BQ GIAO THONG VAN TAL TRUONG CAO DANG GIAO THONG VAN TAI TRUNG UONG I VỀ Trunglrong 1 Hà Nội, 2017 _ | BO GIAO THONG VAN TAL TRUONG CAO DANG GIAO THONG VAN TAI TRUNG UONG I GIAO TRINH MO DUN 19: BAO DUONG GAM VA THIET B] CONG TAC MAY LU NGHE: VAN HANH MAY THI CONG N DUONG HE DAO TAO: CAO DANG (Lưu hành nội bộ) NAM 2017 MO BAU, Hiện nay,đất nước ta đang trên đường hội nhập với các nước trong khu vực,cũng như. các nước trên thế giới.Vì thế cơ sở hạ tầng giao thông đòi hỏi cũng phải được nâng. Trong thời gian gần đây đất nước ta đã nhập về những loại máy móc hiện đại dần dần thay thế sức người.Để cho máy móc sử dụng có hiệu quả va bền thì chúng ta phải biết cách bảo đưỡng chúng. Tài liệu chúng tôi muốn giới thiệu với các bạn là tài liệu bảo dưỡng máy thi công mặt đường liên quan .Bảo dưỡng máy tưới nhựa đường ,bảo dưỡng máy nén khí,bảo dưỡng máy cắt bê tông,máy sơn kẻ đường và máy đầm mặt đường Để hiểu được kỹ hơn chúng ta nên đến.
~ Các cơ sở hay Gara bảo dưỡng, sửa chữa máy thi công mặt đường có đầy đủ các trang thiết bị hiện đại để người học nâng cao và rèn luyện tay nghề. BAI 1: TONG QUAN V E GAM MAY LU 1.Tổng quan về gầm và thiết bị công tác. a, Khai niệm máy Lu Máy lu hay còn gọi là xe lu, lu là một máy được sử dụng để đầm nén đất, cấp phối và vật liệu làm đường, trong công việc làm sân, đường, sân bay, đê điều. Nó phục vụ thi công các công trình xây dựng trong công nghiệp, giao thô lợi, nông nghiệp và các công trình phát triển cơ sở hạ tầng khác có nhu cầu đầm nền ~ Lu chân cừu + Máy lu chân cừu: Bộ công tác có cầu tạo nhu sau; Qủa lăn có thể gia tải được nhưng trên bề mặt bánh có các vấu sắp xếp theo hình bàn cờ hay hình mắt áo (ô chữ nhật hay ô tam giác) + May lu rung: Máy này đầm bằng lực động, tải trọng thường từ 12 16 tắn, khi rung tải trong có thể lên tới 25 - 30 tắn.
Cấu tạo thường gồm 2 bánh lốp, một bánh sắt; Máy đầm rung hai bánh sắt tải trọng thường là 7 tắn, khi rung tải trọng có thể lên tới 14 tấn + Máy lu tĩnh: Loại bánh thép là một quả lăn thép cứng có thể gia tải được bề mặt trơn nhẫn. + Lu bánh lốp là các bánh lốp được xếp thành 1 hay 2 hàng ngang. Chúng được kéo bởi máy kéo hay đầu kéo. MÁY LU JV100A Ghi chit 1.
Cần di số. Cần phanh tay 3. Cần điều khiển rung 5. Cần ga tay 7.
Công tắc đèn 8. Đèn báo nhiệt độ nước 9. Đèn báo áp suất dầu động cơ 10. Đèn 12, Adds Pereneneewe Công tắc rung Còi § Công tắc tắt rung tự động.
Cần xi nhan Công tắc khới MAY LU SV 510-IE "Màn hình hiễn thị các chức năng Man hién thi Công tơ mét nhiệt độ nước. máy hoạt làm mát đông uO ® ee Đồng hỗ báo Đồng hồ báo. Đồng hồ công nhiệt độ nước mức nhiên tơ mết làm mát liên Màn hình hiển thị % 4 Trong đó: Đèn báo nạp điện Đèn báo mức dâu thuỷ lực Đèn báo xỉ nhan “new Đèn báo áp suất dầu động cơ. Đèn báo phanh Đèn báo sấy nóng én pha MAY LU SAKAI R2 Cấu tạo chung của máy lu R2.
