CHƯƠNG 1. tt 151912111 3 5111815111 E111 xnxx ree 2 1. Tinh hình nghiên cứu trên thế giới về blend NR, NBR, XNBR. Tinh hình nghiên cứu trong nước về blend NR.
Y nghĩa khoa học và thực tiễn của để tài. Cac mục tiêu nghiÊn CUU .-- (G1 1 ng re 10 CHƯƠNG 2. CƠ SỞ LY THUY ÊT. Cao su thiên nhiÊn.
Tinh chất hóa hỌC. Tính chất vat LY ccccccccccccscsesesescscscsssscsessscsssssscscssssssesessesseeees 12 2. Khả năng ứng dung của cao su thiên nhiên và hạn chế. — Cao su nifril butadiene [3 |.
Tính chất hóa hỌC. Tính chất vật lý. Khả năng ứng dụng của cao su nitril butadien và hạn chế. Cao su nitrile butadiene carboxyl hóa [ Í4].
Tính chất hóa hoc. Tính chất vat LY ccccccccccccccscsscsescscscscsssscscscscssssssescssssssssessessveeees 17 2. Kha năng ứng dung của XNBR. Cấu trúc hình thái của clay.
cọ Họ nọ kh 19 24. Kha nang ứng dụng của nanocÏA\. Cac chất phụ gia sử dung. Vat liệu cao su blend [3], [4], [Ó].
Khai niệm về polyme blend. Sự tương hợp của các pOÏVI€. Các phương pháp xác định sự tương hợp của polyme blend. Những biện pháp tăng cường tính tương hợp của polyme blend.
VAT LIEU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. _ Nguyên liệu và thiết bị nghiên cỨu. Nguyên liệu và hóa chất. Thiết bị thí nghiệm.
Phuong pháp nghiên CỨU. Phương pháp chế tạo vật liệu. Phương pháp xác định tính chất, cầu trúc vật liệu cao su blend. KET QUA VÀ THẢO LUẬN.
Ảnh hưởng của loại, hàm lượng nanoclay và phương pháp phối trộn đến céc timh chat 00ì. Tính chất cơ học của vật liỆU. Độ trương của vật liệu trong dung môi hữu cơ. Độ lão hóa nhiệt của vật LEU.
Ảnh hưởng của tỷ lệ cao su thành phan đến các tính chất của vat liệu ID0/1980) 0n (((4(((cidldl-. Tính chất cơ học của Vat liỆU. Độ trương của vật liệu trong dung mồi hữu cơ. Khao sat anh huong cua loai XNBR khac nhau đến các tinh chất của vat HU Dlend CAO SU 0 434.
Tinh chất co học của Vat LGU. Độ trương của vật liệu trong dung môi hữu CO. Độ lão hóa nhiệt của vật HEU. Cấu trúc hình thái của vật liệu tại bề mặt gãy sau khi đo độ bền kéo đứt.
Tính chất cơ nhiệt động của vật lIỆU. KET LUẬN VA KIÊN NGHI. G111 51111 1 3 111012111 1112111 1g TT nung gu 84 5. 84 TÀI LIEU THAM KHHẢO.G-G- + 6E 93919 E111 511151 8 3E xcxei 85 0000922 89 DANH MỤC BÁNG Bang 2.
Phân loại NB. Một số tính chat vật lý của cao su nitril. Tính chất vật lý của XNBR. tt ren 17 Bang 2.
Công thức hóa hoc, khả năng trao đối cation và chiều dai hạt thường 9001093004100)527727. Các thông số của organoclay I. Don công nghệ tổng quát. Anh hưởng hàm lượng I28E đến ứng suất tại điểm 100% và 300%.
Ảnh hưởng hàm lượng I28E đến độ bền xé của vật liệu. 50 DANH MỤC HÌNH Hình 2. Cay cao SU. G9 HH ve 11 Hình 2.
Công thức cau tạo của NBR. Công thức cau tạo của XNBR. Bột nanoclay dang montmorillonite .- <5 < + + <++++ke++seeeessseees 17 Hình 2. Cau trúc lý tưởng của clay montmorillOnit.
Biến tinh clay bằng muối ammonium hữu CO. Công thức cấu tạo của chất xúc tiễn lưu hóa nhanh TMTD. Hệ lưu hóa TMTD có hoặc không có ZnO .-- 75s ss+ssseesse 25 Hình 2. Công thức cầu tạo của chất xúc tiễn lưu hóa bán cực nhanh CBS.
Hệ lưu hóa CBS va vai trò của ZnO trong hệ. Công thức cau tạo của chất phòng lão TMQ. Cơ chế của chất phòng lão oxi hóa TMQ (RD). Công thức cau tạo của DOPP.
