Chương 1 Tổng quan về ngành Hang không dân dụng Việt Nam 13 và các phương pháp tính toán chiều dài đường cất hạ cánh Bảng 1. Dự báo lưu lượng hàng hóa trong tương lai Lưu lượng Lưu lượng Máy bay hoạt động lớn TT Tên sân bay hành khách, hàng hóa, Loại hình phục vụ nhất hk/năm tấn/năm 1 Điện Biên 300,000 800 Tầm ngăn - 70 chỗ Phục vụ hành khách 2 Nà Sản 800,000 2,000 Tầm ngắn, trung - 150 chỗ Phục vụ hành khách 3 Lào Cai 300,000 300 Tầm ngắn, trung - 150 chỗ Phục vụ hành khách 4 Quảng Ninh 300,000 500 Tầm ngắn, trung - 150 chỗ Phục vụ hành khách taxi hàng không, câu 5 Gia Lâm 100,000 2,000 Tầm ngắn - 70 chỗ, taxi lạc bộ hàng không Phục vụ hành khách, 6 Nội Bài 16,000,000 500,000 Tầm xa, >330 chỗ hàng hóa Phục vụ hành khách, 7 Cát Bi 2,000,000 100,000 Tầm trung, xa - 330 chỗ hàng hóa 8 Vinh 800,000 1,200 Tầm trung, xa - 150 chỗ Phục vụ hành khách 9 Đồng Hới 500,000 500 Tầm ngắn, trung - 150 chỗ Phục vụ hành khách Phục vụ hành khách, 10 Phú Bài 1,500,000 16,000 Tầm trung - 250 chỗ hàng hóa 11 Chu Lai 1,500,000 5,000,000 Tầm xa, >330 chỗ Cảng hàng hóa Phục vụ hành khách, 12 Đà Nẵng 6,000,000 200,000 Tầm xa, >330 chỗ hàng hóa 13 Phú Cát 200,000 2,000 Tầm ngắn, trung - 150 chỗ Phục vụ hành khách 14 Tuy Hòa 300,000 1,000 Tầm ngăn - 70 chỗ Phục vụ hành khách Phục vụ hành khách, 15 Cam Ranh 2,000,000 15,000 Tầm trung - 250 chỗ huấn luyện bay 16 Pleiku 300,000 2,000 Tầm ngăn - 70 chỗ Phục vụ hành khách Buôn Mê 17 800,000 3,000 Tầm ngắn, trung - 150 chỗ Phục vụ hành khách Thuột Liên 18 500,000 10,000 Tầm ngắn, trung - 150 chỗ Phục vụ hành khách Khương Tân Sơn Phục vụ hành khách, 19 15,000,000 500,000 Tầm xa, >330 chỗ Nhất hàng hóa Phục vụ hành khách, 20 Long Thành 30,000,000 2,000,000 Tầm xa, >330 chỗ hàng hóa 21 Côn Sơn 300,000 2,000 Tầm ngăn - 70 chỗ Phục vụ hành khách 22 Vũng Tàu 50,000 500 Tầm ngăn - 70 chỗ Phục vụ hành khách 23 Cần Thơ 500,000 5,000 Tầm ngắn, trung - 150 chỗ Phục vụ hành khách 24 Phú Quốc 2,000,000 15,000 Tầm ngăn - 70 chỗ Phục vụ hành khách LUẬN ÁN THẠC SỸ KHKT - CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG Lựa chọn phương pháp tính toán chiều dài đường cất hạ cánh của sân bay và cảng hàng không trong điều kiện Việt Nam Chương 1 Tổng quan về ngành Hang không dân dụng Việt Nam 14 và các phương pháp tính toán chiều dài đường cất hạ cánh Lưu lượng Lưu lượng Máy bay hoạt động lớn TT Tên sân bay hành khách, hàng hóa, Loại hình phục vụ nhất hk/năm tấn/năm 25 Rạch Giá 300,000 2,000 Tầm ngăn - 70 chỗ Phục vụ hành khách 26 Cà Mau 300,000 500 Tầm ngắn, trung - 150 chỗ Phục vụ hành khách 1. Các yêu cầu kỹ thuật của các dự án cảng hàng không - sân bay chính cần phải đáp ứng trong tương lai Để đáp ứng được lưu lượng hành khách và hàng hóa như dự báo ở trên, hệ thống các sân bay cần phải được cải tạo, nâng cấp và xây mới với các tiêu chuẩn kỹ thuật cụ thể như sau: Bảng 1. Các yêu cầu kỹ thuật của các sân bay ở VN trong tươn lai Loại Tên sân Đường băng, đường lăn, Nhà ga hành Trang thiết bị Máy bay TT sân bay sân đỗ khách cất hạ cánh hoạt động bay ILS, K1, K2, 01 đường băng VOR/DME, ATR72, 2,200x45m, đường lăn Ga hành khách: 1 Điện Biên hệ thống đèn FOKKER rộng 