BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ================== PHẠM TRUNG HIỆP “NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ TRÌNH ĐỘ TẬP LUYỆN CHO NỮ VẬN ĐỘNG VIÊN BÓNG BÀN TRẺ 16-18 TUỔI CÁC TỈNH PHÍA NAM SAU 2 NĂM TẬP LUYỆN” LUẬN ÁN TIẾN SĨ GIÁO DỤC HỌC TP.HỒ CHÍ MINH – NĂM 2023 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ================== PHẠM TRUNG HIỆP “NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ TRÌNH ĐỘ TẬP LUYỆN CHO NỮ VẬN ĐỘNG VIÊN BÓNG BÀN TRẺ 16-18 TUỔI CÁC TỈNH PHÍA NAM SAU 2 NĂM TẬP LUYỆN” Ngành: Giáo dục học Mã số: 9140101 LUẬN ÁN TIẾN SĨ GIÁO DỤC HỌC Cán bộ hướng dẫn khoa học: 1.TS Nguyễn Thiệt Tình TP.HỒ CHÍ MINH – NĂM 2023 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan công trình nghiên cứu này là của riêng tôi. Các số liệu, kết quả trình bày trong luận án là trung thực và chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu nào. Tác giả luận án Phạm Trung Hiệp MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN MỤC LỤC PHỤ LỤC DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT DANH MỤC CÁC BẢNG DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ, HÌNH PHẦN MỞ ĐẦU. 1 CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU.
Khái niệm và quan điểm đánh giá trình độ tập luyện: .2 Đặc điểm hoạt động môn bóng bàn. Đặc tính của môn bóng bàn. Đặc điểm đặc trưng của môn bóng bàn. Xu thế phát triển bóng bàn trên thế giới.
Cơ sở lý luận về đào tạo và huấn luyện VĐV bóng bàn. Đặc điểm các giai đoạn huấn luyện của VĐV bóng bàn. Cơ sở sinh lý của huấn luyện thể thao thanh thiếu niên:. Tuổi và các giai đoạn huấn luyện trong quy trình huấn luyện nhiều năm VĐV bóng bàn trẻ:.
Đặc điểm đặc trưng các yếu tố cấu thành trình độ VĐV bóng bàn cấp cao 31 1. Các chỉ tiêu hình thái:. Các chỉ số sinh lý:. Các chỉ tiêu tâm lý:.
Trình độ thể lực:. Trình độ kỹ thuật: .6 Trình độ chiến thuật:. Các công trình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài. 39 CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP VÀ TỔ CHỨC NGHIÊN CỨU.
Đối tượng nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp đọc tổng hợp và phân tích tài liệu:. Phương pháp phỏng vấn .3 Phương pháp kiểm tra sư phạm:.
Phương pháp kiểm tra y học:. Phương pháp kiểm tra tâm lý:. Phương pháp toán học thống kê. Tổ chức nghiên cứu.
Phạm vi nghiên cứu:. Kế hoạch nghiên cứu:. Địa điểm nghiên cứu:. 72 CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN.
Nghiên cứu xây dựng hệ thống các chỉ số và test đánh giá trình độ tập luyện của nữ vận động viên bóng bàn trẻ 16-18 tuổi. Hệ thống hóa các test thông qua các tài liệu, các công trình nghiên cứu khoa học. Sơ lược lựa chọn theo kinh nghiệm của bản thân để lựa chọn cho phù hợp với đặc điểm của khách thể nghiên cứu điều kiện thực tiễn:. Phỏng vấn chuyên gia, huấn luyện viên bóng bàn:.
Kiểm nghiệm độ tin cậy và tính khách quan của test. Kiểm nghiệm tính thông báo của test. Bàn luận về xây dựng hệ thống các chỉ số và test đánh giá trình độ tập luyện của nữ VĐV bóng bàn trẻ 16 – 18 tuổi. Ứng dụng các chỉ số và test đánh giá sự phát triển TĐTL cho nữ VĐV bóng bàn trẻ 16-18 tuổi các tỉnh phía nam qua 2 năm tập luyện.