Cabin Gương chiếu hậu Bing tap 16 Bánh sau (trồng sau) vrepe Khoang chứa động cơ Mô tơ di chuyên. Đền pha Khung 'Bánh trước (trồng trước) * Đặc tính kỹ thuật: ‘Tai trong: Động cơ Không gia tải + 9.000kg Ma higu : HINO “WO04D" diézen Gia tai 2 11.600kg Dung tich xi lanh : 4,009 ce Kích thước: Công suất 6 PS / 1.800 v/p Tổng chiều đài :4.800mm Mô men tối đa _ :25kg-m/1.800v/p 'Tổng chiều rộng 2.100mm Dung tích các thùng chứa: 'Tổng chiều cao có mái: 3.200mm “Thùng nhiên liệu : 120 lit Kích thước bánh lu (Ð x B) Thùng thuỷ lực _ :951iL Bánh trước 1500x550mm Thùngchứanước :600lít Bánh sau : 1.100mm Tốc độ di chuyển Thấp :0~7.0 km/h Các cần điều khiển và đồng hồ báo. Công tắc điều khiển be Sop See TT? 1, Can đảo chiễu. 11, Man hign thj, 2.
Công tắc đèn xi nhan, đèn pha. Công tắc khởi động. Cần không tải. Công tắc đèn.
Công tắc phanh đừng. Đồng hỗ đo thời gian bơm nước. Công tắc điều chỉnh tốc độ. Công tắc đèn pha.
Công tắc đèn phanh. Đồng hồ nhiên liệu. Công tắc thiết bị phun tưới. Đồng hỗ đo tốc độ quay củu động cơ 2.
Đông hồ đo nhiên liệu làm việc - _ E: nhiên liệu đầy. Dựa vào số giờ máy làm việc trên đồnghồ _ Ƒ; hết nấu Hội, để tiến hành các cấp bảo dưỡng. Đồng hỗ đo nhiệt độ nước làm mát 4. Khoá khởi động wear ee OF OW cay "Trong đó: - Nếu ở phạm vi màu xanh thể hiện - Heat sấy nóng (chỉ vặn nắc này khi nhiệt độ bình thường.
trời quá lạnh khoảng 10 giây) ~ Nếu kim ở vùng đỏ là nhiệt độ động cơ _ - OFF: chế độ tắt. bị quá nóng. ~ On: Nối nguồn điện. ~ Start: Khởi động động cơ "Màn hiển thị 1, Dén bio r8 tri, 6.
Dan báo đền pha. Đèn báo áp suất dầu động cơ. Đèn bảo thiếu nước điện tích. Đèn báo nạp điện ắc quy.
Đèn báo tắc bầu lọc khí. Đèn báo phanh dừng. Đèn báo áp suất dầu thuỷ lực. Đèn báo rễ phải.
Đèn phanh Chúý; Khí các đèn bật sáng (màu đỏ) cần dừng máy để kiểm tra và tiến hành bổ. xung, bảo dưỡng MAY LU SAKAI TS200 Cấu tạo chung, Dic tinh kỹ thuật +Số4: — 19kmh ~ _ Tải trong toàn bộ: 15. ~ _ Công suất động cơ: 92 HP ~_ Dung tích buồng đốt: 5785 cc. Các cần điều khiễn, công tắc và đồng hồ báo Các điều khiễn, công tắc SQ0@QeoGGSo22 @——® : 1.
Đèn báo mức dung dịch ắc qui. Cần điều khiển thiết bị phun tưới. Tín hiệu đèn xỉ nhan phải. Tín hiệuđèn pha.
4, Dén bao sy cé áp suất dầu động cơ. Cần đảo chiều. Tin higu dén xi nhan trái 20. Cần phanh tay 6.
Đền báo nạp điện. Đồng hồ báo sáng. Đèn báo sự cố áp suất khí. Công tắc đèn pha.
Đồng hỗ đo áp suất khí. Công tắc khởi động. Đồng hồ đo nhiên liệu. Công tắc đèn pha, cốt.
Đồng hỗ đo tốc độ. Cần điều khiển xỉ nhan. Ro le thời gian phun tưới 28. Công tắc thiết bị phun tưới.
