Chương 1: Trình bày tng quan v tình hình ng dng CNTT trong y t hin nay, khái quát v các h thng thông tin y t và h nh án. Chương 2: Trình bày v ngun sinh d liu bn t, chun d liu n HL7, cu trúc bn t n t n ng dng trong bnh vin t. Chương 3: Trình bày v chun d liu hình nh DICOM, nghiên cu phn mm Medibox-Pacs, thc hin kt ni các thit b ch nh t vi phn mm Medibox- truy DICOM. TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN Y TẾ VÀ HỒ SƠ BỆNH ÁN 1.
Thực trạng ứng dụng CNTT trong y tế hiện nay: Công ngh n chng t tm ng rt l ci sng xã hi vi hong ca ngành y t trò quan trng, không ch giúp cho quá trình ci cách hành chính trong công tác quu hành cn lý mà còn góp phn nâng cao ch v i bnh, trin khai và ng dng các k thut cao trong công tác khám cha bnh, ging do, giám sát dch bnh, nghiên cu khoa h c s quan tâm ch o ca Chính ph o ngành y t, t nh ng dng CNTT trong y t u khi CNTT trong y t nói chung và trong qun lý bnh vi cách phc v ng nhanh, gn, tit kim thi gian và tin bnh nhân. phòng th Hi n nay p l c p d tlên c c b nh vi n ng y c ng l gi m chi ph h t ng, khai th c chi u qu c c công ngh csn, ph c v y u c u b nh nhân t p ng t t c ng xuyên vnghi p v , 16 kh ch h p cao v i c c h th ng bên ngo i Xây d ch th p ct t c c c nhu c qulv vô c ng kh i vym ng i cho c c bnh vinch nh l tm ki m c c gi i ph p tch hpc c ng dng c sn ho c k t hpv i ng dng c a c c bnh vinkh c sao cho th a m n nhu c u. Trong qutrnh k t h p ch c ch n sg p nh ng kh kh qu n lqui tr nh nghi p v , t n chi pht ch h p, qunhi nh d ng dli u, nhu c u vyêu c u c a b nh nhân h ng ng i nhanh ch ng nh m t o t nh cnh tranh liên tc. Chính vì vy, vin lý sm ban hành mt chun chung v mm qun lý bnh vin, cu trúc bn t và hành lang pháp lý khi s d là mt nhu cu cp thi xây dng phn mm qun lý b nghiên cu thit k h thng c ngành y t.
Khái quát về hệ thống thông tin y khoa: 1. Hệ thống thông tin bệnh viện HIS: Dù quy mô các bnh vin là khác nhau, trong tng bnh vin li có nhng ch th và nhng tr và yêu cu v thông tin các bnh vin v n là gi tin qun lí. H thng thông tin bnh vin HIS là h thng qun lí bng máy tính các công vic khe bnh nhân vi m - Qun lí h nh nhân, bnh án, trang thit b, thuc, v lí vi - Cho phép i thông tin, d liu thng kê hai chiu gia các phòng ban, các khoa nhm phc v i bnh mt cách t - c ca bnh vin theo dõi kp thi tình hình ca bn v công tác cha bnh, qun lí bnh nhân, b - H tr u k - Có kh t vi h thng thông tin c y t bnh vin trong B Y t y t 17 - Xây d d liu v thông tin chuyên ngành y t. - u qu và chi phí ca bnh vi t ra k trin lâu dài cho bnh vin.
Mc dù ch cho phép qun lý các thông tin y t d huy hiu qu rt tc bii vm ngành y t Vit Nam, v các bnh vin quy mô va và ln khai h thng này. Minh họa hệ thống thông tin bệnh viện HIS 1. Hệ thống thông tin chẩn đoán hình ảnh RIS: c thit k nhm m tr cho các công vic qun tr các ho nh nhân trong khoa ch phí qun tr thông tin. ng RI các thông tin quan trng ca các bnh nhân trong khoa chnh, to báo cáo ch án, to danh mc b a phim, c danh mc phòng khám.
Khác bit ca RIS so vn lý c n ch n là qun d 18 D liu nh thu nhn c t các thit b p ct l ng t, siêu âm, s li dng tp các nh s là t d liu mà RIS qun lý. Tuy nhiên, cu hình mng ca RIS gn ging v nh ng RIS bao gm mt h thng máy tính vi các thit b ngo u cuc mã vch. c lp vi kh p hn ch ti mng HIS. Các nhim v chính ca mng RIS thc hin: - X lí các bn ghi v bnh nhân và danh mc phim.
