BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH *** NGUYỄN THỊ PHƢƠNG GIANG HIỆU QUẢ CHO VAY SẢN XUẤT KINH DOANH ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƢƠNG VIỆT NAM – CHI NHÁNH HÙNG VƢƠNG, TP HỒ CHÍ MINH LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ TP. Hồ Chí Minh – 2019 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH *** NGUYỄN THỊ PHƢƠNG GIANG HIỆU QUẢ CHO VAY SẢN XUẤT KINH DOANH ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƢƠNG VIỆT NAM – CHI NHÁNH HÙNG VƢƠNG, TP HỒ CHÍ MINH Chuyên ngành: Tài chính Ngân hàng (hƣớng Ứng dụng) Mã số: 8340201 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. HOÀNG ĐỨC TP. Hồ Chí Minh – 2019 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi và đƣợc sự hƣớng dẫn khoa học của PGS.TS HOÀNG ĐỨC.
Các nội dung nghiên cứu, kết quả trong đề tài này là trung thực và chƣa công bố dƣới bất kỳ hình thức nào trƣớc đây. Những số liệu phục vụ cho việc phân tích, nhận xét, đánh giá đƣợc chính Tác giả thu thập từ các nguồn khác nhau có ghi rõ nguồn trong tài liệu. Ngoài ra, trong luận văn còn sử dụng một số nhận xét, đánh giá cũng nhƣ số liệu của các tác giả khác, cơ quan tổ chức khác đều có trích dẫn và chú thích nguồn gốc. Nếu phát hiện có bất kỳ sự gian lận nào tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung luận văn của mình.
Tp HCM, Ngày …. tháng 12 năm 2019 NGUYỄN THỊ PHƢƠNG GIANG MỤC LỤC TRANG PHỤ BÌA LỜI CAM ĐOAN MỤC LỤC DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT DANH MỤC CÁC BẢNG DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ TÓM TẮT CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU…………………. Lý do chọn đề tài……………………………………………………………. Mục tiêu nghiên cứu………………………………………………………….1 Mục tiêu chung……………………………………………………….2 Mục tiêu cụ thể…………………………………………………………2 1.
Câu hỏi nghiên cứu…………………………………………………………. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu …………………………………………. Đối tƣợng nghiên cứu…………………………………………………3 1. Phạm vi nghiên cứu………………………………………………….
Phƣơng pháp nghiên cứu ………………………………………………. Ý nghĩa của đề tài………………………………………………………. Về mặt khoa học………………………………………………………4 1. Về mặt thực tiễn…………………………………………………….
Dự kiến kết cấu các chƣơng……………………………………………….5 TÓM TẮT CHƢƠNG 1……………………………….5 CHƢƠNG 2: NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƢƠNG VIỆT NAM VÀ NHỮNG DẤU HIỆU VỀ KÉM HIỆU QUẢ TRONG CHO VAY SẢN XUẤT KINH DOANH ĐỐI VỚI KHCN………………………………………………. Tổng quan về Ngân Hàng TMCP Ngoại Thƣơng Việt Nam– Chi nhánh Hùng Vƣơng……………………………………………………………………………….1 Ngân Hàng TMCP Ngoại Thƣơng Việt Nam…………………………6 2.2 Ngân Hàng TMCP Ngoại Thƣơng Việt Nam – Chi nhánh Hùng Vƣơng………………………………………………………………………………. Lịch sử hình thành và phát triển……………………………. Cơ cấu tổ chức…………………………………………….
Định hƣớng phát triển từ năm 2020 – 2025………………. Kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân Hàng TMCP Ngoại Thƣơng Việt Nam Chi nhánh Hùng Vƣơng từ năm 2015 - 2018…………………………………….3 Dấu hiệu về nhận diện và cảnh báo hiệu quả cho vay sản xuất kinh doanh đối với KHCN tại VCB Hùng Vƣơng………………………………………………….13 TÓM TẮT CHƢƠNG 2………………………………………………………….16 CHƢƠNG 3: TỔNG QUAN VỀ HIỆU QUẢ CHO VAY SẢN XUẤT KINH DOANH ĐỐI VỚI KHCN TẠI CÁC NHTM VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU………………………………………………………………………………. Hiệu quả cho vay sản xuất kinh doanh đối với khách hàng cá nhân tại các NHTM……………………………………………………………………………. Hiệu quả đối với nền kinh tế……………………………………….
Hiệu quả đối với ngân hàng ……………………………………. Hiệu quả đối với khách hàng………………………………………. Các phƣơng pháp đo lƣờng hiệu quả cho vay sản xuất kinh doanh đối với khách hàng cá nhân tại NHTM……………………………………………………. Đo lƣờng qua các chỉ tiêu định lƣợng….2 Đo lƣờng qua các chỉ tiêu định tính………………………………….
