CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ DSRC VÀ ITS 1. Tổng quan về các công nghệ truyền thông hiện tại 1. - -Fi Protected Access (WPA) - - VT2 - 2010B - DHBKHN Page 3 1. Điểm mạnh: i âu có cun Wifi - Internet n gian qua.
Wi- VT2 - 2010B - DHBKHN Page 4 Điểm yếu: Wi- - Wi- thu 1. VT2 - 2010B - DHBKHN Page 5 Hinh 1-1 : Biểu tượng Bluetooth . Bluetooth là Hinh 1-2 : Các thiết bị bluetooth 1. VT2 - 2010B - DHBKHN Page 6 trong tòa nhà.
VT2 - 2010B - DHBKHN Page 7 1. Hinh 1-3 : Các tầng giao thức Bluetooth 1. Bluetooth Bluetooth Radio. Logical Link Control And Adaptation Protocol Adopted Protocols(A VT2 - 2010B - DHBKHN Page 8 1.1 Hinh 1-4 : Các giao thức của Bluetooth Bluetooth Radio – Sóng radio VT2 - 2010B - DHBKHN Page 9 M Base Band - Dải băng cơ sở Link Manager Protocol – Quản lý liên kết thông Host Controller Interface (HCI) – Kiểm soát giao diện chủ - Logical Link Control And Adaptation Protocol (L2CAP) –Kiểm soát liên kết logic, giao thức điều hợp VT2 - 2010B - DHBKHN Page 10 Radio Frequency Communication (RFCOMM protocol) – Tần số truyền thông RFCOMM RFCOMM modem.
Service Discovery Protocol (SDP) - Dịch vụ VT2 - 2010B - DHBKHN Page 11 Hinh 1-5 : Mô hình SDP 1. Công nghệ giao tiếp trường gần NFC 1. ISO 14443 Type A, 14443 Type B và ISO 18092. n VT2 - 2010B - DHBKHN Page 12 H 1.
Hinh 1-6 : ứng dụng NFC VT2 - 2010B - DHBKHN Page 13 RF tag), các thông tin liên quan. - Công O VT2 - 2010B - DHBKHN Page 14 kha - i Mobilkom Austria, Orange, SFR, SK Telecom, Telefonica Mviles Espaa, Telenor, TeliaSonera, Telecom Italia Mobile (TIM), Vodafone và 3. VT2 - 2010B - DHBKHN Page 15 di (framework) Android. VT2 - 2010B - DHBKHN Page 16 Car Communication, hay M2M (machine-to- i thông tin cho xe khác,v.
Wifi hay Wimax. VT2 - 2010B - DHBKHN Page 17 Hinh 1-7 : Hệ thống VANET Các node mng di chuyn vi t cao: Nu hai chic xe di chuyn c chiu vi t 25m/s (90Km/h) và phm vi truyn dn khong 250m thì kt ni gia hai xe ch kéo dài 5s. ng xuyên ngt kt ni m thit nêu trên thì sau 5s chit kt ni v m bo kt ni thông phi thit lp liên kt khác vi xe gng h nc bit trong khu vc m xe th ra vic ngt kt ni mng. Gii pháp là phi có các node chuyn tip.
Mô hình chuyng và d Chúng ta cn các thông tin v v trí c node và s chuyng ca chúng, r d kin trúc mng hong hiu qu chúng ta phi nghi mô hình chuyng và d ng t c. ng truyn thông tin: Mô hình các xe (node) chuyng trên h VT2 - 2010B - DHBKHN Page 18 thng cao tc, chuyng 1 chiu này là d d ng ph, m xe, tòa nhà, cây ci gây c trình truyn thông tin. Hn ch tr cng: Các v an toàn (tai nn, phanh xe,.) ca node mng phi th th tha hip vi tr d liu cng trong v cao không quan trng v c phc các v hn ch s chm tr cng. i onboard cm bin: cm bin này s giúp cung cp các v nút và chuyng c s dng cho liên kt truy hiu qu và mnh tuyn.
Vận tốc nút VT2 - 2010B - DHBKHN Page 19 Mô hình chuyển động Mật độ nút VT2 - 2010B - DHBKHN Page 20 1. Hinh 1-8 : Cấu trúc hệ thống Trong xe: Ad-hoc: VT2 - 2010B - DHBKHN Page 21 Cơ sở hạ tầng: On-board Unit (OBU) Ad- - Road-side unit (RSU) o toàn. o o VT2 - 2010B - DHBKHN Page 22 Hinh 1-9 : RSU mở rộng khoảng giao tiếp Hinh 1-10 : RSU như là một nguồn thông tin Hinh 1-11 : RSU cung cấp dịch vụ Internet để OBU truy cập 1. trong mô VT2 - 2010B - DHBKHN Page 23 giao thông làm gi Mc tiêu ch yu ca ITS là tha mãn tu dân chúng và quc GTVT mà các gii pháp x i quyc.
Gim thic sau: o VIC Communication System), hệ thống này cung cấp thông tin cho lái xe biết những con đường đang bị tắc nghẽn, tức là phân phối lại giao thông o VT2 - 2010B - DHBKHN Page 24 o giúp các 1. gia giao thông. VT2 - 2010B - DHBKHN Page 25 Hinh 1-12 : Sơ đồ tổng quát cho hệ thống ITS u khin) Car Park Monito xe) Trip Planning (Lp lch trình cho chuy Bus/Train Management (Qun lý xe bux và tàu ha) Variable Message Signs (Tin nhn báo hiu) Real Time Passenger Information (Thông tin hành khách thi gian thc) CCTV (Closed Circuit Television) u khi VT2 - 2010B - DHBKHN Page 26 Hinh 1-13 : Giải pháp ITS trong tương lai 1.