Chương 1: Giải thuật di truyền đa mục tiêu. Chương này tập trung giới thiệu các vấn đề sau: Giới thiệu giải thuật di truyền, lịch sử phát triển, các khái niệm cơ bản, sơ đồ thuật toán chung và các thành, các ứng dụng của giải thuật di truyền. Chương này cũng giới thiệu vấn đề tối ưu đa mục tiêu. Giới thiệu giải thuật di truyền cho bài toán đa mục tiêu và ứng dụng của giải thuật di truyền cũng được giới thiệu.
Chương 2: Bài toán cây khung nhỏ nhất với đường kính bị chặn. Chương này giới thiệu các nội dung sau: Một số khái niệm cơ sở về cây, chu trình đường đi…, phát biểu bài toán cây khung nhỏ nhất, cây khung nhỏ nhất với đường kính bị chặn, các ứng dụng của bài toán. Chương 3: Xây dựng giải thuật di truyền và giải thuật di truyền đa mục tiêu giải bài toán cây khung nhỏ nhất với đường kính bị chặn. Chương này tập trung vào việc mô tả từng bước của các giải thuật đã sử dụng bao gồm: giải thuật di truyền tìm kiếm tham lam ngẫu nhiên RGH, giải thuật di truyền đa mục tiêu SPEA 1 và SPEA 2.
Với mỗi thuật toán bao gồm các mục: Sơ đồ tổng thể hoạt động của thuật toán và sơ đồ chi tiết trong mỗi bước của thuật toán. Chương 4: Cài đặt và kết quả thực nghiệm: Chương này mô tả quá trình cài đặt và thử nghiệm của từng chương trình theo các giải thuật đã sử dụng bao Phm Tho – Đm bo toán hc cho máy tính và h thng tính toán Page 12 Gii thut di truyn a mc tiêu gồm: giải thuật di truyền đơn mục tiêu RGH, giải thuật di truyền đa mục tiêu SPEA 1 và SPEA 2. Với mỗi chương trình, mô tả các việc: Biểu đồ lớp mô tả lưu trữ và hoạt động của thuật toán, các giao diện thực hiện chương trình, trình bày một số cải tiến đã thực hiện,các kết quả thu được và đánh giá kết quả thu được. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài: Gii thut di truyc áp d gii các bài toán khó (ví d các bài toán thuc lp các bài toán NP khó), máy hc và có th c s dt công c ci ti c thc hin.
Bài toán cây khung là bài toán có ý ng c t rt ln c thit k mng truyn thông, thit k mng phân tán. Phm Tho – Đm bo toán hc cho máy tính và h thng tính toán Page 13 Gii bài toán cây khung nh nht vi ng kính b chn CHƢƠNG I. GIẢI THUẬT DI TRUYỀN ĐA MỤC TIÊU 1.1 Giải thuật di truyền.1 Giới thiệu giải thuật di truyền Gii thut di truyn (Genentic Algorithm_GA) là mt phn ca tính toán tin hóa (Evolutionary Computing), m n rt nhanh ca Trí tu nhân to. GA da trên nhng ng c bn trong hc thuyt ca Darwin v s tin hóa.
Nói m gin, c gii quyt bng quá trình tin hóa, t qu tt nht hay cá th khe nht, chúng là các li gic tin hóa. GA mô phng quá trình tin hóa t nhiên: Kế thừa và đấu tranh sinh tồn ci tin các th h trong không gian li gii. GA c dùng trong các bài toán t lp các bài toán NP khó. ó là lp bài toán rt hay, ng rt khó tìm ra li gii t i các gii thut c n vét cn trong không gian tìm kim.
Gii thut di truyn là mi ta trên chn lc t nhiên và di truyn. Nhim sc th là mt cá th ng vi li gii ca bài toán. Mi nhim sc th (NST) có nhiu gen, mnh mt trng thái ca nhim sc th. Qun th là mt tp hp các cá th cnh tranh vi nhau.
Th h là các cá th trong qun th trong cùng mn. Hàm thích nghi là mt hàm th phù hp) ca cá th ng. Phm Tho – Đm bo toán hc cho máy tính và h thng tính toán Page 14 Gii thut di truyn a mc tiêu 1.2 Lịch sử phát triển giải thuật di truyền. Tính toán tiến hóa c I.Rechenberg gii thiu vào nh Evolution Stragiesng chic ting ca c các nhà khoa hc nghiên cu phát trin tip.
Giải thuật di truyền c ông phát trin cùng v ng nghip. Cun sách "Adaption in Natural and Artificial Systems" (S thích nghi trong các h t nhiên và nhân to) xut b tng hp các kt qu ca quá trình nghiên cu và phát tri GA xây d i quyt mt s bài toán và gGenetic Programming" (GP). n các hàm C++ cho GA (GALibc Mathew Wall, Vin khoa hc Massachussets (Massachusetts Institute of Technology) s dng gii thut di truyn cho t có s dng s biu din hay các toán t di truyn. Ngày nay gii thut di truyn càng tr nên quan tr c bit là trong c tc có nhiu bài toán thú vc ng dng nhiu trong thc tii thut hiu qu gii.3 Các khái niệm cơ bản.1 Nhiễm sắc thể Nhim sc th (Chromosome) hay còn gi là cá th.
