° G x= ö < ING VA PHAT TRIEN NGUYEN MAU DANG TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI 30 NAM XA¥ DUNG VA PHAT TRIEN BACH KHOA, 1956 - 2008 NGUYEN MAU DANG CONG NGHE TAO HINH KIM LO@!I T&M NHÀ XUẤT BẢN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT HÀ NỘI TRUONG BAI HOC BACH KHOA HA NOI CONG NGHE TAO HINH KIM LOAI TAM Biên soạn: NGUYEN MAU DANG ThS. NGUYEN NHU HUYNH Ths. PHẠM HÀ DƯƠNG Câu trách nhiệm suất bản PGS. TS DANG TIAL Điện tập vỏ sửa bài: ThS.
NGUYÊN HUY TIẾN NGỌC LINH HOÀNG GIARG Triah bay bis HƯỚNG LAN NHÀ XUẤT BẢN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT 20 Trần lưng Dạo - Hà Nội Ts 1,000 01 khổ L9 x 27cm. tại Xưởng in NX Văn hoá Dân lúc Quyết định suất bán so: L36-3006/L7XB/379-06/KHKT ngày 23/3/2006 In xong va nop luu chigu Quy HT dam 2006. LOI NOI DAU Công nghệ tạo hình hìm loại téim la mot phan của công nghệ gia cong him loại bằng áp lực nhằm làm biến đạng kim loại tấm để nhận được các chỉ tiết có hink dang va kích thước móng muốn. Đây là một loại hình công nghề đang được ứng đụng rất rộng rãi trong nhiêu ngành công nghiệp khác nhau, đặc biệt lá trong các lĩnh cực kệ thuật điện cử điện tử, công nghiện chế tạa öt0, công nghiện hồng không, công nghiệp sẵn xuất hàng tiêu dùng, công nghiện quất phòng, thựn phẩm, hna chất, y tế.
Ñộ đã được ứng dụng rộng rõi nh vay là do nó có nhiều tú điểm nói bật su cửi các loại hành công sghệ khác: có thể cũ khí hoá cà tự dong hoá cao; nãng kuất rấi cao, đi thành sẵn phẩm hạ, ti biệm nguyễn nật liệu ve lên dụng dược phế lộ + đặc biệt du quá trình biển dạng dóo nguội làm cho độ bản của chỉ tiết tăng lên Cuốn sách này dược sử dụng làm giáo trình giảng dạy chủ sinh ciên ngành Cơ kài chuyên ngành Gia công dp lực của Trường Đại học Bách Rhoa Hạ Nội, đẳng thời có thể sử dụng cho các hỹ sử nữ cắn hộ kỳ thuật trong lĩnh rực gia công *in loại tử các ngành liên quan, Cuốn sách dược phân công biên soạn như sau: Nguyễn Mộu Đồn 1h. Huynh: Chường 7 ThS. Pham Hà Dương: Chương 9 BG man Gia cong dp lie, Truong Dai hoe Bach Khoa Ha } Rat mong nhén duge nhitng ¥ high dong gop, xdy dung cia ede bạn đẳng nghiện vi die gid dé cudn stich hon Ada hen trang lần tải bằm Xem chân thành cẩm ơn các bạn sinh vién vd déc gud đã sử dụng nà góp ý wick: tity. Hà Nội, thắng 9 năm 9006 Cae the gid MỤC LỤC LỜI NÓI ĐẦU Chương £ ĐẶC ĐIỂM CÔNG NGHỆ VÀ ĐÁNH GIÁ KHẢ NÀNG DẬP CỦA KIM LOẠI TẤM 1.
Kim loại tấm và bảng 1.1, Khái niệm; về dap vim 1. Kim loại tấm và băng. Sự thay doi tính chất cúa thép tấm theo thời gìan và trong quả trình công 12. Sự hòa già do biển dạng 1/2.
Mất trượt 1. Sự phái sinh hiện tương ăn nòn (gÐ 1. Vật liệu phi kin loại 1.4, Đánh gid khá năng đập€ vật liệu tầm 1.2, Thử tính chat cat hoe thứ kéo} 1. Thử công nghệ 1.
Thử cắt đột 1. Thử bé và uơn. Thù chiếu sâu vết lẽm tạo hình 1.5, Đình nghĩa và phản loai các nguyên công đâp tấm Chương2 NGUYÊN CÔNG CẮT 2.1, Cất vài liệu tên, và ống 3. Nguyễn lý biển dạng và khe hỗ tối tu 1.3, Cái trên các máy cắt có lưỡi đan chuyểi dộng tịnh tiển pe .3, Cát trên các máy cát có lưới đao chuyển động quay 2.
