CHƯƠNG 1. MỤC TIỂU ĐỀ TAL. GIGI HAN VA PHAM VI NGHIÊN CỨU. CÂU HOI NGHIÊN CÍỨU.-- 2-2 2 £+ESE£SE£EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErkrrkrreee 3 1.
Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THUC TIEN. TINH MOI CUA LUẬN ÁN. TONG QUAN VAN DE NGHIÊN CỨU. Tài nguyên nước và các yếu tố ảnh hưởng.
Biến đồi khí hậu.----2-© 2+22+EE+EE£EEE2EESEEEEEEEEEEEEEEEEEE 21. Thay đổi sử dụng Gat occ csscsscsesesscsessessessessesscsesesseesessesneaee 22 2. Phat triển thủy điện. NGHIÊN CỨU TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC.
Nghiên cứu tác động của biến đôi khí hậu đến tài nguyên nước. Nghiên cứu tác động của thay đôi sử dụng đất đến tài nguyên nước. Nghiên cứu tác động của thủy điện đến tài nguyên nước. Nghiên cứu tác động tông hợp.
TONG QUAN KHU VỰC NGHIÊN CỨU. Điều kiện tự nhiên. Đặc điểm kinh tế - xã hội.----2-©22©52+SE+EEtEEE2EEEEEEEEEEEEEExrrkerkerree 38 2. Hiện trạng tài nguyên nước mặt lưu vực sông Sêrêpôk.
Hiện trạng sử dụng đất lưu vực sông Sêrêpôk. Hiện trạng các hồ chứa thuỷ điện và vận hành hồ chứa trên lưu vực. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨCU. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU.-- 2-2 5£+S£+EE+EE£EE£EEE2EESEEEEEEEEEEEErrxerkerree 44 3.
PHƯƠNG PHAP NGHIÊN CỨU.- 2 2© E+SE+EE+EE£EE+E+E£EerEerkerxerxee 44 3. Mô hình thủy văn SWATT. Mô hình dự báo thay đổi sử dung đất CLUE-s. Phương pháp thay đổi hệ số delta.----: 2 5¿2cx2z++cx+erxesrxee 56 3.
Xây dựng các kịch bản tac động.-- --- + + ssssireeresrrssrrres 59 CHƯƠNG 4. KET QUÁ - THẢO LUẬN. HIỆU QUA MO PHONG DONG CHẢY BANG MÔ HÌNH SWAT. Thiết lập mô hình SWATT.
Kết quả hiệu chỉnh và kiểm định mô hình SWATT. KỊCH BAN BIEN DOI KHÍ HẬU. -- ¿5-52 SESE2EEE£2E£E£EeEEerkerxsrs 75 4. KICH BẢN THAY DOI SỬ DUNG ĐẤTT.
Hiệu quả mô phỏng thay đổi sử dụng đất của mô hình CLUE-s. Kịch bản thay đổi sử dụng đất. TAC DONG RIENG LE VA TONG HOP CUA BIEN DOI KHÍ HẬU, THAY DOI SU DUNG DAT, VÀ PHÁT TRIEN THUY ĐIỆN. Tac động riêng lẻ của biến đổi khí hậu.
Tác động riêng lẻ của thay đổi sử dung đất. Tác động riêng lẻ của phát triển thủy điện. Tác động tong hợp của biến đổi khí hau, sử dung đất và phát triển thủy điện 104 4. So sánh kết quả với các nghiên cứu trước đây.
Han chế của kết quả nghiên cứu. Xây dựng khung đánh giá tổng quát. Giải pháp dé xuất.------ 5c St2 2E EE121121121111211 21111111 re 117 4. KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ,.
