Chương I DAI CUONG VE DIODE VA MACH UNG DUNG I. Muc Dich — Yéu Cau IL. Lý Thuyết TL Bài Tập Bắt Buộc 1V. Bài Tập Nâng Cao: Chương II MẠCH PHÂN CỰC 'TRANSISTOR(BIT)---- 1L.
Mục Đích— Yêu Cầu 1L. Bai Tap Bat Bude -+-------- IV. Bai Tap Nang Cao --- a Chung HE MACH PHAN CUC CHO TRANSISTOR TRƯỜNG - 1. Mục Đích - Yêu Cầu HE Lý Thuyết HL Bay Tap BAI Bude IV.
Bar Tap Nang Cav Chovuing LV PHAN TỊCH NHUECH ĐẠI TÌN HIẾU NHỎ DỰ® LƯỚNG Cứ 1 Mục Dịch Yếu Cầu HE Ty Thuyết HE Bar Lap Rar Buse IW. Kar Rap Nag C Chung V MACH KHU 1. Mug Bich wl yết IIL. Bai Tap Bat Budc IV.
Bài Tập Nang Cao ------- Chương VI CÁC KIỂU GHÉP TANG TRONG MACH KHUECH DAI BN HIEU NHO Z0 1. Mục Đích ~ Yêu Cầu IL. Ly Thuyết II. Bài Tập Bắt Buộc -—----~ Chương VII DAO ĐỘNG -- 1.
Mục Đích - Yêu Cầu TI. Bai Tap Bat Bude Chuiong VIII MACH KHUECH DAI CONG SUAT#4 1.Dich - Yêu Cầu 1I. Bài Tập Bắt Buộc ---- ——— 96 Chương IX NGUỒN VÀ MẠCH ỔN ÁP c--. Mục Đích - Yêu Cầu 1L Lý Thuyết II.
Bài Tập Bắt Buộc -- Chương X HỌ LINH KIỆN BỐN LỚP VÀ HỌ LINH KIỆN CÓ VÙNG ĐIỆN TRỞ ÂM 1.Mục Đích - Yêu Câu II. Bài Tập Bắt Buộc IV. Bai Tap Nâng Cao PHY LUC ELECTRONICS WORKBENCH 114 TÀI LIỆU THAM KHẢO ~--------—---------- 141 Chương IX NGUỒN VÀ MẠCH ỔN ÁP --- 1. Mục Đích - Yêu Cầu IL Ly Thuyết Ill.
Bai Tap Bat Bude Chương X HỌ LINH KIỆN BỔN LỚP VÀ HỌ LINH KIỆN CÓ VÙNG ĐIỆN TRỞ ÂM 1.Mục Đích ~ Yêu Cầu II. Lý Thuyết IIL, Bai Tap Bat Bude IV. Bai Tap Nang Cao PHU LUC ELECTRONICS WORKBENCH 114 TÀI LIỆU THAM KHẢO ----------------- ~ 141 PHANB NOI DUNG LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP. GVHD : Cô TRƯƠNG THỊ BÍCH NGÀ CHƯƠNGI ĐẠI CƯƠNG VE DIODE VA MACH UNG DUNG 1.MỤC ĐÍCH - YÊU CÂU 1.Mục đích -Hệ thống lại những kiến thức về Diode và các mạch ứng dụng cửa Diode 2.Yêu Cầu -Áp dụng vào phần bài tập II.Diode nắn điện D Kihiệu : ˆ * a.Mối liên hệ giữa dòng điện và điện áp ĩ Phương trình dòng điền ip (Vn inesnfeag 2) hr 1 | | Dién ap teh Pen Date _ i ko ( ov Điện thế nhiệt I ' Về = 0,026V 4 Tiong do + Vụ :1à điện áp trén Diode >V, : điện áp ngưỡng của Diode ls : dòng điện ngược bão hòa có giá trị từ 10 đ; > Roc : dién trở thuận của Diode khi được phán c b.Các thông số của Diode Điện trở tinh (Roc) : Re”Ib Điện trở động (rae) .Ñ 9t a 0,026 ip Ing dbo c.Các thông số giới hạn của Diode *“ Công suất cực đại Po= I(max)Ÿ» (Po <Pomax) Y Dong điện cực đại qua Diode Ip < Ip max Ý Điện áp ngược cực đại trén Diode Vaguge = PIV < Ver (dién áp đánh thủng Diode ) _ Tân số giới hạn và nhiệt độ giới hạn của Diode nhà sẩn suất cung cấp SVTH : NGUYEN TONG THIEN.
PHẠM THANH HÃI LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP. _ GVHD : Cô TRƯƠNG THỊ BÍCH NGÀ _ 2. Các loại Diode khác a. Diode Zener ñ Kíhiệu : —- Diode Zener là loại linh kiện tạo điện áp chuẩn.