18m, sân đỗ loại tải 0.5 triệu hk/năm chiếu sáng sân 70 trọng nhẹ đường ILS, K1, K2, 01 đường băng Ga hành khách: VOR/DME, 3,500x45m, đường lăn, 0.8 triệu hk/năm; A320, 2 Nà Sản hệ thống đèn sân đỗ cho máy bay tầm Ga hàng hóa: A321 chiếu sáng sân trung 2,000 tấn/năm đường ILS, K1, K2, 01 đường băng VOR/DME, 3,000x45m, đường lăn Ga hành khách: A320, 3 Lào Cai hệ thống đèn 18m, sân đỗ cho máy bay 0.3 triệu hk/năm A321 chiếu sáng sân tầm trung đường ILS, K1, K2, 01 đường băng Ga hành khách: VOR/DME, Quảng 3,000x45m, đường lăn 0.3 triệu hk/năm; A320, 4 hệ thống đèn Ninh 18m, sân đỗ cho máy bay Ga hàng hóa: A321 chiếu sáng sân tầm trung 150,000 tấn/năm đường LUẬN ÁN THẠC SỸ KHKT - CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG Lựa chọn phương pháp tính toán chiều dài đường cất hạ cánh của sân bay và cảng hàng không trong điều kiện Việt Nam Chương 1 Tổng quan về ngành Hang không dân dụng Việt Nam 15 và các phương pháp tính toán chiều dài đường cất hạ cánh Loại Tên sân Đường băng, đường lăn, Nhà ga hành Trang thiết bị Máy bay TT sân bay sân đỗ khách cất hạ cánh hoạt động bay K1, K2, 01 đường băng bêtông Ga hành khách: VOR/DME, ATR72, 2,000x45m, đường lăn 0.1 triệu hk/năm; 5 Gia Lâm hệ thống đèn FOKKER 18m, sân đỗ cho máy bay Ga hàng hóa: chiếu sáng sân 70 nhẹ 2,000 tấn/năm đường K1, K2, ILS, 03 đường băng Ga hành khách: AWOS, 3,200x45m, 3,800x45m, 20 triệu hk/năm; VOR/DME, 6 Nội Bài và 4,000x60, đường lăn B747-400 Ga hàng hóa: hệ thống đèn rộng 23m, sân đỗ tải trọng 750,000 tấn/năm chiếu sáng sân nặng đường CAT2 ILS, K1, K2, 01 đường băng Ga hành khách: 2 VOR/DME, 3,050x50m, đường lăn triệu hk/năm; 7 Cát Bi hệ thống đèn B777 rộng 23m, sân đỗ tải trọng Ga hàng hóa: chiếu sáng sân nặng 150,000 tấn/năm đường ILS, K1, K2, 01 đường băng Ga hành khách: VOR/DME, 3,000x45m, đường lăn 0.8 triệu hk/năm; A320, 8 Vinh hệ thống đèn 18m, sân đỗ cho máy bay Ga hàng hóa: A321 chiếu sáng sân tầm trung 2,000 tấn/năm đường ILS, K1, K2, 01 đường băng VOR/DME, 2,400x45m, đường lăn Ga hành khách: A320, 9 Đồng Hới hệ thống đèn 18m, sân đỗ cho máy bay 0.5 triệu hk/năm A321 chiếu sáng sân tầm trung đường ILS, K1, K2, Ga hành khách: 02 đường băng VOR/DME, B737-300, 3.5 triệu hk/năm; 10 Phú Bài 4,000x60m, đường lăn hệ thống đèn A320, Ga hàng hóa: 23m, sân đỗ tải trọng nặng chiếu sáng sân A321 100,000 tấn/năm đường 01 đường băng bêtông Ga hành khách: K1, K2, nhựa 2,700x40m, đường 1.5 triệu hk/năm; VOR/DME, 11 Chu Lai B747-400 lăn rộng 17m, sân đỗ Ga hàng hóa: 5 hệ thống đèn 122.5m triệu tấn/năm chiếu sáng sân LUẬN ÁN THẠC SỸ KHKT - CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG Lựa chọn phương pháp tính toán chiều dài đường cất hạ cánh của sân bay và cảng hàng không trong điều kiện Việt Nam Chương 1 Tổng quan về ngành Hang không dân dụng Việt Nam 16 và các phương pháp tính toán chiều dài đường cất hạ cánh Loại Tên sân Đường băng, đường lăn, Nhà ga hành Trang thiết bị Máy bay TT sân bay sân đỗ khách cất hạ cánh hoạt động bay đường 01 đường băng ILS, NDB-K1, 3,048x45.7m, 01 đường Ga hành khách: 6 K2, băng bêtông nhựa triệu hk/năm; VOR/DME, 12 Đà Nẵng B747-400 3,500x45.7m, đường lăn Ga hàng