124 DANH MỤC TÀI LIEU THAM KHẢO.--2- 22s se ©ssessesseessss 126 PHU LỤC _.--ecc-sccesccseccsEeseresersetrserssereserssrrsersssre 137 11 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIET TAT BDKH Biến đồi khí hậu BMT Buôn Ma Thuột CMIP6 Dự án đối chứng các mô hình khí hậu lần 6 (Coupled Model Intercomparison ProJect Phase 6) DEM Mô hình số độ cao (Digital Elevation Model) ESA Cơ quan vũ trụ châu Âu (European Space Agency) ET Lượng bốc thoát hơi nước thực tế GCM Mô hình khí hậu toàn cầu (Global Climate Model) GIS Hệ thống thông tin địa lý (Geographic Information System) GRDP Tổng sản phẩm trên địa bàn (Gross Regional Domestic Product) GW_Q Lượng nước ngầm IPCC Uỷ ban Liên chính phủ về biến đổi khí hậu (Intergovernmental Panel on Climate Change) KT-XH Kinh tế - Xã hội MRC Ủy hội sông Mê Công (Mekong River Commission) LU30 Kịch bản sử dụng đất cho giai đoạn 2021-2045 (2030s) LUS50 Kịch bản sử dụng đất cho giai đoạn 2046-2070 (2050s) LU80 Kịch bản sử dụng đất cho giai đoạn 2071-2095 (2080s) PERC Lượng nước thắm PERCIP Lượng mưa PET Lượng bốc thoát hơi nước tiềm năng R2 Hệ số xác định (Coefficient of correlation) RCP Kich ban nong độ khí nhà kính đại diện (Representative Concentration Pathways) SDD Sử dụng đất SSP Kịch bản kinh tế xã hội chia sẻ (Shared socioeconomic pathway) SURQ Lượng dòng chảy bề mặt SW Lượng nước trong đất Tmax Nhiệt độ lớn nhất Tmin Nhiệt độ nhỏ nhất TNN Tai nguyên nước TNMT Tài nguyên Môi trường WCRP Chương trình Nghiên cứu Khí hậu Thế giới (World Climate Research Programme) WYLD Trữ lượng nước 1V DANH MỤC CAC BANG BIEU Bang 2.1 Đặc trưng các kịch ban, mức tăng nhiệt độ so với thời kỳ tiền công nghiệp .2 Đặc trưng của các kịch bản phát thải SSP.- -- 525 Scss<cssersses 15 Bang 2.3 So sánh chỉ tiết hóa thống kê và chi tiết động lực.4 Đặc trưng các sông chính. 12111191119 1119 111811811 1 ng rry 38 Bảng 2.5 Diện tích các loại sử dụng đất lưu vực Sêrêpôk giai đoạn 1988-2019.6 Bảng thông số kỹ thuật chủ yếu của các hồ chứa.1 Dữ liệu đầu vào của luận An oe.2 Dữ liệu đầu vào mô hình SWATT.¿-:-©+2E+EkcEE+EEEEEerkerkerkerkrree 52 Bang 3.3 Phân cap mức độ phù hợp của kết quả mô phỏng .4 Dữ liệu thu thập phục vụ nghiên CỨU.5 Các mức đánh giá theo giá trị hệ số Kappa.-------2-c5¿©csc©csze: 56 Bảng 3.6 Dữ liệu mưa và nhiệt độ su dụng trong nghiên cứu .7 Ba mô hình GCM từ CMIP6 sử dụng trong nghiên cứu .8 Bang thông số kỹ thuật chủ yếu của các hồ chứa.9 Các kịch bản đánh giá tác động riêng lẻ và tong hợp trong luận án.1 Bộ thông số hiệu chỉnh dòng chảyy.