CHƯƠNG 1: MO DAU woieecccccccecccccscscscsscscscscssesesescscssescscssssssssescsessssssssesesssssseeseeneens | LiL Giới thiệu.--- CS tt ST 1 1511 1111111111111 1111 1111011111211 01111 re.1 Mục tiêu của dé tài.-- Sàn HE HH1 1212111111 11112 71101111 1g 2 1.2 Tầm quan trọng của để tài .---- ¿+ c5 SE2E9EEEEEEE 2E EEEEEerkrkrreee 2 1.3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu .---- - + 2 252 +2+s+E+E£EE£E£EcEzEerrerereee 3 1⁄4 Giới hạn của dé tài.--c ck xxx 111 12T H11 HT ngu ng.5 Phương pháp nghiÊn CỨU. - (<< 001 re 3 CHƯƠNG 2: TONG QUAN VAN ĐỀ.1 Ac quy chì aXit.1 Ac quy chi axit trong hé thong điện mặt trời độc lập .2 Mô hình mạch tương đương của AC QUY .2 Ước lượng trạng thái điện lượng của ắc quy chì axit.2 Phương pháp đếm Ah hay đếm Coulomb. Phương pháp dùng thuật toán thích nghi.24 Phương pháp lai.3 Bộ điều khiến sạc từ pin mặt trời .1 Phân loại bộ điều khiến sạc .2 Bộ biến đổi DC/DC chuyển mạch mềm. BBD bán cộng hưởng và Ung dụng.
SG CS 11T TT 11T TH ng ng rkg 18 CHUONG 3: PHƯƠNG PHAP UOC LƯỢNG SOC AC QUY DE XUẤT VA HIEN THUC wiceeeccccccccccsccscscscsscscscscsssscscscscssscscscsvsssscscsvsvsssscscsssssesscscssssssescseacseasseeeees 19 3.1 Bài toán ƯớC LUO.2 Phân tích mô hình ắc quy để xuat.1 Mạch tương ương.--- -- - - << S0 nh 20 HVTH: NGUYEN NAMD ONG GVHD: TS. NGUYEN QUANG NAM LUẬN VĂN THẠC SĨ Trang ii 3.2 Quá trình xả AC QUY.3 Quá trinh sac AC QUY.3 Thuật toán ước lượng SOC.1 Đường đặc tuyến OCV-SÓCC.2 Thuật toán ước lượng SỐC.-ĂGQ S1 ng ve. 23 3A Thực hiện, kết quả.1 Thiết kế bộ ước lượng SOC.2 Tính toán thông số bộ ước lượng SOC.-- - 2 2 2 22s+e+esrsrsred 25 BAZ Kt quả. 1111012121101 1111 1111010 1kg 26 KET LUUẬN.- E1 119121 1E 91115191 1 1110191 1T 11g ree 28 CHƯƠNG 4: BỘ BIEN DOI CHUYEN MACH MEM BAN CONG HƯỚNG .1 Kỹ thuật ZCS, ZVS trong các BBD QRC.1 Tốn hao chuyển mạch ở ZCS, Z,VS.2 Ưu điểm, nhược điểm của kỹ thuật ZCS, Z.3 Khóa cộng hưởng:.2 Phân Tích bộ chuyền đổi DC/DC dùng kỹ thuật ZCS-QRC.1 Khóa cộng hưởng:.2 Mạch hạ áp buck ZCS-ORC:.
