả góc phun ca béc phun. i cee cccececeeeeceneeceneeceneeeeteeeeneeeeneeers 33 Hình 3.7 Sơ đồ bố chí hệ thống. 1 SE 2E 221221 22222120 eo 35 Hình 3.8: Sơ đồ tính toán khoảng cách cá lỖ.9: Sơ đổ phân tích rẽ nhãnh chữ TT.10: So d6 phân tích rẽ nhãnh.11: Phân tích lực. Q sgk kg kh xxx 50 Hình 3.12: Biều đồ moment trục.
- -sc nTn ng 5511111510118 11151111151 1151 1n ra 53 Hình 3.13: Cấu trúc băng tải. cuc nh nà Ho HH Ho HH HH gác 56 Hình 3.- 5 SE 2t n1 1 gen re 56 Hình 3.16: Phân tích lực.- TL CĐ n ng kg kg xxx 57 Hình 3.17: Biểu đồ moment true coccccccccscscscssesesesvssesesesesecesssesessseseatsvessseaeavseseseseseseaveves 60 Hình 3.18: Cấu trúc băng tải.19: Biểu đồ moment true .- SE H tt H20 1 neo 66 Hình 3.21: Phân tích lực. TL ca xxx 66 Hình 3.22: Biểu đồ moment true coccccccccscscscssesesesvscesesesesvesesssesessseseatsvssessseavscsseaeseseseaveves 69 Hình 4.1: Sơ đỗ hệ thống điện. 0 1S TT tt 1222121 1 nen e 76 Hình 4.2: Minh họa hình ảnh.
- QC c SĐT kg kg xxx 81 Hình 5.1: Trái cam kích thước khác nhau.- c1 1n vn nh nà Ha nà tớ 83 Hình 5.2: Ảnh sau khi được lọc màu. ST nnnv E511 11 115111511111 51 1151x511 ra 85 Hình 5.3: Kích thước trái cam được xác định (t), chuyên đổi không gian màu(p). ác SỰ 2H H222 1 21 ng re 88 vill DANH MUC BANG Bảng 1. Thông số kỹ thudt may rita 16 quay ooo csc cessecsessesseessecsetsetsetretseseeeree 5 Bảng 1.
Thông số kỹ thuật máy rửa lồng quay. is chen 6 Bảng 1. Thông số kỹ thuật máy rửa sục khí và xịt tia nước. Thông số kỹ thuật máy phân loại trái cây SI-500s.
Thông số kỹ thuật máy phân loại trái cây Turbo TBP750. Thông số kỹ thuật máy phân loại trái cây YSXS-38-7-50. So sánh các loại máy rửa nông sản. ác nàng HH HH Hài 16 Bảng 2.
Šo sánh các loại máy phân loại. nn ng nh HH nà Hà Hà HH Hiệu 25 Bảng 3. Hệ thống đường ống. - 5 ST HH 12g 2n ng rau 35 Bảng 3.2 Thông số kỹ thuật của hệ thống bơm béc xịf.
Hệ thống đường ống. - 5 ST HH n1 ng rau 42 Bảng 3. Thông số kỹ thuật của hệ thống bơm sục khí. Thông số kỹ thuật của băng chuyền xích.
5 5c che re re 54 Bảng 3. Thông số kỹ thuật của xích tải con lăn. Thông số kỹ thuật băng chuyển chữ V. c5 ch nen re 65 Bảng 3.
Thông số kỹ thuật băng chuyền phân loại. Bảng tổng hợp khí cụ điện. 0 5c ST HH 212g ngu 71 Bang 4. Bảng thông số kỹ thuật biến tân.
(5c SE 22121 ngu 72 Bảng 4. Bảng thông số kỹ thuật contaetor + role nhiệt. s- se crererereec 72 Bang 4. Bảng thông số kỹ thuật rơ le trung gian.- ccc cecceesecsessesetecsecsesteeses 73 Bang 4.
Bảng tổng hợp khí cụ điện. 0 5c ST HH 2t ngu 73 Bảng 4. Bảng thông số kỹ thuật biến tân. 5c c2 1 2121 cg rau 74 Bảng 4.
Bảng tổng hợp khí cụ điện. 0 5 ST HH 2212 ngu 76 Bang 4. Bảng thông số kỹ thuật biến tan cho xích tải. Bang thong s6 ky thudt cho PLC Q oocccccceccccessessesessessteesetsetsestteeresseseeeees 77 Bảng 4.
Bảng thông số kỹ thuật động cơ servo.