- 2-2 S52 £+E£+E££Ee£Eerxerszxez 66 Bảng 4.2 Kết quả hiệu chỉnh và kiểm định mô hình SWAT lưu vực sông Sêrêpôk 67 Bảng 4.3 Bộ thông số hiệu chỉnh phù sa.-- 2-2-2 ©522E£2EE£EE+£EzEEzEEzrxerxerez 70 Bảng 4.4 Kết quả hiệu chỉnh, kiếm định lượng phù sa tại tram Bản Đôn.5 Ma trận sử dụng đất.6 Giá trị giao động của hệ số chuyên đổi sử dung đắt. Kết quả phân tích hồi quy logistic giữa loại hình sử dụng đất và các nhân IV): 00. Nhu cầu sử dung đất va các kịch bản tương lai.9 Ma trận chéo giữa ban đồ sử dụng dat thực tế và mô phỏng năm 2015.10 Gia trị trơng quan giữa lượng mưa, nhiệt độ lớn nhất và nhiệt độ nhỏ nhất so với dòng chảy và trầm tích theo mùa và theo năm giai đoạn 2021-2045.11 Giá tri trơng quan giữa lượng mưa, nhiệt độ lớn nhất và nhiệt độ nhỏ nhất so với dòng chảy và trầm tích theo mùa va theo năm giai đoạn 2046-2070.12 Giá trị tương quan giữa lượng mưa, nhiệt độ lớn nhất và nhiệt độ nhỏ nhất so với dòng chảy và trầm tích theo mùa và theo năm giai đoạn 2071-2095.13 Thống kê giá trị tương quan giữa các loại sử dụng đất giai đoạn 2030 với dòng chảy và trầm tích so với hiện trạng năm 2005 .--2- 2: 522522 s+cx+zxzsz98 Bảng 4.14 Thống kê giá trị tương quan giữa các loại sử dụng đất giai đoạn 2050 với dòng chảy và trầm tích so với hiện trạng năm 2005 .----2-©5¿©5¿25++cx+cxe>sz 99 Bảng 4.15 Thống kê giá trị trong quan giữa các loại sử dụng đất giai đoạn 2080 với dòng chảy và trầm tích so với hiện trạng năm 2005.-----2- 52 2 2+£2+xz>se£ 100 Bảng 4.16 Sự thay đổi lưu lượng dong chảy theo mùa dưới tác động của hồ chứa (%) Bảng 4.17 Sự thay đổi lượng trầm tích theo mùa dưới tác động của hồ chứa (%).18 Số liệu so sánh với các nghiên cứu trước về ảnh hưởng của BĐKH lên dòng chảy lưu vực sông SêrêpôkK .19 Số liệu so sánh với các nghiên cứu trước về ảnh hưởng của sử dung dat lên dòng chảy lưu vực sông SêrêpôkK .-- «6 xnxx ngư 112 Bang 4.20 Số liệu so sánh với các nghiên cứu trước về ảnh hưởng của thuỷ điện lên dòng chảy lưu vực sông SêrêpôK .- c1 11 32 1111111111111 1k rrrrey 113 VI DANH MỤC CÁC HÌNH VẾ, ĐỎ THỊ Hình 2.1 Các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường nước.2 Sự biến đổi của nồng độ các chất khí CO2, CH¡, N2O trong khí quyên từ 20.000 năm trước đến 2005.3 Quá trình nóng lên toàn cầu từ 1960-2020 và các dự tính đến năm 2100 .4 Các kịch ban SSP trong CMIP6.5 Sơ đồ minh họa các thành phần của mô hình khí hậu toàn cầu.6 Sơ đồ minh hoa cách tiếp cận chung của chi tiết hóa .7 Lưu vực sông SêrÊpôk.
