Chương 1 Thuật toán di truyền trong phân tích chùm cho các phần tử rời rạc 7 1.1 Thuật toán di truyền và bài toán phân tich chùm .1 Giới thiệu về thuật toán di truyền .2 Hàm mục tiêu .3 Các toán tử tiến hóa trong thuật toán di truyền.4 Các bước cơ bản trong thuật toán di truyền .5 Bài toán phan tích chm.2 Độ đo trong xây dựng chùm .1 Khoảng cách giữa hai phần tử.2 Ma trận phân vùng của bài toán phan tích chùm mờ .3 Tiêu chuẩn đánh giá kết quả phân tích chìm mờ .3 Thuật toán phân tích chùm mờ cho các phần tử rời rạc.1 Hàm mục tiêu.2 Thuật toán đềnghị .3 Sự hội tu của thuật todn.4 Ví dụ minh họa và so sánh.41 Ví dụ minh họa.2 Phân khúc dữ liệu khách hàng.5 Ứng dụng trong mờ hóa chuỗi thời gian.2 Mô hình đềnghị .3 Một số so sánh. 40 Chương 2 Thuật toán di truyền trong phân tích chùm cho các hàm mật độ xác suất 46 2.1 Các khái niệm liên quan .1 Phần tử đại diện .2 Các tiêu chuẩn đánh gid.3 Khoảng cách Lt.4 Hàm mục tiêU.2 Thuật toán di truyền trong phân tích chùm các hàm mật độ xác suất 49 2.1 Thuật toán đề nghị.2 Sự hội tụ của thuật toán đềnghị .3 Ví dụ minh hoa.3 Ap dụng cho bài toán phân tích chùm cho dữ liệu anh.1 Vấn đề trích xuất dữ liệu ảnh thành các hàm mật độ xác suất 58 2.2 Áp dụng cụ thỂ.2 59 Chương 3 Thuật toán di truyền trong phân tích chùm cho dữ liệu khoảng 65 3.1 Các khái niệm liên quan .1 Một số khoảng cách phổ biến .2 Khoảng cách chồng lấp cải tin .2 Thuật toán xây dung chùm mờ cho dữ liệu khoảng .1 Trọng tâm clachtm.2 Hàm mục tiU.3 Thuật toán đề nghị.4 Sự hội tụ của thuật toán đề nghị .5 Ví dụ minh hoa .6 Các kết quasos4nh .3 Ứng dụng trong phân tích chùm ảnh .1 Vấn đề trích xuất dit liệu khoảng từ cdc Anh .2 Một số ứng dụng cụ thỂ. Chương 4 Mô hình phân loại dựa vào thuật toán di truyền và phương pháp Bayes 88 4.1 Phân loại bằng phương pháp Bayes.1 Nguyên tắc phân loại 2.2 Một số kết quả về sai sô Bayes .2 Ước lượng ham mật độ xác suất .3 Thuật toán đề nghị.1 Bài toán phân loại 92 4.4 Ví dụ minh họa.5 Áp dụng trong phân loại ảnh .1 Phương pháp trích xuất dữ liệu ảnh .2 Một số ứng dụng cụ thỂ. 102 Chương 5 Kết luận chung và định hướng nghiên cứu 109 5.1 Kết luận chung .2 Định hướng nghiên cứu 109 DANH MỤC CONG TRÌNH CUA TÁC GIA 111 TÀI LIỆU THAM KHẢO 111 PHỤ LỤC 120 iii Danh mục các hình vẽ, đồ thị Hình 1.
Sơ đồ của thuật toán đề nghị. Đồ thi phân tán của 200 phần tử rdirac. Sự hội tụ của 200 phan tử sau 5 vòng lặp trong Giai đoạnI. Sự hội tụ của thuật toán đề nghị trong Giaidoan2.
Mối liên hệ mờ của 200 phần tử và 4chùm. Số chùm xác định của thuật toán đề nghị. Su hội tụ của hàm mục tiêu #Ầ. Xác suất thuộc vào 7 chùm của dit liệu 200 khách hang.
Sơ đồ của mô hình đềnghị. Sự hội tụ của 22 chuỗi dit liệu thành 10 chùm. Sự hội tự của thuật toán đề nghị trong Giaidoan2. Mối quan hệ giữa mỗi phan tử trong chuỗi thời gian và 10 chùm.
