Tính Toán Tải Nhiệt Cho Hệ Thống Lạnh Thương Mại: Hướng Dẫn Chi Tiết 2021

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Giáo Trình

2021

99
2
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI GIỚI THIỆU

1. Bài 1: Ước tính tải nhiệt cho máy lạnh thương mại

1.1. Các yếu tố ảnh hưởng đến truyền nhiệt

1.2. Các đặc tính của vật liệu cách nhiệt

1.3. Màn chắn hơi (bịt kín)

1.4. Điều kiện môi trường xung quanh

1.5. Tường tổng hợp (dòng nhiệt) (tường nhiều lớp)

1.6. Các loại vật liệu cách nhiệt thông thường

1.7. Cấu tạo và kiểu dáng tủ

1.7.1. Tủ lạnh sâu

1.7.2. Tủ bảo quản thịt

1.7.3. Tủ bảo quản sữa

1.7.4. Tủ bảo quản rau và trái cây

1.8. Phụ tải thay đổi không khí

1.9. Phụ tải sản phẩm

1.9.1. Nhiệt hô hấp

1.9.2. Nhiệt độ bảo quản

1.9.3. Thời gian vận chuyển sản phẩm trong phòng

2. Bài 2: Ước tính tải nhiệt điều hòa không khí thương mại

2.1. Dòng nhiệt xâm nhập vào trong các tòa nhà

2.2. Trao đổi nhiệt bức xạ

2.3. Đường truyền nhiệt

2.4. Các phương pháp tính toán nhiệt. Phương pháp ASHRAE

2.5. Xác định lượng nhiệt thừa QT

2.6. Nhiệt do máy móc thiết bị điện tỏa ra Q1

2.7. Nhiệt tỏa ra từ các nguồn sáng nhân tạo Q2

2.8. Nhiệt do người tỏa ra Q3

2.9. Nhiệt do người tỏa ra Q4

2.10. Nhiệt tỏa ra từ bề mặt thiết bị nhiệt Q5

2.11. Nhiệt do bức xạ mặt trời vào phòng Q6

2.12. Nhiệt do lọt không khí vào phòng Q7

2.13. Nhiệt truyền qua kết cấu bao che Q8

2.14. Tổng lượng nhiệt thừa QT

2.15. Xác định lượng ẩm thừa WT

2.16. Lượng ẩm do người tỏa ra W1

2.17. Lượng ẩm bay hơi từ các sản phẩm W2

2.18. Lượng ẩm do bay hơi đoạn nhiệt từ sàn ẩm W3

2.19. Lượng ẩm do hơi nước nóng mang vào W4

2.20. Lượng ẩm thừa WT. Kiểm tra đọng sương trên vách

2.21. Hệ số màng. Nhiệt bức xạ mặt trời

2.22. Điều kiện thiết kế. Nhiệt tiện nghi

2.23. Đặc tính không gian. Vị trí thiết bị

2.24. Tải nhiệt của các thiết bị trong phòng

2.25. Tiêu chuẩn Fresh air/AS 1668

2.26. Nhiệt tổn thất qua kết cấu bao che

2.27. Tổn thất nhiệt qua cửa

2.28. Tính toán lưu lượng không khí. Đường ống và các tổn thất khác