CHƯƠNG I: TỎNG QUAN. Giới thiệu để tài.--c-- cSsSkck SE EE211211111 111 1111 111 T1 g1 tr gr 1 1. Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nưỚC. Mục đích nghiên CỨU.- -¿-¿- «+ kh HT HH TH TH Hàn Hành rân 3 1.
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Phương pháp nghiên CỨU. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài.¿--c- se tk E1 1151111121111 111211 T1 111 T1 T1 1 H1 gáy 4 CHUONG II: CÁC CHỈ TIÊU VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ DO EM DIU CHUYEN DONG 5 2. Chỉ tiêu đánh gi1á.
Chỉ tiêu về tần số dao động:. Chỉ tiêu gia tốc dao động thẳng đứng. Chỉ tiêu về gia tốc và vận tốc dao động .4 Chỉ tiêu về công suất đao động. Chi tiêu gia tốc và thời gian dao động.
Tiêu chuẩn quốc tế về dao động. Tiêu chuẩn về rung động của Việt Nam. Phương pháp đánh gIá. - c1 kh TT HH TH HH HH HH 10 CHƯƠNG III: CƠ SỞ LÝ THUYÉT.
Mô hình mô phỏng .---- -- + + S11 1S H111 11T HH HH ti, 14 3. Cac gid na vẽ. Phương pháp Lagrannge. ---- ‹- + kh TH HH HH HH ri, 16 3.
Xác định các thông số của mô hình. Các dạng hàm kích động từ mặt đường. Xác định độ đàn hồi của lốp kww. Xác định hệ số độ cứng lò xo lá của hệ thống treo kb.
Xác định hệ số giảm chấn œl, œ2, 63 vecccccssccsssesssesssesssessseessesssesssesssessseees 24 CHƯƠNG IV: THÔNG SÓ TÍNH TOÁN MO PHONG 25 4. Thông số kỹ thuật xe ôtô khách loại BGQI nhãn hiệu SAMCO. Thông số về trọng lượng. Thông số về độ đàn hồi (k).
Thông số về giảm chấn (€). Thông số biên dạng mắp mô mặt đường. Bảng thông số tính toán.---2¿©5++2+++2E++tEEEEtEEEveEExrerrrrrrkrrrrrrcee 33 CHUONG V: TINH TOÁN, MÔ PHỎNG. Quy trình tính toán mô phỏng tối ưu dao động.
Tính toán, mô phỏng cho mô hình chưa tối ưu hóa đao động. Đáp ứng chuyển vị theo thời gian của hệ chưa tối ưu hóa 0b St0i 8007707. Đáp ứng chuyên vị theo vận tốc xe của hệ chưa tối ưu. Đáp ứng vận tốc dao động theo vận tốc xe của hệ chưa tối ưu.
Tính toán, mô phỏng xác định giá trị k tối ưu cho ghế lái. Tính toán, mô phỏng xác định thông số c tối ưu cho ghế lái. So sánh chuyén vi, van tốc, gia tốc đao động ghế ngồi người lái xe buýt đã tối ưu và ban đầu.---c- + tt tk EkEEkEEKEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEkEEkrrkrrrkrrkee 54 CHUONG VI: KET LUAN VA HUONG PHAT TRIEN CUA DE TAI. Hướng phát triển của đề tài .s:©22c2c++v2cxteEExrerrkrerrrrerrrrrrkree 57 TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC LÝ LỊCH TRÍCH NGANG DANH MỤC HÌNH Trang Hình 1.1: Xe buyt Samco số loại BŒQ].1: Đồ thị đặc trưng mức êm diu chuyển động của Ô tÔ.--c<<ccc<c+scxsess 06 Hinh 2.2: Tiéu chudn dao dong cia ngui ldi va 6t6 .ececccecscesscessvessvesssessessssssesssessseesses Il Hình 2.3: Quan hệ giữa tan s6 va frequency-weighted .4: Quan hệ giữa thoi gian chiu dao A6Ng VG Zid tOC.1: Mô hình người lái xe buýt chura ti tt ROO .2: Mô hình tối wu hóa dao động người lái xe bujl.