Bàn đạp ly hợp. Các đồng hồ báo và cần điều khiển khác. Đông hỗ đo tốc độ quay của động cơ ___ Đông hỗ báo mức nhiên liệu Đồng hồ báo nhiệt độ nước làm mát 3 ~EO. “a0 &S J7 & Công tắc đèn pha Công tắc đèn Can nếu đảo về: - Kéo lên: Phanh.
- L¿Tiến, ~ Hạ xuống: Mở phanh ~ Ri Lai cum hsflsifid ô dã dd Khoá, mở đ ờng ống hút. Khoá, mở đ ờng ống bơm. “mm Khoá, mở đ ờng ống phun n Ge. Khoá, mởđ ờng ống t ới Tình tư khởi đ ông máy Máy chỉ được khởi động sau khi đã hoàn thành công tác bảo dưỡng ca.
Để khởi động ta tiến hành như sau: ~_ Đưa cần sé vé vi tri: N. = Dua can dao chiều về vị trí : N. ~_ Đưa cần ga về vị tri: IDLING. ~_ Dùng chìa khoá điện bật về nấc : ON.
-_ Kiểm tra các loại đèn báo nếu. Các của có sự cố thì phải kiểm tra, khắc phục. 4isố - _ Nếu thời tết lạnh ta bật chìa khoá về nắc : HEAT để sấy nóng khoảng oo * 10- 15 giây. San khi động cơ đã được ^^ sấy nóng ta bật chìa khoá về nắc: Ou «& œ ‘S) START để khởi động máy.
4 & a ~ _ Khi động cơ đã nỗ chìa khoá tự động, 2) ru bật về nắc: ON. Cần ga 6 khod ign 10 Man hién thị ® ® ® 1, Đèn báo rẽ trái. Đèn báo đèn pha. Đèn báo rễ phải.
rdooo 4, Ben báo nạp điện ắc quy. Đèn báo áp suất dầu động cơ. Đèn báo thiếu nước điện tích. =1 ¬~đ) « 1 Press, Chí ý: Khi các đèn bật sáng (màu đỏ) cần dừng máy để kiểm tra và tiến hành bd xung, bảo dưỡng.
MAY LU SAKAI SW70C Cấu tạo chung +861: 3km/h +862: Skm/h +Số3: 7km/h +Số 11 kmh ~_ Tải trọng toàn bộ :7050kg - _ Bán kính quay vòng : 4.700mm - _ Công suất động cơ 74 PS / 2.200 v/ph Dung tích buồng đốt : 4. Các công tắc, cần điều khiển và đồng hồ báo. Các công tắc, đèn báo, đồng hồ 10 "1 12 13 14 15 16 7 18 Trong đó: Công tắc điều khiển rung. Đèn báo nhiệt độ nước làm mắt.
Công tắc chế độ tưới nước. 11 Màn hiển thị các chức nang. avaene Công tắc phun, tưới nước. Đèn báo sáng, Đồng hồ tốc độ quay động cơ.
Công tắc phanh dừng. Rơ le thời gian phun tưới. Công tắc đèn. Đồng hồ nhiên liệu.
Công tắc xi nhan. Đền xỉ nhan trái 16. Công tắc khởi động. pen 'Đèn bảng điều khiển.
Công tắc đèn phanh. 'Đèn xi nhan phải 18. Công tắc đèn pha.Màn hình hiển thị các chức năng 12 4 2 5 6 1. Đèn báo phanh dừng.
4, Dén báo nạp điện ắc quy. Đèn bảo phanh. Đèn báo áp suất dầu động cơ. Đèn báo tắc bầu lọc thuỷ lực.
Tín hiệu báo đèn cốt. Các cần điều khiển. Bàn đạp phanh 1 5 6. Can diéu khién rung.
Cin điều khiể: độ làm việc: ~ Không làmviệc: ở giữ: ~ Rung tần số nhẹ: 6 dur ~ Rungvéi tan sé cao: trên l3 Hình đắng một số cần điều khiển khác Cần đảo chiều Cần điều khiển ga Công tắc phanh Công tắc sử dụng hệ thống rung. MÁY LU CHÂN CỪU 2— Đông cơ ~—— Lốp \ sau Càng trước Quả lu chân cừu. Những quy định chung về bảo dưỡng máy lu ~ Đồ nhiên liệu qua bình lọc ~ Chỉ được sử dụng đúng dầu bôi trơn như đã hướng dẫn ~ Tránh dùng lẫn với các loại dầu khác.