Kết quả dữ liệu thực tế và mờ hoá theo mô hình đề nghị. Sơ đồ thuật toán đề nghị AFGD. Sự hội tụ của 120 hàm mật độ xác suất vào 3 hàm mật độ xác suất đại điện. Sự hội tu của thuật toán đề nghị trong 150 vòng lặp dau.
Xác suất thuộc vào 3 chùm của 120 hàm mật độ xác suất. Một số mẫu ảnh của 3 chùm bao gồm voi, hoa hồng và ngựa. Sự hội tụ của 15 hàm mật độ xác suất thành 3 hàm mật độ xác suất đại điện. Sự hội tụ của thuật toán đềnghị.
Mối quan hệ mờ giữa 15 hàm mật độ xác suất và 3 chtm. Các mẫu ảnh của ba nhóm hoa. Đồ thị biểu diễn 519 hàm mật độ xác suất thu được từ tập dữ liệu ảnh hoa. Sự hội tụ của 519 hàm mật độ xác suất thành 3 hàm mật độ xác suất đại diện của tập dữ liệu hoa.
Sự hội tụ của thuật toán đề nghị trong Giaidoan2. Xác suất mờ của 519 hàm mật độ xác suất và 3 hàm mật độ xác suất đại điện. cvvà 64 iv Hình 3. Luu đồ của thuật toán đề nghị AFGI.
Kết quả hội tụ Giai đoạn 1 với 7 khoảng dữ liệu. Sự hội tu của thuật toán đề nghị sau 80 vòng lap. Kết quả hội tụ của 300 khoảng dữ liệu thành 3 chtm. Sự hội tụ của thuật toán đề nghị sau 50 vòng lặp.
Xác suất thuộc vào 3 chùm của 300 dữ liệu khoảng. Các khoảng dai diện được trích xuất cho 15 anh. Sự hội tụ của 15 khoảng di liệu vào 3 khoảng trọng tam. Sự hội tụ của chi số NDB cho tập dữ liệu gồm 15 ảnh voi, ngựa và hoahỒng.
ng ng và v va 84 Hình 3. Các khoảng đại diện cho 519 ảnh. Su hội tu của 519 khoảng vào 3 khoảng đại diện. Sự hội tụ của thuật toán đề nghị trong Giaidoan2.
Xác suất thuộc vào 3 chùm của 519 khoảng. Sơ đồ của mô hình dénghi. Các hàm mật độ xác suất đại diện cho 6 tổng thể trong lần lặp 1. Các hàm mật độ xác suất của các tổng thể trong vòng lặp thứ hai 99 Hình 4.
Sự hội tụ của thuật toán đề nghị cho tập dữ liệu Breast sau 60 lẫn lặp. Các hàm mật độ xác suất của 6 tổng thể trong lần lặp cuối của thuật toán. Hai mẫu ảnh của nhóm mô tô và ôtô. Hình mô tả các ảnh cần phân loại.
Su hội tụ của BGA cho tập dữ liệu ô tô và môtô. Két quả ước lượng ham mật độ xác suất trong hai tổng thể trong vòng lip cudi we 104 Hình 4. Cac ảnh đại diện mô ta cho tập dữ liệu Faces95. Các ảnh của 5 người cần phân loại vào 12 nhóm ban đầu.
Sự hội tụ của mô hình đề nghị cho dữ liệu Faces95. Các hàm mật độ xác suất đại diện của 12 tổng thể. 107 Danh mục các bang sô liệu Bảng 1. Các tham số được sử dụng trong thuật toán GAE đề nghị.
Kết quả chỉ số PE và PC của các thuật toán xem xét. Thông tin dữ liệu. Các tham số tính cho dữ liệu 200 khách hàng. Kết quả chỉ tiết của Giai doan 1].
Kết quả mờ hoá của mô hình đề nghị. Giá trị E(MAPE) và E(MASE) các mô hình xem xét. Kết quả tính các tham số của các mô hình xem xét. Các tham số MAE, MAPE và MSE của những mô hình được so 1.
Mối quan hệ mờ giữa các hàm mật độ xác suất và 3 hàm mật độ xác suất đại điện. TQ nava 57 Bang 2. Chỉ số CR, RI, MI va HI của các thuật toán. Kết quả tham số đánh giá cho tập Dữ liệu1.