Cát ống bằng khuên 342. C h về đột lỗ bằng khuôn 3. Ảnh hưởng của khe hỡ đến nị số và đấu của biến dạng đản bồi 3. Kích thước Tầm việc của chày và cối 2.3, Lye eat va công biến dang 2.1, Lực cắt hình và đột 1ô 58 2.
Lực đẩy-gỡ sáu phẩm và phế liều 39 3.3, Công biển dạng. Các phương pháp giảm lực biển dạng 61 3. Đạp điểm cỉa quá ình cất dội vặt liệu phi kim laại 08 2. Dặp liên tục và phổi hợp tập liên Bop) 65 3.
TĨĩnh dạng kết cấu ci cối và chày 66 3. Hình đạng kếi cầu của cối 66 32 7.3, Hình dạng kết cẩu của chày 3.3, Cất hình và dội lô chính xác, gọt trong khuôn 6) 3. Phương pháp cắt hình và đột Tổ chính xác sọ 2. Neuyén cong gat (vit link) 2.
Xếp hình s phẩm 76 2. Chỉ tiêu kinh tế của việc xếp hình T6 3. Các dạng xếp hình vật liệu và linh vực sử dụng 3.3, Chọn phương ẩn xếp hình trên tấm Bo 2.44 Tủi ưu hoá việc xếp hình sản phim nhà máy tính 4 Chuang3 NGUYEN CONG LON a9 3. Nự phân bố ứng suất và biển dạng thưa chiều đầy của phôi uốn “9 3.
Kích thước của phêi khi uền 9 3. Lực ổn và mêmen tiến 95 3. la: uốn khi uốn trột gốc % 3.2 Lực biến dạng Khi uốn hai gốc 100 3. Biến đạng đàn bồi khi uốn, Các phương pháp dễ idm bign dang dan hoi 101 3.
Tiến dạng đần hối khi tiến chỉ tiết miệt góc. Hiển dạng dàn hồi khi uổn ch: tiết lai góc (dang chữ Ư) 108 3-4-3. Các phương pháp giản! hiến dạng đàn hồi khi uốn 197 3.3, Bán kính uến nhỏ nhất cho phép 107 3. UGn prophin vi ống, ne 4.
Cin trên các máy có bàn quay 11 3.4, Viốn có nung nông cục hộ t7 Chuong4 NGUYEN NG DẬP VUỐT Các phương pháp dập vuốt Dap vuốt không có chân phối Đập vuốt có chặn phôi BEE "Tỉnh toán công nghệ 4. Kích thước và bình dạng của phối 4.2, Lue và cũng biển dạng, lực shân phối 4. Múc độ biến dạng giới hạn. Xác định số nguyên công và công trung gian khi đập vuốt chỉ tỉ =.
Tập vuối các chỉ tiết tròn xuay hình đạng phức tạp 4. Dập vuối chỉ tiết Sình trụ tế xành rộng. Dap euét chị tiết ink try bale, 4.3, Dap vudt chi tiét hink 3 4,5,4. Dập vuốt chỉ tiết bán cầu 4.
Dap vuốt liên tục nhiễu nguy ni công lrên bằng, 4.1-Trang thar ting susil va biển dang 4. Xác dịnh kích thu à bình dạng của phối 4. Lụ dip vuốt 4. Mức độ đập vuốt, hình dạng và xích hước của các bán thành phẩm ở các nguyên công trung giau 7.
Gần vuốt và trí sở khe hở chỉ cối 4.8, Đặc điểm của quá trình đập vuốt chỉ tiết võ ðL6 4.9, Dạ: vuối cầu tiết hình trụ có biển mỗng thành 179) , „ Trạng thái ứng suất biển dạng. ích thước và hình dang phi 183 2. Lực hiển dạng 183 4. Tính toần công nghệ 184 498 187 4.
kết cấu cũa khuên và dụng cụ 189 4.10, Dập vuốt chỉ tiết bằng chới đỏo lửa 4. Những phươag pháp bỏ: tron và \àm nguội khi đập vuất 194 Chương CÁC NGUYÊN GÔNG TẠO HINH KHÁC % i, Nguyen công lén vành lô 196 3. Trạng thái ứng suất và biến dang 196 5.12, Lye biển dang 3. Tính toẩn công nghệ 3.4, Lêa vành vòng phôi phẳng 3.
Những phương pháp lên vành đặc biệt 5.1,6, Lên vành có biến mỏng, SALT. Nguyên công tắp 323,1, Trạng thất ứng suất và biến dạng 5. Lực va cong bign dang 5. Hệ sở tếp cho phép 2.
