MỞ ĐẦU. Lý do chọn đề tài. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu:. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu:.
Phƣơng pháp nghiên cứu: Phƣơng pháp đồ thị giải tích:. TỔNG QUAN VỀ ĐỘ TIN CẬY CỦA LƢỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI THÀNH PHỐ QUY NHƠN. Tổng quan về lƣới phân phối. Định nghĩa và phân loại [1, 3, 10].
Phần tử của lƣới điện phân phối [1, 3]. Cấu trúc và sơ đồ của lƣới điện phân phối [1, 2, 3, 4]. Đặc điểm của lƣới điện phân phối [2, 3]. Thời gian ngừng điện của phụ tải trong một năm.
Tổng quan về độ tin cậy. Khái niệm về độ tin cậy [2, 3, 4]. Độ tin cậy của hệ thống [2, 3, 4]. Độ tin cậy của phần tử [2, 3, 4].
Các phƣơng pháp đánh giá độ tin cậy [2, 4]. Phƣơng pháp đồ thị giải tích. Phƣơng pháp không gian trạng thái. Phƣơng pháp cây hỏng hóc.
Phƣơng pháp mô phỏng Monte-Carlo. Các chỉ tiêu đánh giá độ tin cậy lƣới điện phân phối [2, 3, 4]. Tần suất mất điện trung bình của hệ thống SAIFI (System averageinterruption frequency index). Tần suất mất điện trung bình của khách hàng CAIFI (Customer average interruption frequency index).
Thời gian mất điện trung bình của hệ thống SAIDI (System average interruption duration index). Thời gian mất điện trung bình của khách hàng CAIDI (Customer average interruption duration index). Số lần mất điện thoáng qua trung bình của khách hàng MAIFI (Mometary Average Interruption Frequency Index). Tổng thời gian mất điện trung bình của khách hàng CTAIDI (Customer total average interruption duration index).
Khả năng sẳn sàng vận hành (không sẳn sàng) ASAI (ASUI) (Average service availability (unavailability) index). Tần số mất điện hệ thống trung bình ASIFI (Average System Interruption frequency index). Năng lƣợng không đƣợc cung cấp ENS (Energy not supplied index). Điện năng thiếu hụt trung bình, AENS (Average Energy Not Supplied).
Chỉ số mất điện khách hàng trung bình, ACCI (Average customer curtailment index). Chỉ tiêu độ tin cậy của nguồn. Các yếu tố ảnh hƣởng đến độ tin cậy của lƣới điện phân phối [1, 3, 4]17 1. Đặc điểm tự nhiên và hiện trạng lƣới điện phân phối thành phố Quy Nhơn.
Đặc điểm tự nhiên và kinh tế xã hội của thành phố Quy Nhơn. Hiện trạng nguồn và lƣới điện phân phối thành phố Quy Nhơn [9, 10]. Quản lý vận hành lƣới điện. PHƢƠNG PHÁP PHÂN TÍCH - TÍNH TOÁN VÀ CÁC BIỆN PHÁP NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY LƢỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI.
Phân bố chỉ số độ tin cậy [2, 3, 4]. Sơ đồ lƣới điện hình tia không phân đoạn [3]. Sơ đồ lƣới điện hình tia có phân đoạn. Hệ thống song song [3].
Các biện pháp nâng cao độ tin cậy lƣới điện phân phối [2, 4, 11]. Sử dụng các thiết bị điện có độ tin cậy cao. Sử dụng các thiết bị tự động, các thiết bị điều khiển từ xa. Sử dụng linh hoạt các sơ đồ đi dây, kết dây.
Tổ chức và sửa chữa nhanh sự cố. Đối với các TBA phân phối. 42 Chƣơng 3 TÍNH TOÁN CÁC CHỈ TIÊU ĐỘ TIN CẬY LƢỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI THÀNH PHỐ QUY NHƠN BẰNG PHẦN MỀM PSS/ADEPT. Tổng quan về phần mềm PSS/ADEPT [6].
Các chức năng cơ bản của phần mềm. Các cửa sổ của chƣơng trình PSS/ADEPT. Dữ liệu phục vụ tính toán [9, 10]. Tính toán độ tin cậy lƣới điện phân phối thành phố Quy Nhơn.