Mạch nâng áp Boost ZCS-QRC: .- - Q HH HH hngy 39 4.4 Mạch nâng-hạ áp SEPIC ZCS-ORC:.3 Phân Tích bộ chuyền đổi DC/DC dùng kỹ thuật ZVS-QRC.1 Khóa cộng hưởng:.2 Mạch hạ ap buck ZVS-ORC:. Mạch tăng áp Boost ZVS-ORC:.- LG HH ngờ50 4.4 Phân tích mạch SEPIC ZVS-ORC:.1 Bộ biến đổi ZCS-QRC.--- c c2 S111 1 1512111111012111 01111111 cty 55 AA2 Bộ biến đối ZVS-QRC. tt 2 1212111211111 0101211110111 11 111 xe 56 443 Điều khiến công suất ở ZVS-QRC.- 5c 52+ 2+ tt re 56 A5 KẾt luận. 58 CHƯƠNG 5: THIẾT KE MẠCH SẠC NLMT DUNG KỸ THUAT ZVS-QRC.1 Thiết kế bộ ZVS-ORC wiceeeccccccccccccccscsssscsescscsssscsessscssssssescsssssesscscsesssssseseseens 60 HVTH: NGUYEN NAMD ONG GVHD: TS.
NGUYEN QUANG NAM LUẬN VĂN THẠC SĨ Trang iii 5.1 Quy trình thiết kế bộ ZVS-QRC.2 Tính toán thông số Lr CT.3 Tính toán xác định Dmin, max .4 Tính toán xác định tần số chuyển mạch. Mô phỏng các BBD ZVS-ORC.- SH nh rre 62 5.1 Bộ Buck ZVS-QRCC.2 Bộ Boost ZVS-QRC.--c HH TT 1115111111 1111151111 1111111111111 1 Tre, 73 lì.1 Thực hiện phan cứng .nT TT 1111111111111 1111111111111 11 111tr 80 SA Kết luận. SG c1 TT 11g TT 11T TH ng Hee 80 CHUONG 6: ĐÁNH GIÁ, KET LUẬN VÀ HUONG PHAT TRIEN DE TAI.1 Đánh giá phương án thiết kế: .1 Bộ ước lượng SOC.-- - St SE 1 E5 321515 11215151111 11111111 te.2 BBD chuyển mach mềm bán cộng hưởng.3 Hướng phat triển dé tài:.----- + + 5S E3 3 1515252121111, 82 GA Lời KẾT. 82 DANH MỤC CÁC CÔNG TRINH KHOA HOC .-- - 6c x2 eEseseeeei 83 TÀI LIEU THAM KHHẢO.
s66 SE S398 8E Eề 31v E19 ng ree 84 HVTH: NGUYEN NAMD ONG GVHD: TS. NGUYEN QUANG NAM LUẬN VĂN THẠC SĨ Trang iv DANH MỤC HÌNH ANH Hình 2.1 Mô hình đơn giản của ắc quy Chi axÍ(.2 Mô hình Thevenin.-- --- c5 12000223323 9911111111 1 1 ng 1 1 kh 6 Hình 2.3 Mô hình Thevenin hiệu chỉnh .4 Mô hình day đủ dạng tong quất .5 Mô hình day đủ dạng tổng quất .6 So đồ khối bộ biến đổi DC/DC chuyển mach mềm.7 Ton hao năng lượng trong chuyển mạch khóa công suất .8 So sánh ton hao năng lượng trong hai loại chuyển mạch .1 Sơ đồ khối bộ ước lượng SÓCC.2 Mạch tương đương của mô hình dé xuất.3 Chế độ xả của ắc l0.4 Quá trình sạc ắc .