---- G2 3S 112 11 1111111111 1n ng rệt 36 Hình 2.8 Biểu đồ diện tích các loại hình sử dụng đất qua CAC năm.1 Khung phương pháp thực hiện.2 Cơ chế vòng tuần hoàn nước.----- 2-2 + +k+EE+EE£EE+EE+E+Eerkerkerxerxxee 47 Hình 3.3 Các quá trình diễn ra trong dòng chảy .4 Sơ đồ khối mô hình SWAT và SWAAT-CUP.---cc:c+ccscccccxccee 50 Hình 3.5 Tổng quan mô hình CLLUE-s.--- 22 2 2£ E+E£2E£2EE+EE+£E£E£+EE+Exerxezez 54 Hình 3.6 Sơ đồ khối mô hình CLUECS.7 Khung phương pháp xây dựng kịch bản BĐKH.8 Phương pháp thay đổi hệ số delta.- --2- 2 2 2 ++E£+Ee£Ee£kerxerszxee 58 Hình 3.9 Cac công trình thủy điện chính .1 Bản đồ các tiểu lưu VựC.3 Kết quả hiệu chỉnh (1982-1992) và kiểm định (1993-2018) dòng chảy tại trạm Bản Đôn. - - - - - - ĂĂ 11111211 1111110231 101 1111190 1111k ng vế 67 Hình 4.4 Kết quả hiệu chỉnh (1982-1992) và kiểm định (1993-2018) dòng chảy tại trạm Krong BUĂ.- óc 1 131921111911 911 9111111 TH ng kg tre 68 Hình 4.5 Kết quả hiệu chỉnh (1982-1992) và kiểm định (1993-2018) dòng chảy tại "0000 1.6 Kết quả hiệu chỉnh (1982-1992) và kiểm định (1993-2018) dòng chảy tại tram Giang 01 .7 Kết quả hiệu chỉnh (1982-1992) và kiểm định (1993-2018) dòng chảy tại trạm ĐỨC XUYÊN.-- -- <1 1 1119 HH TH nh 69 Hình 4.8 Kết quả mô phỏng và quan trắc lưu lượng phù sa tại trạm Bản Đôn giai đoạn hiệu chỉnh và kiểm định.-----+--++++tE tt HH HH re71 Hình 4.9 Bản đồ phân bồ lượng bốc hơi tiềm năng (PET) (a) và bốc hơi thực tế (ET) (b) trong giai đoạn 1982-2018 trên lưu vực sông Sêrêpôk.10 Bản đồ phân bồ tông lượng mưa (PRECIP) (a) và trữ lượng nước (WYLD) (b) trong giai đoạn 1982-2018 trên lưu vực sông Sêrêpôk.11 Bản đồ phân bố lượng nước thấm trong đất (PERC) (a) và lượng nước ngầm (GW_Q) (b) trong giai đoạn 1982-2018 trên lưu vực sông Sêrêpôk.12 Ban đồ phân bố lượng nước tang sát mặt (LAT_Q) (a) và lượng nước mặt (SURQ) (b) trong giai đoạn 1982-2018 trên lưu vực sông Sêrêpôk.13 Ban đồ phân bố độ am dat (SW) trong giai đoạn 1982-2018 trên lưu vực sông SêrÊpÔk.- HH HT TH HH Họ TH 74 Hình 4.14 Sự thay đổi lượng mưa và nhiệt độ trên lưu vực trong tương lai so với giai hi IBH2 0109200 00008.15 Ban d6 dia hin 8n.17 Bản đồ mật độ dân sỐ.----:-- 2: 2¿2++2++t2EE2EEEtEEErErxrerkrrrrrrrrrree 78 Hình 4.18 Ban đồ khoảng cách đến đường giao thông .-- 2 2 2 szxe>sz78 Hình 4.19 Khu vực hạn chế trong mô hình thay đồi sử dụng đắt .20 Ban đồ sử dụng đất thực tế năm 2015; b) Bản đồ mô phỏng sử dụng đất năm 2015 bằng mô hình CLLUE-s. - 2-2 2 2 £+E£EE£EE£EE£EE£EE2EE£EeEEeEEerkrrkzxee 83 Hình 4.21 Bản đồ sử dung đất (a) Năm 2005, (b) Năm 2030, (c) Năm 2050, và (d) 020011177 .22 Sự thay đổi dòng chảy của lưu vực sông theo kịch ban BĐKH giai đoạn tương lai so VỚI giai đoạn nền 1986-2010 ((96).¿-¿- + sSk+k+EvEEE+EEEEEeEeEerkskrrrrree S6 Hình 4.23 Sự thay đổi phù sa của lưu vực sông theo kịch bản BDKH giai đoạn tương lai so với giai đoạn nền 1986-2010 (6) .cceccsssessessesssessessesssessessecsesssssessessessessseeseeseees 88 viii Hình 4.24 Sự thay đổi các thành phần cân bằng nước theo kịch bản SSP1-1.9 theo 3 giai đoạn thời gian tương lai so với giai đoạn nền 1986-2010 (%) .