Đánh giá độ tin cậy lƣới điện phân phối thành phố Quy Nhơn. Thiệt hại do mất điện. Đánh giá độ tin cậy lƣới điện phân phối thành phố Quy Nhơn. Phân tích độ tin cậy lƣới điện phân phối thành phố Quy Nhơn.
Khái quát độ tin cậy lƣới điện phân phối miền Trung. Phân tích độ tin cậy lƣới điện phân phối thành phố Quy Nhơn [9. CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY LƢỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI THÀNH PHỐ QUY NHƠN. Tính chọn phƣơng án vận hành tối ƣu.
Lắp đặt chống sét để nâng cao độ tin cậy. Lựa chọn vị trí lắp đặt chống sét van trên trạm biến áp. Lắp đặt chống sét trên đƣờng dây để nâng cao độ tin cậy. Tái cấu trúc lƣới điện phân phối thành phố Quy Nhơn.
Xây dựng các mạch vòng để cấp điện 2 nguồn. Lắp đặt thiết bị phân đoạn bằng máy cắt Recloser. Lắp đặt thiết bị phân đoạn bằng dao cách ly. 85 DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU THAM HẢO.
86 QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐỀ TÀI LUẬN VĂN (bản sao) e DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt English Tiếng Việt MBA Máy biến áp TBA Trạm biến áp LĐPP Lƣới điện phân phối PĐ Phân đoạn TTG Trạm trung gian The Power System Hệ thống mô phỏng hệ Simulator/Advanced thống điện/Công cụ năng PSS/ADEPT Distribution Engineering suất kỹ thuật phân phối Productivity Tool nâng cao Optimal Capacitor CAPO Vị trí tụ bù tối ƣu Placement Tie Open Point TOPO Tối ƣu hóa điểm mở Optimization FCO Fuse Cut Out Cầu chì tự rơi LBFCO Load Break Fuse Cut Out Cầu chì cắt có tải CSPK Công suất phản kháng MC Máy cắt Thiết bị tự động đóng TĐL lặp lại đƣờng dây Thiết bị tự động đóng TĐN nguồn dự phòng DCL Dao cách ly TTCS Tổn thất công suất XT Xuất tuyến TTĐN Tổn thất điện năng ĐTC Độ tin cậy e DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1. Thời gian ngừng điện của phụ tải trong một năm. Sản lƣợng điện thƣơng phẩm và tổn thất của LĐPP thành phố Quy Nhơn từ năm 2015-2018. Các chỉ số về độ tin cậy cung cấp điện của LĐPP TP Quy Nhơn từ năm 2015-2018.
Xác suất xuất hiện số lần mất điện. Thông số của hệ thống. Số liệu về khách hàng và tải trung bình ở các nút phụ tải. Các chỉ tiêu độ tin cậy tại các nút tải của hệ thống hình 2.
Các chỉ tiêu độ tin cậy tại các nút tải của hệ thống hình 2. Các chỉ tiêu độ tin cậy tại các nút tải của hệ thống hình 2. Các chỉ tiêu độ tin cậy tại các nút tải của hệ thống hình 2. Các chỉ tiêu độ tin cậy tại các nút tải của hệ thống Hình 2.5 trong trƣờng hợp không hạn chế công suất chuyển tải.
Các chỉ tiêu độ tin cậy tại các nút tải của hệ thống Hình 2.5 trong trƣờng hợp hạn chế công suất chuyển tải. So sánh kết quả về các chỉ tiêu độ tin cậy. Dữ liệu về độ tin cậy của hệ thống hình 2. Kết quả độ tin cậy xuất tuyến xuất tuyến 472NT- 476E21.
Kết quả độ tin cậy xuất tuyến xuất tuyến 473E20. Kết quả độ tin cậy xuất tuyến xuất tuyến 473NHO. Kết quả độ tin cậy xuất tuyến xuất tuyến 474E20. Kết quả độ tin cậy xuất tuyến xuất tuyến 479ENHON HOI.
Kết quả độ tin cậy xuất tuyến xuất tuyến 481E20. Kết quả độ tin cậy xuất tuyến xuất tuyến 482QNH. Kết quả độ tin cậy xuất tuyến xuất tuyến 482E20. Kết quả độ tin cậy xuất tuyến xuất tuyến 483E20.