Hệ dao động ] DO ÌF,. 5 << Sàn HT TH HT HH HH HH it 17 Hình 3. Mô hình ôtô chuyển động trên mặt đường Map MO ngdu NEN VOI VGN LOC Veecseccsesssesssesssesssesssesssssssesssesssssssesssesssesssesssesssesssesssesssessses 18 Hình 3.5 Mô hình ôtô chuyển động trên mặt đường biên dạng thay đổi đột ngột, vận 77 19 Hình 3.6 Biên dạng mặt đường mô tả bằng bán bình phương hàm sin.7 Biên dạng mặt đường theo quy luật tuần hoàn ngẫu nhiên .8 Phân tích tần số dao động theo dãy Fourier.----:©-5+©ce+2ce+ccsvcxeecceeei 21 Hinh 3.9 Mặt cắt l6p x€ veesccecceccssssssssesessssssesssssesssesssssessscsssssessuesusssessvcsusssessscsuessessecssesseease 22 Hinh 3.10 Thông số kích thước hệ thỐng tre0 ceececscccscesssesssssesseesssssessesssessesssesesssessessesseess 23 Hình 3.11 Thông số kích thur6c 16 x0 14 cessccsscesssesssesssesssesssessvessvessvesssesssesssesssesssesssesssesssees 23 Hình 3.12: Đồ thị tối ưu hệ số giảm chấn cho xe có khối lượng m với tan 56 f ~1Hz sees 24 Hinh 4.1: Mit cat l6p XC cescecceccecscsssssssessssssssssssesssessessessucsusssessuesssssessucsussuessucsuesasessesnessseese 29 Hinh 4.2: Két cétu hé thong tre0 vecccccsscsssesssesssssssesssssssesssesssesssssssusssssssesssssssesssesssesssessseseses 29 Hình 4.3: thông số kích thước lò XO 1G ceccsccsscssscesssesssesssesssessvessvesssessvesssesssesssesssesssesssesssecs 29 Hình 4.4 Đồ thị tối ưu hệ số giảm chấn cho xe có khối lượng m với tấn 56 f =1Hz se Hy, 31 Hinh 4.5 Biên dạng mặt đường mô tả bằng bán bình phương hàm sin.6 Biên dạng mặt đường mô tả bằng bán bình phương hàm sin ở vận tốc 4(iM/Ìh.1: Sơ đồ tính toán mô Phong vccscsessssesssssssssssessssessssssssssssssssssssessssessasesssseessieesseesss 35 Hình 5.2: Mô hình tính toán ImÔô phỎH.3: Chuyến vị bánh xe theo thoi gir eecceccssssssssssssssssssssssessssesssssssssesssssessssesscesseesss 38 Hinh 5.4: Chuyén vị thân xe theo thoi gidthecccccssssssssssssssssssissssessssessssessssessssessssessssecesseesss 39 Hình 5.5: Chuyến vị ghế lái theo thoi Sian occcccsssssssssssssssssssssssessssessssessssessssessssecsssecesseesss 39 Hình 5.6: Chuyến vi theo thoi gin ccsccccsccsssssssssssssssessssesssssssissssssssssssessssessasecsssesssscesseesss 40 Hinh 5.7: Chuyén vị lớn nhất của bánh xe theo vận tốc xe và tẩn $6 veces 4I Hình 5.6: Chuyển vị lớn nhất của thân xe theo vận tốc xe và tẩn sỐ.-ce-ccecc¿ 4I Hình 5.9: Chuyến vị lớn nhất ghế lái theo vận tốc xe và tẩn số.10: Chuyển vị lớn nhất theo vận tốc xe và tẨN SỐ.- c-©52-5ec+ccectcrereerree 42 Hình 5.11: Vận tốc dao động lớn nhất của bánh xe theo vận tốc xe và tân số.12: Vận tốc dao động lớn nhất của thân xe theo vận tốc xe và tân số.13: Vận tốc dao động lớn nhất của ghế lái theo vận tốc xe và tân số.14: Vận tốc dao động lớn nhất theo vận tốc xe và tần Số .--cc©cccccscccces 45 Hình 5.15: Gia tốc dao động lớn nhất của bánh xe theo vận tốc xe và tân số .16: Gia tốc dao động lớn nhất của thân xe theo vận tốc xe và tần số.17: Gia tốc dao động lớn nhất của ghế lái theo vận tốc xe và tân số.18: Gia tốc dao động lớn nhất theo vận tốc xe và tần sỐ.---cc©cecccsceces 47 Hinh 5.19: Chuyén vi lon nhất theo vận tốc xe ứng với mìn ks, ks, max k$.20: Vận tốc lớn nhất theo vận tốc xe ung voi min ks, ks, max ks.29: Gia tốc lớn nhất theo vận tốc xe ứng với mỉn ks, ks, maX k$. 50 Chuyển vị lớn nhất của ghế lái theo độ cứng k và vận tốc Xe.
31 Vận tốc lớn nhất của ghế lái theo độ cứng k và vận lẾC XÊ .ccccccccrercrrs Sl Gia tốc lớn nhất của ghế lái theo độ cứng k và vận tỐc Xe.----- 52 Chuyển vị lớn nhất của ghế lái theo giảm chắn c và vận tốc xe. 53 Vận tốc lớn nhất của ghế lái theo giảm chắn c và vận tốc xe.-- 53 Gia tốc lớn nhất của ghế lái theo giảm chấn c và vận tốc Xe. 54 So sánh chuyển vị ghế ngôi người lái xe buýt đã tối u và ban đâu. 55 So sánh vận tốc dao động ghế ngôi người lái xe buýt 83812.30: So sánh gia tốc dao động ghế ngôi người lái xe buýt N11 YR2-.R:(7/ ERRNRNNNhaiẢÁiắỎắẢầẦỒÂẦỒÝẢÝÃIÁiỶẢ.