Các sinh vt su cu to t các t bào và tt c các t u bao gm mt tp hp các nhim sc th ging nhau. Các NST này là mt chuc tính ca c cá th. Mi NST bao gm rt nhiu GEN, m nh mt trng thái Trong bài toán t ng vi mt li gii tim tàng. Phm Tho – Đm bo toán hc cho máy tính và h thng tính toán Page 15 Gii bài toán cây khung nh nht vi ng kính b chn 1.2 Quần thể Qun th (Population) trong t nhiên là mt tp hp các cá th có cùng mt s y.
Trong gii thut di truyn ta quan nim quần thể là một tập các lời giải tiềm tàng của một bài toán.3 Chọn lọc Trong t nhiên, quá trình chn lc (Selection) u tranh sinh t i các cá th trong qun th. Nhng cá th t c vi u kin sng thì có kh u tranh l tn ti và sinh sn. Các cá th c vu kin sng thì dn m a vào nguyên lý ca quá trình chn lu tranh sinh tn trong t nhiên, chn la các cá th trong GA chính là cách chn các cá th thích nghi t vào th h tip theo hoc cho lai ghép, vi m mi t n lc mang rt nhiu yu t ngu nhiên. Có nhi la chi u nhng mc tiêu là các cá th tt s có kh c ch.4 Lai ghép Lai ghép (CrossOver) trong t nhiên là s kt hp các tính trng ca b m sinh ra th h con.
Trong gii thut di truyc coi là mt s t hp li các tính cht (thành phn) trong hai li gii cha m sinh ra mt li gii mc tính mong mun là t h cha mt quá trình xy ra ch yu trong gii thut di truyn.5 Đột biến t bin (Mutation) là mt s bii ti mt (hay mt s) gen ca NST to ra mt NST mt bin có th to ra mt cá th mi t hoc x u. Tuy nhiên, trong gii thut di truyn thì ta luôn mun to ra nht bin cho phép ci thin li gii qua tng th ht bit ngu nhiên. Phm Tho – Đm bo toán hc cho máy tính và h thng tính toán Page 16 Gii thut di truyn a mc tiêu 1.6 Hàm thích nghi Trong t nhiên, ch có nhng cá th c vng thì mi tn ti, không nó s b dit vong. GA m hàm thích nghi (Fitness Function) hay hàm sc kh giá mt cá th hay mt li gii, so vi các cá th khác.
T i có th chn lc các li gii tt cho các th h tin hóa ca qun th.7 Không gian tìm kiếm Khi mun gii quyt mt v nào ng tìm kiu tiên ta phi nh không gian tìm kim. Không gian tìm kim bao gm tt c i ng mà ta cn quan tâm tìm kim. Khi gii mng tìm mt s li gic xem là tt nht. Không gian ca tt c các li gii kh c gi là không gian tìm kim (hay không gian trng thái).
Mi mm trong không gian tìm kim biu din cho mt li gii tim tàng. Mi li gii tiu bng giá tr hay sc khe ca nó trong bài toán. Vi GA, ta tìm kim li gii tt nht trong s rt nhiu các li gii tim tàng. Tìm kim mt li ging vi vic tìm mt giá tr clớn nhất hoặc nhỏ nhất) trong không gian tìm kim là rt t là mt s.
Trong tin trình s dng GA, quá trình tìm kim li gii s sinh ra nhm khác trong quá trình tin hóa. V là vic tìm kim rt phc tp. Ta s tìm li gii u t t nhi tìm li gii thích hp có th không cn ph i gii tt nht i thu i (hill climbing), tìm kim tabu (tabu search), mô phng tôi luyn (simulated annealing) và gii thut di truyn (genetic algorithm) Phm Tho – Đm bo toán hc cho máy tính và h thng tính toán Page 17 Gii bài toán cây khung nh nht vi ng kính b chn 1.4 Sơ đồ giải thuật di truyền – Mô tả hoạt động GA da trên c s các ý ng Thuyết tiến hóa ca Darwin. Li gii ca mc gii bng GA s dng quá trình tin hóa.
Gii thut bu bng mt tp các li gic biu din bng các NST, gi là Quần Thể. Các li gic ly ra và s d to nên qun th mi, vi mt mong mun qun th mi s tn th ng li gii c chn t qun th mi hay th h thích nghi. Chúng càng thích nghi cao, chúng càng có nhi tái sinh sn. Số lượng cá thể: Population Size.
Với mỗi một cá thể: Thuật toán quay bánh xe để lựa chọn phần tử Giải thuật di truyền Số lượng gen: Genome size đem đi lai ghép Khởi tạo ngẫu nhiên Khoi tao tham so dau vao: 1. Với mỗi Cá thể, tính độ thích nghi; Tính tổng độ Sinh số ngẫu nhiên Xác suất lai ghép Xác suất đột biến thích nghi của cả quần thể nằm trong khoảng 0- TotalFitness Cỡ quần thể Số lần tạo 2. Sắp xếp các cá thể giảm dần theo độ thích nghi. Kích thước nhiễm sắc th 3.
Lập bảng tính dồn độ thích nghi của các cá thể trong quần thể.