Khi khảo sát Diode Zener sử dụng thông số điện áp Vz và dòng điện mgược cực đại Iz(max). Khi sử sụng Diode thường chọn Iz(min) = 0,1. PhotoDiode Kí hiệu : wa ^ px Đặc tuyến của Zener PhotoDiode là linh kiện chuyển đổi tín hiệu ánh sáng thành tín hiệu điện, photetode hoạt động ở chế độ phân cực ngược. ¢) Diode Phat Quang Ki hiệu A > « Diode phat quang ta but kign chuyén déi tin higu dién the +4 ánh sáng.
Mỗi Joa! Diode phat quang sé co gid tri Vị khác nhau va c6 gid u Cie Mach Ung Dung. 1: Mạch chính lưu. a) Chanh law ban kỳ nen ap định ngõ ra cuộn thứ cấp Vinay = (N2/ Ni )vi Điện áp trung bình trên tải ie V max-Vy # Đồng điện cực đại qua Diode Pron -.chỉnh lưu bán— kì Mạch Imax = Jomax = - RX. V2 Công suất tiêu tán trên Diode Pomax = Vp.Jomax Điện áp ngược trên Diode PIV = Vmax -Vy Dạng sóng ngõ ra SVTH : NGUYEN TONG THIỆN ---.
PHẠM THANH HÃI -2- LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP:. GVHD : Cô TRƯƠNG THỊ BÍCH NGÀ b) Chỉnh lưu toàn kỳ > Chỉnh lưu dùng biến áp có điểm giữa m | Điện áp trung bình trên tải R Vion (eae Z) vi ⁄ ị Ny fOr ZˆN #ˆ Dòng điện cực đại qua Diode - - t V max—Vy loi max = Inrmax = R. Công suất tiêu hao trên mỗi Diode Pìị max = Pu max = Eo.Í max Điện áp ngược mỗi Diode phải chịu là PIVin = Ply = 20 max Vy > Chính lãi cẩu Điện áp trùng Bình trên tắt Panay Vy) là = Đồng điện cite dar qua Duote Joamay = bomax = 2 ¥ max—2Y; Ri. Điện áp ngu mỗi Diode phải chịu là Py = Pin =V max— Vy 3.
Mạch ổn áp dùng Diode Zener Nét mạch ổn áp như hình vẽ Giả trị điện trổ Ry được tính như sau : Rị= Vi-V2 _ViVe bo let Xét điều kiện 1 : khi dòng Izmin, dòng qua tải lmax và điện áp ngõ vào V¡min Riz Vir Vz Jzmin+ max Xét điều kiện 2 : khi đồng Iz (max) ,ddng qua tải l,min và điện áp ngõ vào Vịmax Vimax—Vz Rị= Jzmax+ J.min SVTH : NGUYÊN TÙNG THIỆN. PHẠM THANH HẢI -3- LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ‘ _ GVHD : Cé TRUONG TH] BICH NGA ‘Tir hai diéu kién trén Và chọn Izmin= 0,1Izmax Dòng Izmax được tính là : Jimax[Vi max— Vz 1,min[V min 2z] Igmax = Vimin-0,9Vz — 0,1Vimax Ti dong Izgmax sé tim duge cdc gid tri Rj, RL,Vo Phân trăm độ ổn định ( % Reg ) được định nghĩa như tâm dao động điện áp ngõ ra so với điện áp danh định. Độ ổn định này càng bé thì mạch càng có khả năng ổn áp cao Vomax—Vomin Reg = Vo Vz là điện áp danh định Vomax = Vz + IymaxR£ Vomin = Vz + IzminR; 3. Mach xén > Mạch xén nối tiếp v lI -M M (Ai) L Minha Vì R Hinh b ys Xứ Ê ‘| Dạng sóng ngõ ra hình b SVIH : NGUYEN TUNG THIEN --- PHAM THANH HAI fii sẻ: TUẬN VĂN TỐT NGHIỆP.
GVHD : Cô TRƯƠNG THỊ BÍCH NGÀ Ì b) Mạch xén song song vi‘ R Vos v-vy/\_S\_S_ \ t Dạng sóng ngõ ra hình a vib | — iw | D% t ve () v | ì “y (V-VJ)Ƒ—\ z —— —— Hình ‘ ⁄ i tS Dang v2ng ngõ ra hìnhb 4. Hai tập mầu u- Hài mẫu li Chủ mạch điện như hình MI,T R a) Tim giá trị điện trở R để dòng điện trong mạch 1 = ŠmA, biết điện áp trên Diode Vụ = 0,7 V gs b) Tìm nguồn E cung cấp cho mạch để dòng dign ak = trong mạch là ImA với điện trở R tìm được ở câu a, ] Bài giải L———. a, Áp dụng định luật Kirchhoff cho mạch điện hình M11 = E= IR+0/7 1 b. Dé dong điện trong mạch là ImA thi: E-0,7 I= 210% mA E> 1R+0,7 = (860.107 )+0,7 21,567 SVTH : NGUYEN TUNG THIEN --- PHAM THANH HAI -5- LUAN VAN TOT NGHIEP „.