hóa: hệ thống đèn rộng 23m, sân đỗ tải trọng 50,000 tấn/năm chiếu sáng sân nặng đường CAT2 ILS, K1, K2, 01 đường băng Ga hành khách: 6 VOR/DME, B737-300, 3,050x45m, đường lăn triệu hk/năm; 13 Phù Cát hệ thống đèn A320, rộng 18m, sân đỗ cho máy Ga hàng hóa: chiếu sáng sân A321 bay tầm trung 50,000 tấn/năm đường ILS, K1, K2, 01 đường băng Ga hành khách: B767, VOR/DME, 3,048x45m, đường lăn 0.2 triệu hk/năm; B7E7 14 Tuy Hòa hệ thống đèn rộng 23m, sân đỗ tải trọng Ga hàng hóa: A320, chiếu sáng sân nhẹ 2,000 tấn/năm A321 đường ILS, K1, K2, 02 đường băng bêtông Ga hành khách: 2 B767, VOR/DME, 3,050x45m, đường lăn triệu hk/năm; B7E7 15 Cam Ranh hệ thống đèn rộng 23m, sân đỗ cho máy Ga hàng hóa: A320, chiếu sáng sân bay tầm trung 15,000 tấn/năm A321 đường ILS, K1, K2, 01 đường băng Ga hành khách: VOR/DME, ATR72, 2,400x36.3 triệu hk/năm; 16 Pleiku hệ thống đèn FOKKER rộng 18.5m, sân đỗ tải Ga hàng hóa: chiếu sáng sân 70 trọng nhẹ 2,000 tấn/năm đường ILS, K1, K2, 01 đường băng Ga hành khách: VOR/DME, Buôn Mê 3,048x45m, đường lăn 0.8 triệu hk/năm; A320, 17 hệ thống đèn Thuột rộng 18m, sân đỗ cho máy Ga hàng hóa: A321 chiếu sáng sân bay tầm trung 3,000 tấn/năm đường 01 đường băng Ga hành khách: ILS, K1, K2, Liên 3,250x40m, đường lăn 0.8 triệu hk/năm; VOR/DME, A320, 18 Khương rộng 18m, sân đỗ cho máy Ga hàng hóa: hệ thống đèn A321 bay tầm trung 10,000 tấn/năm chiếu sáng sân LUẬN ÁN THẠC SỸ KHKT - CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG Lựa chọn phương pháp tính toán chiều dài đường cất hạ cánh của sân bay và cảng hàng không trong điều kiện Việt Nam Chương 1 Tổng quan về ngành Hang không dân dụng Việt Nam 17 và các phương pháp tính toán chiều dài đường cất hạ cánh Loại Tên sân Đường băng, đường lăn, Nhà ga hành Trang thiết bị Máy bay TT sân bay sân đỗ khách cất hạ cánh hoạt động bay đường ILS, K1, K2, 02 đường băng Ga hành khách: VOR/DME, Tân Sơn 3,050x45m, 3,050x45m, 15 triệu hk/năm; 19 hệ thống đèn B747-400 Nhất đường lăn rộng 23m, sân Ga hàng hóa: chiếu sáng sân đỗ tải trọng nặng 500,000 tấn/năm đường ILS, K1, K2, 04 đường băng Ga hành khách: VOR/DME, Long 4,000x60m, đường lăn 30 triệu hk/năm; hệ thống đèn 20 A380 Thành rộng 23m, sân đỗ tải trọng Ga hàng hóa: 2 chiếu sáng sân nặng triệu tấn/năm đường CAT2 ILS, K1, K2, 01 đường băng Ga hành khách: VOR/DME, ATR72, 1,900x30m, đường lăn 0.3 triệu hk/năm; hệ thống đèn 21 Côn Sơn 3C FOKKER rộng 18m, sân đỗ tải trọng Ga hàng hóa: chiếu sáng sân 70 nhẹ 2,000 tấn/năm đường CAT2 01 đường băng Ga hành khách: K1, K2, AN38, 22 Vũng Tàu 3C 1,400x30m, đường lăn, 0.05 triệu hk/năm; VOR/DME Trực thăng sân đỗ tải trọng nhẹ ILS, K1, K2, 01 đường băng Ga hành khách: VOR/DME, 3,048x30.5 triệu hk/năm; A320, 23 Cần Thơ 4C hệ thống đèn rộng 15m, sân đỗ cho máy Ga hàng hóa: A321 chiếu sáng sân bay tầm trung 5,000 tấn/năm đường CAT2 ILS, K1, K2, 01 đường băng Ga hành khách: 2 Phú Quốc VOR/DME, 3,048x45m, đường lăn triệu hk/năm; 24 (Dương 4E hệ thống đèn B777 rộng 18m, sân đỗ cho máy Ga hàng hóa: Tô) chiếu sáng sân bay tầm trung 15,000 tấn/năm đường CAT2 ILS, K1, K2, ATR72, 01 đường băng Ga hành khách: VOR/DME, FOKKER 1,500x30m, đường lăn 0.