So sánh sản phẩm cho vay sản xuất kinh doanh đối với KHCN tại một số NHTM tại Việt Nam………………………………………………………………. Khảo lƣợc các nghiên cứu có liên quan……………………………………. Các phƣơng pháp nghiên cứu và trình bày số liệu………………………….27 TÓM TẮT CHƢƠNG 3………………………………………………………….27 CHƢƠNG 4: THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ CHO VAY SẢN XUẤT KINH DOANH ĐỐI VỚI KHCN TẠI VCB CN HÙNG VƢƠNG……………………28 4. Thực trạng cho vay sản xuất kinh doanh đối với KHCN tại VCB Hùng Vƣơng………………………………………………………………………………28 4.
Đánh giá chung về thực trạng cho vay sản xuất kinh doanh đối với KHCN tại VCB Hùng Vƣơng giai đoạn 2013 – 2018…………………………………………32 4. Kết quả đạt đƣợc……………………………………………………. Hạn chế, tồn tại………………………………………………………32 4. Nguyên nhân hạn chế……………………………………………….33 TÓM TẮT CHƢƠNG 4……………………………………………………….33 CHƢƠNG 5: GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ NÂNG CAO HIỆU QUẢ CỦA HOẠT ĐỘNG CHO VAY SẢN XUẤT KINH DOANH ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI VCB CHI NHÁNH HÙNG VƢƠNG ……………34 5.
Nhóm giải pháp do bản thân VCB Chi nhánh Hùng Vƣơng tổ chức thực hiện. Giải pháp hoàn thiện các nội dung của hoạt động cho vay sản xuất kinh doanh đối với khách hàng cá nhân tại VCB Chi nhánh Hùng Vƣơng………………………………………………………………………………36 5. Giải pháp về nguồn nhân lực và cơ sở vật chất phục vụ hoạt động cho vay sản xuất kinh doanh đối với khách hàng cá nhân tại VCB Chi nhánh Hùng Vƣơng………………………………………………………………………………37 5. Giải pháp về quy trình hoạt động cho vay sản xuất kinh doanh đối với khách hàng cá nhân tại VCB Chi nhánh Hùng Vƣơng…………………………….
Đối với Ngân Hàng TMCP Ngoại Thƣơng Việt Nam……………….2 Đối với Ngân Hàng Nhà Nƣớc Việt Nam – CN TP HCM………….3 Đối với KHCN vay vốn……………………………………………. Hạn chế của đề tài và gợi ý hƣớng nghiên cứu tiếp theo…………………….43 TÓM TẮT CHƢƠNG 5………………………………………………………….44 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT TỪ VIẾT TẮT BIDV Ngân hàng Thƣơng mại Cổ phần Đầu tƣ Phát triển Việt Nam CBTD Cán bộ thẩm định CN Chi nhánh CNTT Công nghệ thông tin DNNN Doanh nghiệp Nhà nƣớc HDKD Hoạt động kinh doanh KHCN Khách hàng cá nhân KKH Không kỳ hạn NH Ngắn hạn NHTM Ngân hàng thƣơng mại PGD Phòng giao dịch Sacombank Ngân hàng Thƣơng mại Cổ phần Sài Gòn Thƣơng tín SPDV Sản phẩm dịch vụ SXKD Sản xuất kinh doanh TDH Trung dài hạn TSBD Tài sản bảo đảm TSC Trụ sở chính TTTM Tài trợ thƣơng mại VCB Ngân hàng Thƣơng mại Cổ phần Ngoại thƣơng Việt Nam Vietinbank Ngân hàng Thƣơng mại Cổ phần Công thƣơng Việt Nam DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2.1 Cơ cấu tổ chức của Vietcombank……………………………………….2 Một số chỉ tiêu tài chính của VCB Hùng Vƣơng từ 2015 – 2018……….3 Dƣ nợ cho vay sản xuất kinh doanh tại VCB Hùng Vƣơng từ 2015 – 2018……………………………………………………………………………….4 Số lƣợng KH vay sản xuất kinh doanh tại VCB Hùng Vƣơng qua các năm…………………………………………………………………………………14 Bảng 4.1: Tỷ lệ cho vay sản xuất kinh doanh theo ngành nghề…………….2: Tốc độ tăng trƣởng của dƣ nợ cho vay sản xuất kinh doanh đối với KHCN với tốc độ tăng trƣởng tín dụng của VCB Hùng Vƣơng và toàn ngành………………….29 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ Hình 2.1 Dƣ nợ cho vay SXKD đối với KHCN so với tổng dƣ nợ……………….3: Bảng số lƣợng khách hàng tăng trƣởng qua từng năm…………………. Hiệu quả đối với nền kinh tế của cho vay sản xuất kinh doanh đối với khách hàng cá nhân tại các NHTM………………………………………………. Hiệu quả đối với ngân hàng của cho vay sản xuất kinh doanh đối với khách hàng cá nhân tại các NHTM……………………………………………….