Ứng dụng hệ thống các chỉ tiêu được chọn đánh giá thực trạng ban đầu TĐTL cho nữ VĐV bóng bàn trẻ 16-18 tuổi các tỉnh phía Nam. Đánh giá sự phát triển trình độ tập luyện cho nữ VĐV bóng bàn trẻ 16-18 tuổi các tỉnh phía Nam sau 2 năm tập luyện. Bàn luận về ứng dụng các chỉ tiêu đánh giá sự phát triển TĐTL cho nữ VĐV bóng bàn trẻ 16-18 tuổi các tỉnh phía Nam qua 2 năm tập luyện.3 Xây dựng tiêu chuẩn và ứng dụng kiểm nghiệm đánh giá trình độ tập luyện cho nữ VĐV bóng bàn trẻ 16-18 tuổi qua 2 năm tập luyện. Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá TĐTL cho nữ VĐV bóng bàn trẻ 16 - 18 tuổi các tỉnh phía Nam qua 2 năm tập luyện.
Kiểm định và phân phối chuẩn của các số liệu kiểm tra trong đánh giá TĐTL cho nữ VĐV bóng bàn trẻ 16-18 tuổi các tỉnh phía Nam. Xây dựng thang điểm tiêu chuẩn cho từng chỉ số và test ứng với từng thời điểm kiểm tra của nữ VĐV bóng bàn trẻ 16-18 tuổi các tỉnh phía Nam. Phân loại tiêu chuẩn cho từng chỉ tiêu và tổng hợp các chỉ tiêu đánh giá cho các nữ VĐV bóng bàn trẻ 16-18 tuổi các tỉnh phía Nam. Ứng dụng kiểm nghiệm tiêu chuẩn các chỉ số và test đánh giá TĐTL cho nữ VĐV bóng bàn trẻ 16-18 tuổi qua 2 năm tập luyện.
Xác định mức độ ảnh hưởng giữa các yếu tố của TĐTL với thành tích thi đấu của nữ VĐV bóng bàn trẻ 16-18 tuổi các tỉnh phía Nam. Xây dựng phương trình hồi quy các yếu tố cấu thành thành tích thể thao. Kiểm nghiệm đánh giá tổng hợp trình độ tập luyện của nữ vđv bóng bàn trẻ 16-18 tuổi các tỉnh phía Nam. Bàn luận về xây dựng tiêu chuẩn và ứng dụng kiểm nghiệm đánh giá trình độ tập luyện cho nữ VĐV bóng bàn trẻ 16-18 tuổi qua 2 năm tập luyện.
146 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 150 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN TÀI LIỆU THAM KHẢO Phụ lục DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Ký hiệu Nội dung chữ viết tắt BMI Body Mass Index (chỉ số khổi cơ thể) CMH Chuyên môn hóa ĐH Đại học HL Huấn luyện HLV Huấn luyện viên HRmax Nhịp tim tối đa HRpeak Nhịp tim đỉnh Liên đoàn Bóng bàn quốc tế ITTF (International Table Tennis Federation) NXB Nhà xuất bản TDTT Thể dục thể thao TĐTL Trình độ tập luyện Ths Thạc sỹ TP.HCM Thành phố Hồ Chí Minh TS Tiến sĩ TTTT Thành tích thể thao VĐV Vận động viên KÝ HIỆU ĐƠN VỊ cm Centimet kg Kilogram m mét ph Phút s Giây W Oát % Tỷ lệ phần trăm DANH MỤC CÁC BẢNG BẢNG NỘI DUNG TRANG Sự tương ứng về cách phân chia giai đoạn của các Bảng 1.1 tác giả trong và ngoài nước trong hệ thống huấn 27 luyện nhiều năm cho VĐV Cách phân chia các giai đoạn trong quy trình huấn Bảng 1.2 28 luyện nhiều năm của VĐV bóng bàn trẻ. Tốc độ phản ứng của VĐV bóng bàn ưu tú (Trung Bảng 1.3 33 Quốc) Phân tích đặc tính các yếu tố cơ bản trong năng lực Bảng 1.4 37 toàn diện thể thao của VĐV bóng bàn cấp cao Đánh giá theo chuẩn của Tổ chức Y tế thế giới Bảng 2.1 (WHO) và dành riêng cho người châu Á 57 (IDI&WPRO) Tổng hợp kết quả phỏng vấn chuyên gia về các tiêu Bảng 3.1 chí đánh giá TĐTL cho nữ VĐV bóng bàn trẻ 16-18 Sau 85 tuổi Số lượng các chỉ tiêu (test) đánh giá giá TĐTL của Bảng 3.2 88 nữ VĐV bóng bàn trẻ 16-18 tuổi. Hệ số tương quan cặp giữa hai lần lập test đánh giá Bảng 3.3 trình độ thể lực, kỹ thuật và chiến thuật của nữ 89 VĐV bóng bàn trẻ 16-18 tuổi (n=16) Hệ số tương quan thứ bậc giữa các test đánh giá Bảng 3.4 trình độ thể lực, kỹ-chiến thuật với thành tích thi 91 đấu của nữ VĐV bóng bàn trẻ 16 – 18 tuổi (n=16) Kết quả kiểm tra ban đầu về hình thái của nữ VĐV Bảng 3.5 97 bóng bàn trẻ 16 – 18 tuổi các tỉnh phía Nam (n=16) Thực trạng ban đầu về cấu trúc thể hình Somatotype Bảng 3.6 theo phương pháp Heath – Carte đối với VĐV nữ Sau 99 bóng bàn trẻ 16 – 18 tuổi.