So đồ khảo sát ảnh hưởng loại, hàm lượng nanoclay.--------- 38 và phương pháp phối trộn .---- - - ¿2E + E2 EE+E£E£E£EEEE£E£E£EEEEEEEEEEEEEEEErErkrkrree 38 Hình 3. Sơ đồ thao tác chế tạo vật liệu blend cao su trên máy trộn kín. Sơ đồ thao tác chế tạo vật liệu blend cao su trên máy cán hai trục. Sơ đồ khảo sát ảnh hưởng của tỷ lệ cao su thành phan.
So đồ khảo sát ảnh hưởng của tỷ lệ cao su thành phan. Mẫu quả tạ dùng trong việc xác định độ bền kéo đứt. Mẫu cánh bướm dùng trong việc xác định độ bên kéo Xé. Độ bên kéo đứt của mẫu.
Độ dan dài khi đứt của mẫu.-- -- 2E E885 E233 vs vi 49 Hình 4. Sự phát triển vết nứt khi uốn gập của mẫu độn nanoclay I28 trộn hở. Sự phát triển vết nứt khi uốn gập của mẫu độn nanoclay I28 trộn kin. Độ trương trong Acetone của mẫu nanoclay I28 trộn hở.
Độ trương trong Acetone của mẫu nanoclay I28 trộn kín. Độ trương trong Xăng A95 của mẫu nanoclay 128 trộn hở. Độ trương trong Xăng A95 của mau nanoclay 128 trộn kín. Độ trương trong Dau nhờn của mau nanoclay 128 trộn hở.
Độ trương trong Dau nhờn của mau nanoclay 128 trộn kín. Hệ số lão hóa nhiệt theo độ bền kéo đứt sau 72 giờ. Độ bên kéo đứt của mẫu. Độ dãn dài khi đứt của mẫu.
2 ¿2s E#E2EE#ESEE#E#s£eE si 57 Hình 4. Ứng suất kéo tại 100% của mẫu. Ứng suất kéo tại 300% của mẫu. Độ bền xé của MAU.
Độ cứng (Shore A) của mẫu. Độ biến dạng nén của MAU. Sự phát triển vết nứt khi uốn gập của hệ NR/NBR. Sự phát triển vết nứt khi uốn gập của hệ NR/XNBR.
Độ trương trong Acetone của hệ blend NR/NBR. Độ trương trong Acetone của hệ blend NR/XNBR. Độ trương trong Xăng A95 của hệ blend NR/NBER. Độ trương trong Xăng A95 của hệ blend NR/XNBER.
Độ trương trong Dau nhờn của hệ blend NR/NBR. Độ trương trong Dau nhờn của hệ blend NR/XNBR. Hệ số lão hóa nhiệt theo ứng suất kéo tai 300% sau 72 giờ. Độ bền kéo đứt của mẫu.-- - s2 SE 39128 E11 ve 66 Hình 4.
Độ dan dài khi đứt của mẫu. Độ bên kéo tại độ dãn dài dat 100%. Độ bên kéo tại độ dãn dài đạt 300%%. Độ bền xé của MAU.
Độ cứng (Shore A) của mẫu. Độ biến dạng nén của MAU. Sự phát triển vết nứt khi uốn gập của NR/XNBR loại l. Sự phát triển vết nứt khi uốn gập của NR/XNBR loại 2.
Độ trương trong Acetone cua hệ NR/XNBR loại 1. Độ trương trong Acetone của hệ NR/XNBR loại 2. Độ trương trong Xăng A95 của hệ NR/XNBR loại l. Độ trương trong Xăng A95 của hệ NR/XNBR loại 2.
Độ trương trong Dầu nhờn của hệ NR/XNBR loại I. Độ trương trong Dầu nhờn của hệ NR/XNBR loại 2. Hệ số lão hóa nhiệt theo độ bền kéo đứt sau 72 giờ. Hệ số lão hóa nhiệt theo độ dãn dài khi đứt sau 72 od (Oe 75 Hình 4.
Hệ số lão hóa nhiệt theo độ bền kéo tại 100% sau 72 giờ. Hệ số lão hóa nhiệt theo độ bền kéo tại 300% sau 72 giờ. Anh SEM bề mặt đứt gãy của vật liệu NR độn I28E (ở 8 phr). Anh SEM bè mặt đứt gãy của vật liệu blend NR/NBR (60:40) độn I28E 78 Hình 4.
Anh SEM bé mặt đứt gãy của vật liệu blend NR/XNBR loại 1 (60:40) dOn I28E 00. Anh SEM bề mặt đứt gãy của vat liệu NR/XNBR loại 1 = 80/20 độn I28E (68 phr) 79 Hình 4. Anh SEM bề mặt đứt gãy của vat liệu NR/XNBR loại 1 = 50/50 độn I28E (68 phr) 79 Hình 4. Anh SEM bề mặt đứt gãy của vat liệu NR/XNBR loại 1 = 40/60 độn I2SE(ởSphr) 80 Hình 4.
