Chương 1 Các phản luc lién két thanh: S4, Sg, Sc, Sp 8- Các liên kết phức tạp Mô hình phẳng Phản lực Mô hình không gian Phản lực ¿ & why)fd. | eS WG, | 6 | TS Ba) |S Chương 2 THU GỌN HỆ LỰC PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG CỦA HỆ LỰC Nội dung Chương này đựa ra các dạng thu gọn tương đương của hệ lực, những điều kiện cân bằng của hệ lực làm cơ sở để đánh giá tác dụng của chúng và giải bài toán cân bằng của vật rắn, hệ vật rắn. Yêu cầu Nắm vững điều kiện tương đương cơ bản của hai hệ lực, các điều kiện cân bằng của hệ lực. Biết cách áp dụng giải bài toán cân bằng của vật rắn, hệ vật rắn.1 HAI ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG CỦA HỆ LỰC 1- Vector chính của hệ lực œ Định nghĩa: vector chính của hệ lực là vector tự do (R`) bằng tổng các vector lực thuộc hệ: R' ==F, (2.1) b- Phuong pháp xác định Hình học: vector đóng kín đa giác lực.
; Gidi tich: ok / R(X,Y,Z) œ X = IF, Y ==F,; Z = =F, | (2.2) 2- Vector mémen chinh cia hệ lực đối vdi mét tam œ Định nghĩa: vector mômen chính của hệ lực đối với tâm O (M.) của hệ lực bằng tổng các vector mômen của lực thuộc hệ lấy cùng đối với tâm đó: Mu = Em,(Fa) .3) 20 Chương 2 b- Phương phép xúc định Dùng (1.2) chúng ta nhận được: trong đó: lực # (X„, Y„, Z„) - bán kính điểm đặt lực thứ k 1A F, (xp, Yes Ze) c- Tính bốt biến của R uà Me qua các phép biến đổi tương đương Định lý 2.1 Hai đại lượng RÑ và Ms bất biến qua các phép biến đổi tương đương (tiên đề 2 và 3). Chứng minh Do cặp lực cân bằng có =0 và đa = 0 (tâm O tùy ý), khi dùng tiên để 2 có ngay }' và Mu của hệ lực không đổi. Với tiên dé 3: - Xét hai lực Fi, #¿ và hợp lực Fiz nhu H.1 FP, + Fo = Fiz => Ro =<2F xy =F, + Fo+Fo+.+ Fa => R' bat bién khi ding tian dé 3. - Dat Fi2(X, ¥, Z) con Fi (Xi, Yi, Zp), F1 (Xs, Yo, Za) Theo tién dé 3: X =X, + X33 Y=Y,+ Ys; Z=Zi+2 Dùng công thức (1.
M, bất biến trong phép biến đổi tiên đề 3. Thu gọn hệ lực phương trình thu cân bằng của hệ lực 21 2.2 ĐỊNH LÝ TƯƠNG DUONG CO BẢN Định lý 2. Do: ©, (F,) = Qo (P,) nên ta có thé biến đổi chúng qua nhau. Song R và Mo bất biến đối với các phép biến đổi, suy ra: R, = R, Mijo = Moa 2) _ (Frye _ RF o,Bi) < {Rr =1, Mua = Maio Xét hệ o, (F,)va @o (P.
Chúng ta lấy diém O va hai diém A, B (A,O,B không thẳng hàng), phân tích các luc F; = (Fro, Fra, Fin), các thành phần tương ứng đi qua O, A, B. => hệ @;ŒF,) = ba hệ lực đồng quy: 9, (Fy); 2 (Fra); 3 (Fis) Dễ dàng nhận được: (Fro) = Fo; o(Fya) = Fa; 03(Fan) = Fp => o,(F,) = (Fo, Fa, Fs) Goi OE 1a giao tuyến của hai mặt phẳng (O,F„) va (O,F,). Trên ÓE lấy điểm 7 và phân tích các lực Tụ theo các phương AO và Al, Fs theo các phương BO va BI. Tiếp tục trượt các luc vé O va ï rôi lấy các hợp lực (tiên để 3).