56 DANH MỤC BẢNG Trang Bảng 2.1: Phản ứng của cơ thể con người đối với những mức rung động khác nhau phụ thuộc vào trọng số gia lỐC.2: Cảm giác của con người khi chịu tác động của các dao động với các tan số kháC TH đIU. 5 << TT TT TH Tà TH TT HT TH TT TT TH TT HT HT ke 13 Bảng 4.1: Bảng thông số tinh ton ecccecccocscesscesssesssesssessvesssessvessvesssesssesssesssesssessuesssesssecssecs 33 DANH MỤC KÝ HIỆU Khối lượng người lái + ghế lái Khối lượng thân xe Khối lượng không được treo Độ đàn hồi của lốp Độ đàn hồi của hệ thống treo xe Độ đàn hồi của ghế lái Giảm chấn của lốp Giảm chấn của hệ thống treo Giảm chắn của ghế lái Chiều dài mắp mô Chiều cao mắp mô Vận tốc xe Ma trận khối lượng Ma trận giảm chấn Ma trận độ cứng Ma trận ngoại lực từ mặt đường Chuyên vị ghế lái Chuyên vị thân xe Chuyên vị bánh xe Vận tốc dao động ghế lái Vận tốc dao động thân xe Vận tốc dao động bánh xe Gia tốc dao động của thân xe Gia tốc dao động của ghế lái Gia tốc đao động của bánh xe Biên dạng mặt đường Trang 1 Chuong I: TONG QUAN 11 Giới thiệu đề tài: Hiện nay ở TPHCM có 152 tuyến xe bus (heo Website xe buýt thành phố Hồ ` Chi Minh, hitp:/Avww.vn) với hơn 3200 xe bus hoạt động trên 148 tuyên đường của thành phô. - ; ; Ngày 23/5/2014, thành phố đã ban hành Quyết định 2545/QĐ-UBND về việc phê duyệt Đề án đầu tư xe buýt giai đoạn 2014 - 2017. Từ 2014 đến hết năm 2017, TPHCM sẽ đầu tư, thay mới tổng số 1.680 xe buýt; cụ thể, được phân bổ như sau: - Năm 2014 sẽ bổ sung 341 xe, trong đó, loại xe 80 chỗ với 26 xe chạy diesel, 120 xe chạy bằng nhiên liệu khí nén thiên nhiên CNG; loại 55 chỗ sẽ có 45 xe chạy điesel; loại 40 chỗ có 150 xe chay diesel.
- Năm 2015 là 470 xe, trong đó, loại buýt 80 chỗ có 30 xe chạy diesel, 80 CNG; loại 55 chỗ có 100 xe chạy diesel và loại 40 chỗ có 160 xe chạy diesel. - Năm 2016 có thêm 455 xe buýt mới, gồm 100 xe loại 80 chỗ chạy diesel; loại 55 chỗ có 155 xe diesel và loại 40 chỗ có 200 xe diesel. - Năm 2017 tổng số xe buýt được đầu tư mới là 414 xe, trong đó có 104 xe loại 80 chỗ chay diesel; loai 55 chỗ có 124 xe diesel; loại 40 ché 1a 186 xe diesel. Số lượng xe buýt, tuyến xe buýt được thành phố Hồ Chí Minh quy hoạch phát triển không ngừng theo từng năm nhằm giải quyết vấn đề giao thông của thành phố.
Tuy nhiên bên cạnh sự phát triển nhanh về số lượng xe buýt của thành phố thì số lượng tai nạn giao thông do xe buýt gây ra ngày càng nhiều. Nguyên nhân do người lái xe buýt phải làm việc 10giờ/ngày, 06-07 ngày/tuần, trung bình mỗi tháng chạy 4.472,52 km trên những tuyến đường đông đúc của TP. HCM vô cùng căng thẳng và mệt mỏi. Nên vấn đề cải thiện điều kiện làm việc của tài xế của xe buýt nhằm nâng cao tính an toàn trong vận hành và chất lượng phục vụ của xe buýt được đặt ra.
Một trong những biện pháp đó là cải thiện tính êm dịu ghế lái của người điều khiển xe buýt cộng cộng. Mục tiêu của công trình nghiên cứu này nhằm xây dựng mô hình và phương pháp tính dao động ghế ngồi người lái xe buýt. Từ đó đề xuất phương án, xây dựng Thiết kế, tối ưu hóa dao động bằng phương pháp mô phỏng ghế ngồi người lái cho xe buýt. Trang 2 mô hình và tính toán tối ưu hóa dao động của ghế lái căn cứ trên các tiêu chuẩn đánh giá và nghiên cứu về nhân cách học và khả năng chịu dao động của con người.
Mô hình động học mô phỏng 1⁄4 xe được sử dụng đề nghiên cứu trong quá trình tính toán mô phỏng. Các thông số lấy từ xe buýt nhãn hiệu SAMCO số loại: BGQI do Tổng Công Ty Cơ Khí GTVT Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên sản xuất.