GVHD : Cô TRƯƠNG THỊ BÍCH NGÀ q Bài mẫu 1.2 Cho mạch điện như hình vẽ M1.2 Biết R = 270O, nguồn DC là Vị = 6V, nguồn tín hiệu hình sin có dạng vị = 2sinot, điện áp ngưỡng của Diode Vy = 0,7v. Tìm dòng điện và điện áp tức thời trên Diode. Xét thành phần một chiều Vị, cho tín hiệu xoay chiều vị = 0 Dòng điện trong mạch là = as R = Vir R 07 6-0. 2702 «19 63mg > Xét thành phần xoay chiều vị ,cho nguồn Vị = 0 V e Điện trở động rụy của Diode 2 Vị fuoS NG,.1074 Dòng điện ae trong mạch hình MI.2 = m Sane I=—— << 0,37 sina) ret 27142 Điện áp xoaychiểu trên Diovte Bi in 143 Ì ey, Xi = 0/015i0 2Á}g ret R 71.4 Đồng điện tức thời bến Doskc ir) = 19604 TAP steed) Điện ap tie thay ren Dust vel) 0,7 + O0tsinex( ) U Rai miu La Cho các mạch vòng như hình vẽ : ( hình MI.3) ~sy D2 +5v Vo + -10v Hình MI.3(a) Tìm xem Diode nào được phân cực thuận và Diode nào được phân cực nghịch và tìm điện áp ngõ ra Vạ của các hình, biết điện áp Vy = 0,7 V.
SVTH : NGUYEN TUNG THIEN :--. PHAM THANH HẢI -ố- “LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP : GVHD : Co TRƯƠNG TH] BICH NGA t Bài giải > Xéthinh M1.3a Điện áp phân cực giữa nguồn vàtín hiệu vào trên các Diode là : Dị và Dạ :5V- 5V=0V D¿ và Da: 5 V- (-5V) = 10V Vậy Dị, Dạ được phân cực nghịch và Dạ, Dạ phân cực thuận Điện áp ngõ ra : Vo=-5+0,7=-4,3V > Xéthinh M1.3b Điện áp phân cực giữa nguồn va tín hiệu vào trên các Diode là : Di: +15V - (45V) = +10V ,Da+ +15V- 0V=+l5V Dạ: +15V ~ (-10V )= +25V Vậy Dạ được phân cực thuận và Dị, Dạ được phân cực nghịch Điện áp ngồ ra Vo=-I0V+0/7V =-9/3V > NeLhình MI.3c Điện ấp phân cực pita tin biều vào và nguồn trên các Diode là : Dy: SV = CIV) 2 SV Ð;: 5V LV) tS Vậy D; đất phân cái thuận và Dị bị phần cực nghịch Điện ái ngà tạ VoeS- 07543V da Hài mẫu Lê Điện áp ngồ vào hình xin có biên độ 220 V ins). tần số 30 hức đi P ngõ ra Vounax) < 9 V, biết điện áp ngưỡng của Ð iode Vy =07 V. vị a) Tor ti sé vòng dây của biến áp.
b) Tìm điện áp trung bình Vọc trên tải. ¢) ddng điện cực đại qua mỗi Diode va hình MI.4 dig PIV wén mdi Diode. Điện áp cực đại tại ngõ ra của cuộn thứ cấp biến áp y2(max) = (max+ 2ƒ = 9+ 1,4 = 10,41 Điện áp hiệu dụng ở ngõ ra cuộn thứ cấp v2(max) _ 10,4 v2(rms) = 45 J =735V Tỉ số vòng dây của biến áp MV N2 V2 20 1435 SVTH : NGUYEN TUNG THIEN >--. PHẠM THANH HÃI -7- LUAN VAN TOT NGHIEP 5 GVHD : Cô TRƯƠNG THỊ BICH NGA b.
Dòng điện trung bình Vọc trên tải # " 2|w(max)~fy] _ 2(9~ 0,7) _ 5,287 z 3/14 c. Dong dién cực đại qua mỗi Diode Io(max) = fo(max) = v(max)~2Vy _ (9-1,4)V = =7,6mA ¡ Điện áp ngược trén Diode PIV = vi(max) -Vy =10,4-0,7 = 9,7V q Bài mẫu 1.5 Cho mạch ổn áp dùng Diode zener như hình vẽ ( Hình M1.5) Điện áp vào Vị có giá trị từ 11V đến 13,6V, dòng điện tải I, biến thiên từ 0 đến 100mA. Điện áp ổn áp Vz = 9V. a) Tìm điện trở hạn dong Ry.
công suất tiêu tán trên Diode zener và trên điện trở R¿, biết Rz = 0O.