Giáo Trình Phay CNC Cơ Bản Nghề Cắt Gọt Kim Loại Trình Độ Cao Đẳng

Trường đại học

Trường Cao Đẳng Nghề An Giang

Chuyên ngành

Cắt Gọt Kim Loại

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Giáo Trình

2022

53
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

LỜI GIỚI THIỆU

1. BÀI MỞ ĐẦU

1.1. Quá trình phát triển của kỹ thuật CNC

1.2. Các loại máy gia công sử dụng kỹ thuật NC và CNC

1.3. Tình hình trang bị ứng dụng kỹ thuật CNC ở nước ta hiện nay

2. BÀI 1: CẤU TẠO CHUNG CỦA MÁY PHAY CNC

2.1. I. Cấu tạo chung của máy phay CNC

2.1.1. 1. Máy phay thông thường

2.1.2. 2. Máy phay CNC

2.2. II. Các bộ phận chính của máy phay CNC

2.2.1. 1. Động cơ truyền động chính

2.2.2. 2. Động cơ truyền động chạy dao

2.2.3. 3. Trục điều khiển chạy dao

2.2.4. 4. Bộ phận dẫn hướng

2.3. III. Đặc tính kỹ thuật của máy phay CNC

2.3.1. 1. Hiển thị chương trình và mô phỏng bằng đồ họa gia công

2.3.2. 2. Khả năng giao tiếp

2.3.3. 3. Nội suy hình học

2.3.4. 4. Đo đường dịch chuyển trên máy

2.4. IV. Bảo quản, bảo dưỡng máy

2.4.1. 1. Bảo dưỡng hệ thống bôi trơn làm mát

2.4.2. 2. Bảo dưỡng hệ thống an toàn

2.4.3. 3. Bảo dưỡng hệ thống phanh, cữ trên máy

2.4.4. 4. Hệ thống hiển thị

2.4.5. 5. Hệ thống điều khiển

2.4.6. 6. Hệ thống truyền lực bằng cơ khí

2.4.7. 7. Hệ thống truyền lực bằng thủy lực

2.4.8. 8. Hệ thống truyền lực bằng khí nén

2.4.9. 9. Bảo dưỡng cơ cấu chấp hành

2.5. V. Câu hỏi ôn tập

3. BÀI 2: ĐẶC ĐIỂM, ĐẶC TRƯNG CỦA MÁY PHAY CNC

3.1. I. Hệ trục tọa độ và các quy ước

3.1.1. 1. Máy phay đứng, máy khoan CNC

3.1.2. 2. Máy phay nằm ngang

3.2. II. Các điểm 0 (Zero) và điểm chuẩn

3.2.1. 1. Điểm chuẩn của máy M

3.2.2. 2. Điểm chuẩn của máy R

3.2.3. 3. Điểm 0 của chi tiết

3.2.4. 4. Điểm gốc của dụng cụ

3.3. III. Câu hỏi ôn tập

4. BÀI 3: TRANG BỊ ĐỒ GÁ TRÊN MÁY PHAY CNC

4.1. I. Đặc điểm đồ gá sử dụng trên máy phay CNC

4.2. II. Đồ gá vạn năng không điều chỉnh

4.2.1. 2. Đồ gá vạn năng điều chỉnh

4.2.2. 3. Đồ gá chuyên dùng điều chỉnh

4.2.3. 4. Đồ gá vạn năng lắp ghép

4.2.4. 5. Đồ gá lắp ghép điều chỉnh

4.2.5. 6. Đồ gá chuyên dùng

4.3. III. Câu hỏi ôn tập

5. BÀI 4: CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH GIA CÔNG TRÊN MÁY PHAY CNC

5.1. I. Cấu trúc một chương trình gia công

5.2. II. Cấu trúc một câu lệnh

5.3. III. Câu hỏi ôn tập

6. BÀI 5: CÁC CHỨC NĂNG VẬN HÀNH

6.1. I. Chức năng chọn dao T

6.2. II. Chức năng chọn tốc độ trục chính S

6.3. III. Chức năng chọn lượng tiến dao F

6.4. IV. Chức năng phụ M

6.5. V. Câu hỏi ôn tập

7. BÀI 6: LẬP TRÌNH GIA CÔNG TRÊN MÁY PHAY CNC

7.1. I. Lập trình theo tọa độ tuyệt đối

7.2. II. Lập trình theo tọa độ tương đối

7.3. III. Bài tập

8. BÀI 7: LẬP TRÌNH GIA CÔNG BIÊN DẠNG CÓ BÙ TRỪ BÁN KÍNH DAO TỰ ĐỘNG (G40, G41, G42)

8.1. I. Bù bán kính dao tự động bên trái Contour G41

8.2. II. Bù bán kính dao tự động bên phải Contour G42

8.3. III. Bỏ bù trừ bán kính dao G40

8.4. IV. Câu hỏi ôn tập

9. BÀI 8: KIỂM TRA SỬA LỖI VÀ CHẠY THỬ CHƯƠNG TRÌNH

9.1. I. Nhập chương trình vào máy

9.2. II. Chạy mô phỏng chương trình, kiểm tra và sửa lỗi

9.3. III. Chạy thử chương trình (chạy không cắt gọt)

9.4. IV. Câu hỏi ôn tập

10. BÀI 9: VẬN HÀNH MÁY PHAY CNC

10.1. I. Gá dao, đo kích thước dao và nhập thông số kích thước vào bộ nhớ dao

10.2. II. Xác định điểm W

10.3. IV. Thiết lập chế độ vận hành

10.3.1. 1. Chế độ vận hành bằng tay và bộ điều khiển bằng tay

10.3.2. 2. Lập trình gia công

10.3.3. 3. Chạy thử chương trình

10.3.4. 4. Chạy chương trình

10.4. V. Chạy chương trình

10.5. VI. Câu hỏi ôn tập

11. BÀI TẬP THỰC HÀNH

12. CÁC PHÍM CHỨC NĂNG MÁY PHAY CNC MVC 860

PHỤ LỤC

Phụ lục 1. Mã G-code trên máy phay CNC hệ FANUC

Phụ lục 2. Mã M-code trên máy phay CNC hệ FANUC

Phụ lục 3. Bảng chế độ cắt trung bình khi gia công thô dùng dao thép gió (HSS). Các loại dao phay CNC

TÀI LIỆU THAM KHẢO