ƯỬẮĨẮÏƯÖ[Ư_ồÏ7.5 Đồ thị sạc và xả của ắc ;hMẳễẳặăễằễăẳẶẶNcỢỢơớnỌ 22 Hình 3.6 Ước lượng SOC dùng tuyến tính hóa đồ thị.8 Tuyén tính hóa đường sạc/xả tại C/.9 Đặc tuyến OCV-SOC thực nghiỆm.10 Thực nghiệm ước lượng SOC ở quá trình xả.11 Bộ ước lượng cải tiễn trong quá trình xả.1 Quỹ đạo dòng điện, điện áp trong chuyển mach thông thường .2 Quỹ đạo dòng điện, điện áp trong QRC.3 (a) Khóa cộng hưởng ở ZCS. (b) Khóa cộng hưởng ở ZVS.4 Cách sắp xếp khóa cộng hưởng theo ZCS w.5 Sơ đồ mạch biến đổi hạ áp Buek.6 Các trạng thai hoạt động cua Buck ZCS-ORC.7 Dạng sóng của mach Buck ZCS-QRC (a )Bán sóng (b) Toàn sóng.8 Mối quan hệ giữa M và fns các chế độ: (a) Bán sóng và (b) Toàn sóng .9 Sơ đồ mạch biến đối nâng áp Boosf.10 Mối quan hệ giữa M và fns các chế độ: (a) Bán sóng, (b) Toản sóng .11 Sơ đồ mạch biến đổi hạ-nâng áp SEPIC ZCS-QRC.12 Mối quan hệ giữa M va fns các chế độ: (a) Ban sóng, (b) Toản sóng .13 Cách sắp xếp khóa cộng hưởng theo ZVS .------ + 25s cs+cscscxccee 43 Hình 4.14 Sơ đồ mạch biến đổi hạ áp Buck ZVS-QRC.15 Cac trạng thái hoạt động cua Buck ZVS-ORC.16 Dạng sóng cua mach Buck ZVS-QRC (a) Ban song (b) Toàn sóng.17 Mối quan hệ giữa M va fns các chế độ: (a) Bán sóng và (b) Toàn sóng 49 Hình 4.18 So đồ mạch biến đổi tăng áp Boost ZVS-QRC (a) Mạch day đủ (b) I/b19i010i0 2101111 —.19 Mối quan hệ giữa M và fns các chế độ: (a) Bán sóng và (b) Toàn sóng 52 HVTH: NGUYEN NAMD ONG GVHD: TS. NGUYEN QUANG NAM LUẬN VĂN THẠC SĨ Trang v Hình 4.20 Sơ đồ mạch biến đối hạ-nâng áp SEPIC ZVS-QRC (a) Mạch day đủ (b) I/b19i010i0 2101111 —.21 Mối quan hệ giữa M và fns các chế độ: (a) Bán sóng.1 Sơ đồ mô phỏng mach Buck ZVS-QRC băng L/Tspice.2 Dang sóng dòng dién và điện áp trên khóa mach Buck ZVS-QRC.3 Các dạng sóng dòng điên và điện áp trên khóa cộng hưởng.4Sơ đồ mô phỏng mach Boost ZVS-QRC bang L/Tspice.5 Dang sóng dòng điên và điện áp trên khóa mach Boost ZVS-QRC.6 Sơ đồ mô phỏng mạch SEPIC ZVS-QRC dùng LTspiee.7 Dạng sóng dòng điên và điện áp trên khóa mạch SEPIC ZVS-QRC.8 Mạch SEPIC ZVS-QRC thực nghiệm So đồ mạch nguyên lý, (b) Mạch sau khi hoàn thành.-- --- - - -- + << 2363333330 1111133330 111111135 111111 vn vu crrn 74 Hình 5.9 Thực nghiệm kiểm tra mach SEPIC ZVS-QRC.- ¿sex cee 75 Hình 5.10 Tổn hao công suất trên mạch SEPIC ZVS-QRC thực nghiệm (a) Thực nghiệm (b) Mô phỏng.11 Dang sóng vCr và iLr thực nghiệm (a) Thực nghiệm (b) Mô phỏng .77 HVTH: NGUYEN NAMD ONG GVHD: TS.