Kết quả độ tin cậy xuất tuyến xuất tuyến 484E20. Kết quả tổng hợp các thông số độ tin cậy các xuất tuyến. Bảng quy định giá mất điện ở Australia nhƣ sau. Bảng Quy định giá mất điện ở Canada ($/kWh).
76 e DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1. Hàm tin cậy R(t). Hàm cƣờng độ hỏng hóc (t). Mô hình và giản đồ chuyển trạng thái (LV-làm việc; H-hỏng).
Mối liên hệ giữa các trạng thái của phần tử. Các dạng sơ đồ độ tin cậy. Nguồn cấp của Trạm E20 cho các xuất tuyến. Nguồn cấp của Trạm E21 cho các xuất tuyến.
Nguồn cấp của Trạm ENH cho các xuất tuyến. Sơ đồ lƣới điện hình tia không phân đoạn. Sơ đồ lƣới điện hình tia có nhánh rẽ đƣợc bảo vệ bằng cầu chì. Sơ đồ lƣới điện hình tia phân đoạn bằng dao cách ly, nhánh rẽ bảo vệ bằng cầu chì.
Sơ đồ lƣới điện hình tia phân đoạn bằng máy cắt. Sơ đồ lƣới điện kín vận hành hở. Sơ đồ hệ thống lƣới điện song song. Giao diện phần mềm PSS/ADEPT với 1 lƣới điện mẫu cụ thể.
Menu chính của chƣơng trình và các thanh Toolbar.3: Hộp Thoại Diagram > Properties .4: Bảng nhập số liệu. Các chọn lựa cho các bài toán độ tin cậy cung cấp điện. Mô phỏng xuất tuyến 472NT- 476E21. Mô phỏng xuất tuyến 473E20.
Mô phỏng xuất tuyến 473NHO. Mô phỏng xuất tuyến 474E20. Mô phỏng xuất tuyến 479ENHON HOI. Mô phỏng xuất tuyến 481E20.
Mô phỏng xuất tuyến 482QNH. Mô phỏng xuất tuyến 482E20. Mô phỏng xuất tuyến 483E20. Mô phỏng xuất tuyến 484E20 .1: Sơ đồ bố trí chống sét van phía trƣớc cầu chì tự rơi.
Sơ đồ bố trí chống sét van phía sau cầu chì tự rơi. Lý do chọn đề tài Trong giai đoạn hiện nay nền kinh tế đất nƣớc đang có những chuyển biến tích cực, tăng trƣởng kinh tế cao, đất nƣớc đang trong giai đoạn hoàn thiện cơ sở hạ tầng đề trở thành một nƣớc công nghiệp theo hƣớng hiện đại. Mặc khác, Việt nam là một trong những nƣớc đang tiên phong kêu gọi thực hiện cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật 4. Theo em nghĩ một đất nƣớc phát triển ở đến đâu chỉ cần nhìn vào cơ sở hạ tầng năng lƣợng là đánh giá đƣợc.
Với những tính năng ƣu việt của mình điện năng là nguồn năng lƣợng chủ đạo cho cả một hệ thống năng lƣợng của quốc gia. Chất lƣợng cung cấp điện ngoài các yêu cầu ổn định về điện áp, tần số còn có các yêu cầu về việc giảm thiểu thời gian gián đoạn cấp điện cho ngƣời sử dụng. Trong xu thế chung của hội nhập quốc tế, Việt Nam gia nhập WTO, các Công ty Điện lực của Việt Nam cần phải đƣa ra các cam kết có tính định lƣợng về tính liên tục cung cấp điện cho ngƣời sử dụng, đặc biệt là các nhà đầu tƣ nƣớc ngoài. Từ yêu cầu thực tiễn của công tác quản lý vận hành lƣới điện phân phối, cần thiết nghiên cứu các chỉ tiêu đánh giá độ tin cậy lƣới điện phân phối.
Đánh giá độ tin cậy của lƣới điện phân phối thành phố Quy Nhơn nhằm định lƣợng tính liên tục cấp điện và chất lƣợng cấp điện cho khách hàng. Từ đó đề xuất các giải pháp kỹ thuật và quản lý để nâng cao các chỉ tiêu này của lƣới điện phân phối thành phố Quy Nhơn.Từ những lý do đó, em chọn đề tài "Đánh giá độ tin cậy lưới điện phân phối thành phố Quy Nhơn”.