Anh SEM bé mặt đứt gãy của vật liệu blend NR/XNBR loại 2 (60:40) độnlI28E 80 Hình 4. Storage modulus theo nhiệt độ của vat liệu. Loss modulus theo nhiệt độ của vat liệu. Loss factor theo nhiệt độ của vật lIỆU.--- 55-55555555 << << 532 S3 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VA CHỮ VIET TAT Ký hiệu Tiếng Việt Tiếng Anh AFM Kính hiền vi nguyên tử lực Atomic force microscopes ATBN Copolymer butadiene- Copolymer butadiene- acrylonitrile đuôi amine acrylonitrile CBS Xúc tiễn lưu hoá N-cyclodexyl- N-cyclodexyl-2-benzothiazyl 2-benzothiazyl sulfonamide sulfonamide CEC Khả năng trao đôi cation Cation Exchange Capacity CNT ông nano cacbon Carbon nanotubes CR Cao su cloropren chloroprene rubber CSE-50 Cao su thiền nhiên epoxyl hóa 50% CSM Cao su Chlorosulphonated polyethylene chlorosulphonatedpolyethylene CSTH Cao su tong hop DDC Axit dimethyl dithiocarbamic Acid dimethyl dithiocarbamic DMDCA Axit Dimethyl dithio carbamic Dimethyl dithio carbamic acid DOP Hoá dẻo Dioctyl Phthalate Dioctyl Phthalate ENR Cao su thiên nhiên epoxyl hóa Epoxidized natural rubber EOR-g-MA Cao su ethylene octene Ethylene octene copolymer copolymer maleat hóa maleat EPDM Cao su etylen-propylen-dien Ethylene-propylene-diene EPDM-g-MA Cao su ethylene propylene diene ethylene-propylene-diene monomer maleat hóa copolymer grafted maleic anhydride FDC Duong cong luc Force-distance curve HDMTC Axit Dimethyl dithio carbamic Dimethyl dithio carbamic acid ISAF Intermediate Super Abrasion Furnace MBT Xúc tiến MBT 2-mercaptobenzothiazole MD Hướng máy MEK Methyl ethyl ketone Methyl ethyl ketone MMT Montmorillonit Montmorillonit MWCNT Nanotube carbon da lớp Multi-Walled Carbon Nanotube NBR Cao su nitrile butadien Nitrile butadien rubber NBRr Cao su nitrile butadien tai sinh | Recycled Nitrile butadien rubber NR Cao su thién nhién Natural rubber NXT 3-octanoylthio-|- 3-octanoylthio-1- propyltriethox ysilane propyltriethox ysilane OMt Clay biến tính hữu co organophilic montmorillonite clay mineral PVC Polyvinylclorua Poly(vinylchlorua) RD (TMQ) Phong lao RD Rubber Antioxidant S Luu huynh Sunfuor SBR Cao su styren butadien Styrene - butadiene rubber SEM Kính hiền vi điện tử quét Scanning electron microscope TEM Kinh hién vi dién ttr truyén qua Transmission electron microscopy T; Nhiệt độ hóa thủy tinh Temperature glass TGA May phân tích nhiệt trọng lượng Thermo gravimetric analysis TM Hướng trục TMTD Tetrametyl tiuram disunfit Tetramethyl Thiuram Disulfide TMTP Tetramethyl thiuram persulphenyl polysulphide XNBR Cao su nitrile butadien carbonxyl Nitrile butadien carbonxyl hóa Rubber DAT VAN DE Ngày nay, vật liệu polymer blend nói chung va cao su blend nói riêng được nghiên cứu ứng dụng trên khắp thế giới.
Với mức tiêu thụ hàng năm cỡ 1,5 triệu tan, tương đương với tốc độ tăng trưởng 8+10% mỗi năm. Có thé thay đây là loại vật liệu có tốc độ phát triển nhanh và ngày càng có vai trò quan trọng trong nên kinh tế, kỹ thuật hiện tại và trong tương lai. Nhiều loại cao su blend có tính năng đặc biệt như bền cơ, bền nhiệt, bền môi trường, hóa chất và dầu mỡ đã trở thành thương phẩm trên thị trường quốc tế. Như đã biết NR có những tính năng cơ lý tuyệt vời nhưng mặt khác NR lại bị hạn chế về khả năng kháng dầu mỡ, môi trường.
Đến đầu thế kỷ XX, hàng loạt các loại cao su tong hợp ra đời như CR, BR, SBR, NBR. su xuất hiện của cao su tổng hợp đã khắc phục được những hạn chế của NR, song giá thành của nó lại cao, mặt khác nhiều loại còn có tính năng cơ học thấp hơn nhiều so với NR như EPDM, silicon,. Chính vì vậy, trên thế giới đã có những nghiên cứu chế tạo và ứng dụng cao su blend trên co sở NR với cao su tổng hợp nhăm khắc phục những han chế của NR và nâng cao cơ tính của cao su tong hợp.