- Giám sát trng thái ca các b bnh nhân và các thit b ch - Lp k hoch ch - Tnh d ch - Sp xp các danh mc phim. - ng t thanh toán m - Thc hi và phân tích thng kê. Minh họa hệ thống RIS và PACS 19 1. Hệ thống thông tin phòng xét nghiệm LIS: H th c thit k nhm m tr cho công vi nh nhân, gim thiu chi nghim.
H thng thông tin phòng xét nghim nhn ch nh t kt qu xét nghim, s hóa mt cách t ng bng cách to kt ni vi các thit b y t khác nhau và truy ng. Cu hình ca mng LIS gn ging v m nh LIS bao gm mt h thng máy tính vi các máy xét nghic coi thit b u cuc mã v mc lp vi kh p hn ch ti mng HIS. Mt s cha h thc mô t Bảng 1.1 Các chức năng chính của LIS STT Chức năng chính Mô tả - Qun lý các kt qu xét nghi - Qun lý vi sinh vt - Qun lý ngân hàng máu Phòng xét nghim - Qun lý các xét nghim ngoài 1 y khoa - Qun lý chng - Qun lý ly d liu tích hp - Qun lý ngun cung cp (thuc, hóa ch - Quu giao tip - Qun lý kt qu mô bnh hc Bnh hc lâm - Qun lý khi/ lp 2 sàng - Qun lý cho vay/ tr - Qun lý kim tra lô hàng - Qun lý kt qu kim tra ngoi Y t x tr (kim 3 - Qun lý chng tra ngoi) - Qun lý ngun cung (thuc th nghim) - Qun lý cng kt ni 1. Hệ thống lưu trữ và truyền ảnh PACS: 20 H th và thu nhn hình nh có nhim v q , truyn và nhn hình nh trên mng thông tin máy tính ca Khoa c nh hoc ca Bnh vi siêu âm, X-quang, chp ct lp, c ng t ht nhân.
vnh dng nh bin hin nay là DICOM ti các Server và truyn các máy t Khoa ch nh và các Khoa trong Bnh vin phc v công tác kh ch u tr. PACS khác RIS là ch qun lý, t ch nhn hình nh trên mng mà không quan tâm n các d liu dn tin chi tit ca bnh nhân, s ln chp chiu, bnh án, liu tr. PACS ho ng trên các chun công nghip s dng trong thông tin y t Chun DICOM, chun HL7. PACS bao gm bn thành phn chính sau: - Các thiết bị tạo ảnh và máy tính nhận ảnh: Các thit b to hình máy chp ct lp vi tính (CT Scanner), máy chp cng t (MRI - Magnetic Resonnance Imaging), máy X - quang s, máy chp mch, máy siêu âm.
Máy tính nhn c kt ni các thit b to nh và có nhim v: Duy t toàn vn d liu nh nhc; t ng hóa vic nhn phi n các máy tính hin th ; nhn nh t gi ti. - Máy tính hiển thị hình ảnh và các dữ liệu liên quan: Ti máy tính hin th yêu cu phi s dng màn hình kép: M hin th hình nh g hin th c x lý. T ra kt lun ch Có rt nhiu máy tính hin th khác nhau: Máy tính phc v ch tính phê chun kim tra; máy tính phân tích; máy tính in và s hóa. - Hệ thống lưu trữ và điều khiển truy cập hình ảnh: H th d liu hình u khin là h thng máy ch o mt v tr hình c c 21 m bo an toàn, , DVD-ROM.
và h thng u khin truy cp hình nh. - Mạng máy tính phục vụ cho việc truyền, nhận hình ảnh và thông tin bệnh nhân: Mt mng máy tính an toàn cho vic truyn ti thông tin bnh nhân, mng c xây d m b c các yêu cu ca nt h thng c tiêu chun hóa; có kin trúc m r tin cy và tính bo m Mt s ng dng chính c - và thay th cho giy hoc phim dùng trong y khoa, tit kim rt nhiu do chi phí cho vi d liu s trên cng máy tính ho r - Truyn d liu và thc hin vic hi chn chu tr t xa; nghiên cu t xa; m rng kh xa (Teler Telemedicine): m hou tr có th hi ý vi các chuyên khác thông qua mng. + Yêu cu ý kin t trung tâm chuyên gia, u loi dch v chn. + Chi chn t xa: Kt qu xét nghim ca b ti trung tâm chuyên gia hi chn, bác s u tr chu tr u tr t xa: Bnh nhân có th vn t m c chuyên gia có nhim v ng thông tin tc thì v u xét nghi có cách thu tr.
+ Mu tr c kh thun tit kic giá thành và vn dng t ít. Gi c s chng chéo, hp lý hóa ho ng ch nhân.