NGUYEN QUANG NAM LUẬN VĂN THẠC SĨ Trang vi DANH MỤC BÁNG Bảng 2.1 Phân loại bộ biến đối chuyên mạch mềm cộng hưởng.1 Điện trở nội ắc quy theo quá trình thi nghiệm với dòng C/10.1 Khoảng thời gian các trạng thái hoạt động.1 Bang công thức tính khoảng thời gian trạng thái hoạt động .2 Bảng các khoảng thời gian trạng thái mach Buck ZVS-ORC.3 Bảng các khoảng thời gian trạng thái mach Boost ZVS-ORC.4 Bang các khoảng thời gian trạng thai mach SEPIC ZVS-QRC. 71 HVTH: NGUYEN NAMD ONG GVHD: TS. NGUYEN QUANG NAM LUẬN VĂN THẠC SĨ Trang vii KY HIEU VÀ TỪ VIET TAT TRONG LUẬN VĂN NLMT : Năng lượng mặt trời DC/DC : Chuyên đổi điện áp DC/DC BBĐ : Bộ biến đổi SEPIC : Single-ended primary-inductor converter : BBD cuộn dây so cấp tham khảo chung ZCS : Zero-current switching Chuyển mach không dòng điện ZVS : Zero-voltage switching Chuyén mạch không điện áp ORC : Quasi resonant converter Chuyển mach không dòng điện EMI : Electromagnetic Interference Nhiễu điện từ SOC : State of charge Trang thái điện lượng OCV : Open circuit voltage Dién ap ho mach HVTH: NGUYEN NAMD ONG GVHD: TS. NGUYEN QUANG NAM LUẬN VĂN THẠC SĨ Trang | CHUONG 1: MO DAU 1.1 Giới thiệu Thời đại khoa học kỹ thuật phát triển, nhu cầu về năng lượng ngày càng tăng.
Trong khi đó các nguồn nhiên liệu dự trữ như than đá, dầu mỏ, khí thiên nhiên và ngay cả thủy điện thì có hạn khiến cho nhân loại đứng trước nguy cơ thiếu hụt năng lượng cho quá trình sinh sống và phát triển. Năng lượng mặt trời (NLMT) - nguồn năng lượng sạch và tiềm năng nhất - chúng ta đặc biệt quan tâm. Do đó việc nghiên cứu nâng cao hiệu quả các thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời và triển khai ứng dụng chúng vào thực tế là vẫn đề có tính thời sự. Trên thực tế các hệ thống hoạt động độc lập, như các hệ thong do luong nước, hệ thống quan trac môi trường, thủy văn.
thường nằm những khu vực vùng sâu vùng xa không có lưới điện hoặc nếu tiến hành lắp đặt lưới điện sẽ phát sinh chỉ phi rất cao cho hệ thông. Các hệ thống này cần nguồn công suất nhỏ cung cấp ổn định để hệ thống hoạt động liên tục các ngày trong năm. Năng lượng mặt trời là chọn lựa tốt nhất, phù hợp cho những ứng dụng này. Hệ thống pin mặt trời kết hợp hệ thống ắc quy dự trữ năng lượng giúp 6n định cung cấp điện, bảo đảm tính liên tục cho hệ thống.
Tuy nhiên, năng lượng mặt trời là bất định, do đó hệ thong dién mặt trời độc lập nay đòi hỏi yêu cầu phải có co chế cảnh báo nguồn hoạt động dé phòng các trường hợp không mong muốn xảy ra làm mất tính liên tục của hệ thống. Ngoài ra hệ thống điện mặt trời còn thỏa yêu cầu chi phí thực hiện thấp để giảm thiểu giá thành hệ thống. Điều này dẫn đến nhu cầu tạo ra một bộ điều khiến phí chi phí thấp, hiệu suất cao với yêu cầu về sự ước lượng trạng thái điện lượng ặc quy tương đối chính xác. Đề tài “ Thiết kế bộ điều khiến sạc từ pin mặt trời có tích hợp cảnh báo nguôn cho các ứng dụng cấp nguồn độc lập” nghiên cứu va đưa ra giải pháp ước lượng trạng thái điện lượng cho hệ ặc quy dự trữ của hệ thong điện độc lập.
giúp cho việc giám sát hoạt động và đưa ra cảnh báo nguồn phù hợp, duy trì tính ôn định của hệ thông. Ngoài ra, đê tài còn nghiên cứu cách tôi ưu thiệt kê bộ điêu khiên sạc HVTH: NGUYEN NAMD ONG GVHD: TS. NGUYEN QUANG NAM LUẬN VĂN THẠC SĨ Trang 2 Ac quy từ hệ pin mặt trời.