Kết quả kiểm tra ban đầu về tâm lý của nữ VĐV Bảng 3.7 100 bóng bàn trẻ 16-18 tuổi các tỉnh phía Nam (n=16). Kết quả kiểm tra ban đầu về chức năng sinh lý của Bảng 3.8 nữ VĐV bóng bàn trẻ 16 – 18 tuổi các tỉnh phía 101 Nam (n=16). Kết quả kiểm tra ban đầu về thể lực của nữ VĐV Bảng 3.9 102 bóng bàn trẻ 16 – 18 tuổi các tỉnh phía Nam (n=16). Kết quả kiểm tra ban đầu về kỹ thuật của nữ VĐV Bảng 3.10 104 bóng bàn trẻ 16 – 18 tuổi các tính phía Nam (n=16).
Kết quả kiểm tra ban đầu về chiến thuật của nữ Bảng 3.11 VĐV bóng bàn trẻ 16 – 18 tuổi các tỉnh phía Nam 106 (n=16). Sự phát triển hình thái nữ VĐV BB trẻ 16 – 18 tuổi Bảng 3.12 108 các tỉnh phía Nam qua 2 năm tập luyện. (n=16) Sự phát triển tâm lý nữ VĐV bóng bàn trẻ 16-18 Bảng 3.13 tuổi các tỉnh phía Nam trong 2 năm tập luyện. 113 (n=16) Sự phát triển chức năng sinh lý của nữ VĐV bóng Bảng 3.14 bàn trẻ 16-18 tuổi các tỉnh khu vực phía Nam qua 2 115 năm tập luyện.
(n=16) Sự phát triển thể lực nữ VĐV bóng bàn trẻ 16-18 Bảng 3.15 117 tuổi các tỉnh phía Nam qua 2 năm tập luyện. (n=16) Sự phát triển về kỹ thuật của nữ VĐV bóng bàn trẻ Bảng 3.16 Sau 120 16-18 tuổi các tỉnh phía Nam qua 2 năm tập luyện. (n=16) Sự phát triển chiến thuật nữ VĐV bóng bàn trẻ 16- Bảng 3.17 18 tuổi các tỉnh phía Nam trong 2 năm tập luyện. 124 (n=16) Kiểm định phân phối chuẩn các chỉ số/test đánh giá Bảng 3.18 trình độ tập luyện của nữ VĐV bóng bàn trẻ 16-18 Sau 128 tuổi các tỉnh phía Nam thời điểm ban đầu Kiểm định phân phối chuẩn các chỉ số/test đánh giá Bảng 3.19 trình độ tập luyện của nữ VĐV bóng bàn trẻ 16-18 Sau 128 tuổi các tỉnh phía Nam sau 1 năm Kiểm định phân phối chuẩn các chỉ số/test đánh giá Bảng 3.20 trình độ tập luyện của nữ VĐV bóng bàn trẻ 16-18 Sau 128 tuổi các tỉnh phía Nam sau 2 năm Bảng 3.21a Thang điểm về hình thái của nữ VĐV bóng bàn trẻ 131 3.22 16-18 tuổi các tỉnh phía Nam thời điểm ban đầu Bảng 3.21b Thang điểm về hình thái của nữ VĐV bóng bàn trẻ 132 3.23 16-18 tuổi các tỉnh phía Nam thời điểm sau 1 năm Bảng 3.21c Thang điểm về hình thái của nữ VĐV bóng bàn trẻ 132 3.24 16-18 tuổi các tỉnh phía Nam thời điểm sau 2 năm Bảng 3.22a Thang điểm các test tâm lý của nữ VĐV bóng bàn 132 3.25 trẻ 16-18 tuổi các tỉnh phía Nam thời điểm ban đầu Thang điểm các test tâm lý của nữ VĐV bóng bàn Bảng 3.22b trẻ 16-18 tuổi các tỉnh phía Nam thời điểm sau 1 133 3.26 năm Thang điểm các test tâm lý của nữ VĐV bóng bàn Bảng 3.