Hiệu quả đối với khách hàng của cho vay sản xuất kinh doanh đối với khách hàng cá nhân tại các NHTM………………………………………………. Các phƣơng pháp đo lƣờng hiệu quả cho vay sản xuất kinh doanh đối với khách hàng cá nhân tại NHTM…………………………………………………. Tốc độ tăng trƣởng của dƣ nợ cho vay sản xuất kinh doanh đối với KHCN với tốc độ tăng trƣởng tín dụng của VCB Hùng Vƣơng và toàn ngành………………………………………………………………………………. Giải pháp nâng cao hiệu quả của hoạt động cho vay sản xuất kinh doanh đối với khách hàng cá nhân tại VCB Chi nhánh Hùng Vƣơng…………………….35 TÓM TẮT Hiệu quả của hoạt động cho vay là nhân tố hàng đầu trong sự tồn tại và phát triển của ngành Ngân Hàng.
Ngày nay với sự phát triển của ―tín dụng bán lẻ‖ tập trung vào các cá thể nhỏ lẻ, cùng với sự tạo điều kiện phát triển của Chính Phủ đối với sự phát triển của hộ kinh doanh sản xuất, thì sản phẩm cho vay sản xuất kinh doanh đối với KHCN luôn đƣợc các Ngân hàng hƣớng đến. Theo thống kê của Hiệp hội Doanh Nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam, cả nƣớc hiện có trên 3,5 triệu hộ đƣợc cấp mã số thuế và có hơn 2 triệu hộ sản xuất nhỏ lẻ. Với khoảng trên 5,5 triệu hộ kinh doanh, ƣớc tính tổng tài sản khoảng trên 655 nghìn tỷ đồng, tạo ra khoảng trên 2,2 triệu tỷ đồng doanh thu, nộp 12.362 tỷ đồng tiền thuế, giải quyết 7,945 triệu lao động. Vì vậy đối tƣợng khách hàng là các hộ kinh doanh là nhóm khách hàng tìm năng của Vietcombank Hùng Vƣơng và các Ngân Hàng Thƣơng Mại nói riêng.
Luận văn nghiên cứu về Hiệu quả cho vay sản xuất kinh doanh đối với KHCN tại Ngân Hàng TMCP Ngoại Thƣơng Việt Nam Chi nhánh Hùng Vƣơng, TP HCM. Mục tiêu của nghiên cứu là nhận diện, đánh giá hiệu quả hoạt động cho vay sản xuất kinh doanh đối với KHCN của VCB Hùng Vƣơng; sự ảnh hƣởng của cho vay sản xuất kinh doanh đối với nền kinh tế, đối với Ngân Hàng, đối với chính khách hàng; từ đó đề ra những giải pháp nhằm hạn chế rủi ro trong hoạt động tín dụng cũng nhƣ nâng cao hiệu quả mà hoạt động cho vay này mang lại. Bằng các lý luận, minh chứng về hiệu quả của hoạt động cho vay sản xuất kinh doanh đối với KHCN, tác giả đã đánh giá một cách khách quan về những mặt ƣu và nhƣợc điểm của sản phẩm cho vay này. Qua những thực tế công tác tại vị trí Cán bộ tín dụng bán lẻ tại VCB Hùng Vƣơng, tác giả nhận thấy hoạt động cho vay sản xuất kinh doanh đối với KHCN rất dễ xảy ra rủi ro tín dụng vì những đặc tính khó quản lý mục đích sử dụng vốn vay cũng nhƣ kiểm soát hoạt động kinh doanh của Khách hàng.
Tuy nhiên, trong những năm gần đây thì tốc độ tăng trƣởng của hoạt động cho vay sản xuất kinh doanh luôn gấp nhiều lần so với tốc độ tăng trƣởng chung của toàn ngành. Vì vậy, qua luận văn này, tác giả đề xuất những biện pháp nhằm hạn chế rủi ro tín dụng trong việc cho vay sản xuất kinh doanh đối với KHCN tại VCB nói chung và VCB Hùng Vƣơng nơi tác giả đang công tác nói riêng. ABSTRACT The effectiveness of lending activities is the leading factor in the existence and development of the banking industry. Today with the development of "retail credit" focusing on small individuals, together with facilitating the development of the Government for the development of production business households, lending products production and business for science and technology are always directed by the banks.
According to statistics of the Vietnam Association of Small and Medium Enterprises, there are currently over 3.5 million households granted tax codes and more than 2 million small-scale production households.5 million business households, the total assets estimated to be over 655 trillion VND, generating over 2.2 million billion VND in revenue, paying VND 12,362 billion in taxes, solving 7,945 million employees. Therefore, customers who are business households are the potential customers of Vietcombank Hung Vuong and Commercial Banks in particular.