Kích thước của phôi tốp Các đặc điểm kết cấu của khuôn tyên công giãn rêng (3g 3. Trạng thái ứng suất và biến đăng 5. Lan: vi cong bien dang 3. He xứ giãn ràng giới han „ Kích thước phối ke giãn rộng 3.
Khuôn để giãn rộng 5. Tạo hình phối tắm: 3 các degn phối tổng 36. ng nẵn các Để mại phẳng và mal cong hình suyến. Chương 6 CÁC PHƯƠNG PHÁP TẢNG CƯỜNG SU BIEN DANG CUA PHOT phot hop cla mét số nguyên cong tan hình trong cũng một khuôn n lực 6.4, Giám nhẹ lực ma sắt có hại và nắng cao hye ma sit cóÍ fi dip vuết 6.
Dap vuốt xung 6. Tao 1a ổ biển dạng cục bộ Chương? ĐẶC PHƯƠNG PHÁP DẬP TẤM BẰNG XURG LƯỢNG 258 TL Dap hing xung lượng cũa chất nổ 258 7.3, Đập bằng xung điện thuỷ lực 36L 364 Chuang 8 TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ KHUÔN ĐẬP TẤM 208 8. Phân loại khuôn 268 Phương pháp thiết kế khuôn 269 „ Các kết cấu khuõn điển hình m1 8. Khuôn cất - an 8.
Khuôn để cất hì lị về đốt lộ chính xác 316 8. Khuôn để đập vuốt và khuôn lièi uP 282 Sa+ Các chỉtiết điển trình về các cụm lắp rã p của khuôn 289 8.1, Các chị tiết Khuôn 289 8. Vat higu và nhiệt luyện các chỉ tiết làm việc của khuôn: 280 4,3, Đã bên các chỉ tiết làm việc của khuôn. Nguyễn túc cơ bản khi thiết :âp bản vẽ lắp khuôn 292 8.5, Tinh toần các chỉ tiết khuôn về thển vA đô Ôn định 293 8.
Tính toán chày 293 8.3, Tĩnh toán để khuôn 297 8. Tink toán cơ cấu độn, dầy 380 8. Xác định trung tâm áp Lựu của khu. Chiều cao kía của máy va kl 304 8.
306 Chương9 MO PHONG SỐ QUÁ TRÌNH BIẾN DẠNG VÀ THIẾT KẾ KHUÔN VỚI SỰ TRỢ GIÌP CỦA MAY TINIT 9,1, Mỡ phông sổ q¡ấ tình biển dang 9. Giới thiệu chung 9. Mô phông xố về công nghệ áo 9. Trình tự giải bãi toán mồ phòng số quá trình biển dạng, 9.
Một sẽ ví dụ 9. Mé phong quá trình đập tạo hình thể tí 9 1. Mô phòng quá trình dập vuốt cải et won xoay 9. Thiết kể Khuôn với sự ợ giúp của máy tính TÀI LIỆU THAM KHẢO ChươngL ĐẶC ĐIỂM CÔNG NGHỆ VÀ ĐÁNH GIÁ KHẢ NÀNG ĐẬP CỦA KIM LỢẠI TÂM 1.
KIM LOẠI TẤM VÀ BĂNG 1.1, Khái niệm về dập tấm Quả trình công nghệ là toàn bộ các tác động trưc tiếp làm thay đổi hình dạng, kích chải và trạng thấi của phôi ban đầu để dat duce ume dich nào đồ, Quả trình nghệ bao nồm những nguyên công và được sắp xếp theo mút trình tự n3ất định. Dap tấm là một phẩn của quá trình công nghệ bao gồm nhiều nguyên công công nghệ khác nhau nhằm làm biến dạng kim Tai tấm (băng hoặc đãi) để nhận được các chị tiết có hình đạng và kích thước cẩn thiết với sự thay đổi không đáng kể chiều dày cù: ật liệu và không có phế liệu ở đạng phoi Dị: tiến thường được thực hiện với phói ở trạng thải nguệi (nến còn được gọi là đâp tguẩi khi chiêu dày của phêi nhỏ (thường 5 š 4 man) hoạc có thể phải đập với phôi ở trạng, : nóng khi chiểu đầy của vặt liêu lớn. Nguyễn céng là một phần của qa 5 công nghệ được thực hiện bởi một hay raột sử công nhân ở một vị trí nhấ: định trên một máy baa gốm toàn Bộ 8 tắc động licu quan để sia công phôi đã che. Ví dụ: Cất hình.
đập vuối, uốn v.