„ Cuối cùng, lấy điểm L thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng (0,F,) va (O,Py). : | Phân tích các lực F, va Py theo cdc phuong di qua LZ va O, trượt các lực thành phần về hai điểm O, L. Sau đó lấy hợp lực sẽ được —n% Fo va F, ; > 0, (F,) = (FoF) tương tự ta có: ọ(P, )= (Po Py) Dùng các điều kiện: Ma =Mạo © mọŒ,) = mạŒ,) = F, = P, — Ri = Rp © F,+Fo=P,+Po => Fo =Po > o(F,) va (P41) được biến đổi tương đương sang hệ lực thứ ba trùng nhau. CAC HE QUA 1- Vector mémen ngdu luc a- Xét hé hai luc: (Œ,F`) cùng phương, ngược chiều, cùng cường độ nhưng khác giá tác dụng.
Do =0; Mo + 0, nén (F, F’) không tương đương một lực, đây là một hệ lực tối giản đặc biệt, được gọi là ngẫu.3 Chúng ta sẽ chứng tỏ mômen chính của ngẫu không phụ thuộc tâm lấy mômen: Thu gọn hệ lực phương trình thu cân bằng của hệ lực 23 Mo = mo(F) + mo(F’) >| | siếtsi tay| xF+ rÊ| §| x x x F+ x F’ "=! § = OAx(F + F') + ABx F’ = ABxF’ (dpem) b- Hai ngẫu: (F,F`) và (Fi, Fi) có vector mômen chính bằng nhau sẽ tương đương nhau (vì R = 0). Chứng tổ vector mômen chính của ngẫu là vector tự do, hoàn toàn đặc trưng cho một ngẫu, được gọi ngắn gọn là vector mômen của ngẫu. 2- Dinh lý thu gọn Hệ lực oi (F,) , khi thu gon vé mét tam O, tuong duong vdi mét lực bằng vector chính của hệ lực F và một ngẫu bằng vector mômen chính của hệ lấy cùng với tâm Ó đó: ọ(Œf,) = (R,,M,) với: „ R,=<F, và: M, =>m,Œ) Chứng minh Với O tùy ý xác định, hệ lực gồm hai thành phần: lực R bằng vector chính và một ngẫu có mômen chính bằng mômen chính của hệ lực đối với cùng tâm đó. Hệ lực này tương đương với hệ lực ban đầu do vector chính và vector mômen chính đối với tâm O của chúng bằng nhau.
3- Các trường hợp đặc biệt a- 0z Ri M, = (2) =ñ\ (hop luc Ra c6 gid Avéi Ry= R va gid Athda man m,( Ry)= Lim, (F,)) Chứng minh Chọn A e mặt phẳng LM, và đi qua O, AMR Cách O doan d= ‘Mt nằm về hướng của R quay 907 theo ngược IRI chiều Mu; A eA = o(F,)= (RM) = Ra; m,(R,), M,) =(R,) = (Ry) `—xv~ˆ^*“““— 20 24 Chương 2 Hợp lực của những hệ lực đặc biệt - Hệ lực song song: (F, i! OZ) Néu R #0 sé cé hợp lực: o(F,) = la - Hệ luc phdng: (F, € Oxy) Néu R' #0 = o(Fs) = Ra (có hợp lực) do ta lấy điểm A e Oxy làm tâm thu gon: > Ma 1 Oxy > Ms LR - Hợp lực của hệ lực phẳng song song Cho hệ lực phân bố như H.Ax, - dat tai x, Fr Hinh 2.4 Hợp lực: RA =F =šF¿= { q(x)dx Giá A được xác định từ điều kiện: Mụ, = tím.xdx Rad=M,, =d-= 2% _ bawredy (2.5) Ry, Ệ q(z)dx trong đó: A, - là trục qua Ở và vuông góc mặt phẳng lực. - Hệ lực phân bố đều (H.5) Tol” Hợp luc: Ri; R=q,0; O1-—~,-£ (2.6) q 2 - Hệ lực phân bố tuyến tính (H.5 Thu gọn hệ lực phương trình thu cân bằng của hệ lực 25 , q(x) = Yo1z Ql bo có ngay: > Rk, =i OI = —¢ (2.7) Nhận xét: 1- Các hợp lực có cường độ bằng diện tích phân bố, đi qua trọng tâm của biểu đồ diện tích. R'= 0; Mo # 0© o(Fr) = ngẫu tổng hợp :Q, Q’) có mômen _ bằng mômen chính của hệ lực đối với tâm O. _ Chú á: Khi R'= 0; oF) = ngau (Q, Q) nén mémen chinh cua hé khéng phu thuéc tam lay mémen.8) Chứng minh Do hệ lực cân bằng Œ ,#) có R'= 0 và mômen chính đối với tam bat ky Ola M, =0 4- Hệ ba lực cân bằng Hệ ba lực cân bằng thì đồng phẳng.