Các tham số đánh giá cho tập dữ liệu 2. Khoảng cách giữa các khoảng a;,¡ = 1,. Các khoảng dữ liệu đầu vào V®. Giá trị của VTM sau 6 vòng lặp.
Xác suất thuộc vào các chùm của mỗi khoảng dữ liệu. Chỉ số CR, PE va PC của các thuật toán cho 300 khoảng. Kết quả tính các chỉ số CR, PC va PE của các thuật toán. Thông tin mô tả của tập dữ liệu Breast.
Dữ liệu chuẩn hóa của 8 phần tử cần phân loại. Kích thước của tập huấn luyện trong vòng lặp đầu tiên. Kích thước tập huấn luyện của tổng thể trong vòng lặp thứ2. Kich thước tập huấn luyện của 6 tổng thể trong vòng lặp cuối.
Giá trị của các tham số trong bộ loc Gabor. Sai số thực nghiệm của các thuật toán xem xét. Các nhãn đại diện cho cácảnh. Kích thước của tập huấn luyện cho các tổng thể trong quan thé .Sai số thực nghiệm của các thuật toán cho dữ liệu Faces95.
107 vii Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt R": Không gian Euclid n chiều. |z||: Chuan Euclid của z. y|: Giá trị tuyệt đối của g. C|: Số lượng phần tử của tập hợp C.
AT”: Ma trận chuyển vị của M. AFGD: Thuật toán di truyền cho bài toán phân tích chùm mờ các hàm mật độ xác suất. AFGI: Thuật toán đi truyền cho bài toán phân tích chùm mờ dữ liệu khoảng. AFGT-E: Thuật toán di truyền cho bài toán phân tích chùm mờ dữ liệu khoảng sử dụng khoảng cách Euclid.
AFGI-C: Thuật toán di truyền cho bài toán phân tích chùm mờ dữ liệu khoảng sử dụng khoảng cách City-block. AFGI-H: Thuật toán di truyền cho bài toán phân tích chùm mờ dữ liệu khoảng sử dụng khoảng cách Hausdorff. AM: Mô hình Abbasov và Manedova. ARIMA: Mô hình trung bình trược tự hồi quy.
ARIMAP: Mô hình trung bình trược tự hồi quy cho dữ liệu mờ. Be: Sai số Bayes. BGA: Mô hình phân loại dựa vào thuật toán di truyền và phương pháp Bayes. DCC: Tổng bình phương khoảng cách giữa các chùm trung tâm.: và công sự.
FCM: Thuật toán phân tích chùm mờ c—means. FS: Chuỗi thời gian mờ. GA: Thuật toán di truyền. viii GAE: Thuật toán di truyền cho các phan tử rời rac.
GLCM: Ma trận đồng hiện mức xám. k — rneans: Thuật toán k — means. LDA: Phân tích phân biệt tuyến tính. NST: Nhiễm sắc thể.
NFS: Chuỗi thời gian không mờ. MAPE: Sai số phần trăm tuyệt đối trung bình. MAE: Sai số tuyệt đối trung bình. MSE: Sai số bình phương trung bình.
PC: Hệ số phân vùng. PE: Hệ số Entropy. QDA: Phân tích phân biệt bậc hai. SSE: Tổng bình phương sai số.
IFTS: Mô hình chuỗi thời gian cải tiến. Lý do chọn đề tài Trong sự phát triển của nhiều ngành khoa học, thống kê luôn đóng vai trò nền tảng, không thể thiếu. Thống kê giải thích cơ sở lý thuyết, tổng kết các nguyên tắc, qui luật, các thuật toán để áp dụng giải quyết những vấn đề đặt ra một cách tối ưu nhất. Tuy nhiên, chúng ta cũng không phủ nhận rằng, chính những hiện tượng khách quan của cuộc sống, những qui tắc của các ngành khoa học khác đã thúc đẩy sự phát triển của các qui tắc thống kê.
Nhiều hướng nghiên cứu của thống kê đã ra đời từ những vận dụng này, trong đó có thuật toán di truyền. Trong những năm 1962, nhà khoa học Holland lần đầu tiên công bố các nguyên lý cơ bản của thuật toán di tuyền, tạo bước tiến mới cho nhiều lĩnh vực nghiên cứu phát triển [35].