Nếu các lực không song song với nhau thì còn phải đồng quy. Chứng minh Xét hé ba luc (F 1, Fo, Fạ) R =0 và Mụ = Ô (tâmA tùy ý). Có thể xảy ra các trường hợp: °F, // F,: Te: R=0 => (F,+Fo =-Fs) 40 c mặt phẳng (P\, F) Chứng to: (F,,F) = Ry có / ~ = (F,, Fo, Fs) = (Ry, Fs) =0 Chứng tỏ F¿ cùng giá với Ry. => F3// Fo // F, va déng phang.F 1 không song song uới F, Chọn điểm A tùy ý cố định thuộc giá của F; lam tam lady mômen chính — Mẹ = mi,(F,) + MẠỨ,) =0; mụŒ) = 0] Hai vector mômen này đặt tại A mà có tổng bằng 0 = ít nhất chúng cùng phương © hai mặt phẳng (F,Á) và (F2,A) trang nhau, tic (Fi, F2, A) déng phang.2 Do A tùy ý nên suy ra (F;,F;,F;) phải thuộc cùng một mặt phẳng.
Gọi giao điểm của Fi, F, la I, dé chứng minh ba lực đồng quy chúng ta sử. Vay Œ,,F„,F) đồng quy phẳng.4 DIEU KIỆN CÂN BẰNG CỦA HỆ LỰC Từ (2.8) chúng ta nhận được những điều kiện cân bằng của hệ lực: 1- Hệ lực tổng quát (không gian) Ri =5F,, =0 Rỳ = YE,, =0 ~ os R, = <2F,, = 0 0=0(F,) © M.9) = Im,(F,) = 0 M,, = um, (Fy) = 0 Mụ„„ = X,Œ„) = 0 Với các hệ lực đặc biệt một số phương trình có thể tự thỏa mãn nên số điều kiện giảm đi. 2- Hệ lực song song (Fx i OZ) >,, =0 0=o(Œ,) © (Lm, (F,) =0 (2.10 Lin, (F,) =0 Do ba phường trình còn lại tự thỏa mãn. — 3- Hệ lực đồng quy o(F',), các lực đi quaO LF.11) Ly =0 Do: M, = Un,(F,) =0 tu théa man Thu gọn hệ lực phương trình thu cân bằng của hệ lực 27 4- Hệ lực phẳng oF k), VFe «€ Oxy Với điểm A tùy ý thuộc mặt phẳng luc Oxy ma(Fk) = Wigz(P).k = +d, Fk Vector mômen của các lực này đều cùng phương nên ta có thể quy ước thay thế mA(„) bởi giá trị đại số: Hình 32.12) Ta lấy dấu (+) hoặc (—) theo quy tắc mômen của lực đối với trục (H.
Điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng có ba dạng: XE „ = 0 Dang 1: 0 = (Fr) > {EF,, = 0 (2.13) im, (Fr) = Ma = 0 với A tùy ý thuộc mặt phẳng lực. R =0 Điều kiện này hiển nhiên do (2.14) Msp = =m,(Fr) = 0 tới AB Ox) Chứng minh Khi thu gon vé A hoặc B hệ lực o(F x) tuong duong déng thời hệ 1 và hệ 2 (H.8) = hệ 1 = hệ 2 Z oN f. Thu hệ 1 về 8: ⁄ Ri | 'Z Ry | = hệ 1 =(Rz,m,(Ra)= hé 2 \ A J ( A | a = mpg(ŒA) = 0 ` Hệ 1 Hệ 2 Điều này chứng tỏ: có Hình 3.8 - - Hoặc RA có giá đi qua B: = R„ = EF¿„ + Ô mâu thuẫn điều kiện đầu tiên. - Hoặc Ra = 6 két hop Ma = 0 tacé diéu phai ching minh.15) Mc = LMo(F,) = 0 Sử dụng phương pháp chứng minh trên: nếu Rà +0 thi R phai có giá chứa đoạn ÁB và AC, do A, B, C, không thẳng hàng nên không thể xảy ra trường hợp trên.
Vậy R =0 , ta có điều phải chứng minh.5 BÀI TOÁN CÂN BẰNG CỦA VẬT RẮN 1.