bỘ GIÁ0 DỤc VÀ ĐÀ0 TẠU bỘ V TẾ ĐẠI hỌc Y DGỢc ThÀIHh PhÓ hÒ chí MIHh IIGUYET KIM chUINIG HGHIÊN cỨU ỨTIG DỤNG hỆ ThÓING ĐỊITh VỊ TT0IG VI PhẪU ThUẬT DỊ DẠIIG ĐỘIG TĨIh MẠch HÃ0 LUẬN ÁN TIÊN SĨ ý hỌc TP. ho chi Minh — Tam 2012 bO GIAO DUc VA DAO TAO bỘ VY TE ĐẠI hỌc V DƠ|Ợc ThÀNHh PhÓ hÒ chí MIHh HGUVÉNH KIM chUIIG HGHIÊN cỨU ỨIIG DỤNG hỆ ThÓIIG ĐỊNh VỊ TT0HG VI PhẪU ThUẬT DỊ DẠIG ĐỘNG TĨIIh MẠch HÃ0 chuyên ngành: IIg0ại thần kinh - sọ nã0 Mã số: 62.20 LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y hỌc Hgøjời hơjớng dẫn kh0a học: 1. VŨ AHh Hh] TP. hé chi Minh — Mam 2012 LOI cAM DOATI Tôi xin cam dOan day la cing teinh nghién aru aia 2iéng lôi.
qác số liệu kết quả nêu le0ng luận án là leung thực và chqa ting dqoc ai cng v6 tz0ng vat đt một đông tình nà0 khác Tác giả HGUVÉIN KIM chUIIG MUc LUc Teang Tzang phụ bìa Loi cam d0an Mục lục Danh mục đác chữ viết tài bảng đối chiếu thuật ngữ Anh Việt Danh mục qác sảng - oiểu đồ - hình ĐẶT VỆÁIH ĐỀẼ. 2< e£ s29 EESEES4 2922492389 799E2380 39822590309 0290729E 1 chơiơng 1. TÖIIG QUAIT TÀI LIỆU. Sự hình thành của hệ thống mach 140 thời kỳ phôi thai và sơ lojợc giải phẫu hệ thống mạch máu nã0.
Sự hình thành của hệ thống mạch nã0 thời kỳ phôi thai. Giải phẫu hệ thống mạch máu nã0. hệ thống lĩnh mạch nã0 và các x0ang lĩnh mạch. Đại colơng về dị dạng mạch máu nãU.
DỊ dạng lĩnh mạcH.-- -- - + 5+ 3E về vn re 17 1. DỊ dạng lĩnh mạch dạng haI1g. DỊ dạng động lĩnh mạch nãU. 5-5 - 5S sx sex re cxeee 24 1.
Điều trị dị dạng mạch mau 140 tại Việt Ilam. Lịch sử phẫu thuật định vị sa chiều thế giới. Lịch sử phẫu thuật định vị sa chiều. Lịch sử phẫu †huật định vị sa chiều lại Việt Ilam.
ĐÓI TGỊỢIIG VÀ PhƠ|ƠIIG PhÁP IGhIÊH cỨU. Đối lolợng nghiên Cứu. Tiêu chuân lOại lrừ. PhơJơng pháp nghiÊH CỨU.
--- -- +52 +23 vn ng re 56 2. Thiết kế nghiên cứu. Địa điểm nghiên cứu. Thời gian rIg]hiÊIT CỨU.
cách ChỌII mẫU.--- -- - ° SE +EEEE#EE# eEEESEESEEEEE E3 E111. Phojơng pháp †hu thập số liệu. Phojong phap kha0 sái lriệu chứng. hình ảnh HỌC .2--22+2222++92EE22EEEE222E2112222111122221122222eerxe.
Điều trị phẫu thuật. cách thức tiến hànhh. Đánh giá kết quả phẫu thuật. Đánh giá biến chứng.
The0 dõi và lái khám.- 22-222 22EE+£+222E+222EE+terrrrerrrrex 70 b c0 8n. KÉT QUÁ IIGhIÊJI €ỨU.- 2s s2 cs<esse ssevsseese 72 3. Đặc điểm lâm sàng. Đặc điểm hình ảnh học.----2-- se SSk9EEEEEESEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEeEkrkker 75 3.
Kết quả phẫu †huậtt. Kết quả sau INO veccccessessessecsesuessessesuessesuesaesuesuesnesuessesuesuesuesuestesuestesnesneeneeneenees 86 CHroporng 4. Đặc diém v6 14m Saigo. eeccsessessseessessssessseessscsssessussssessseessecssvessuesssessseesseessse 91 "NA na 1415.
Triệu chứng lâm SầIg.- --- -- + + SE kh re 92 4. Đặc điểm về hình ảnh hhọc. 2 - + St S*‡EEEEEESEEEEEEEX211E1E 11x11 crree 95 4. Xuất huyết lr0ng nã0.
Kích thojớc DDĐTMI.2--2525S2S22Se2EE2EEEtEEkerrrrrrrrvee 97 ¡n0 86. Động mạch nuôi và lĩnh mạch dẫn loịu DDĐTM. Phân độ Spelzler-MaT HT. DDĐTMII kết hợp với Túi phình động mạch.
Điều trị phẫu thuật DDĐTMIH. Thời điểm phẫu thuật DDĐTMIII vỡ. chỉ định phẫu †huật. bàn luận phẫu †huật .-- ¿+ 2 +2E+2Et2Et2EEEEEErEErrrrrrrrrree 109 4.
Đánh giá kết quả phẫu thuật. Kết quả phẫu thuật của chúng lôi khi bệnh nhân xuất viện. 123 In to NI N "xa. Ihận xét kết quả phẫu thuật DDĐTMII vòng chức năng.
biến chứng xuất huyết hậu phẫu. The0 dõi bệnh nhân lâu dài .- --- ¿+ +2 2S * +2 + ++‡£ + +esx+sx+sxz 129 san (0 ~.Ỏ 134 DAITh MUc cAc cÔIIG TTìIh HGhIÊH cỨU cỦA TÁc GIÁ Đà cONG bO LIEN QUAII ĐÉH LUẬN ÁN TAI LIEU ThAM KhAO PhU LUc bệnh án minh hoa Mẫu bệnh án bệnh nhân dị dạng động lĩnh mach a0 Danh sách bệnh nhân DAITh MUc cAc chỮ VIET TAT chT cong hojong tr cLVT cắt lớp vi lính cMMIIXH chụp mạch máu nã0 xóa nền DDĐTMII DỊ dạng động lĩnh mạch nã0 DMIIT Dong mach 140 trojoc ĐMIIS Động mạch nãO sau ĐMIIG Động mạch nãO giữa GcS Glasg0w c0ma Scale: Thang điểm đánh giá lri giác bệnh nhân G05 Glasg0w 0ulc0me Scale: Thang điểm đánh giá kết quả, tình trạng lâm sàng PTĐVKK Phẫu thuật định vị không khung PTĐVEc Phẫu thuật định vị sa chiều PTV Phẫu thuật viên XhH Xuất huyết nã0 bẢNG ĐÓI chiIÊU ThUẬT IGỮ AIh VIỆT AmteriOr cerebral Artery Anteri0r COmmunicating Artery trojoc Arteri0ven0us malfOrmatiOn cappilary Telangieclasia cavern0us malfOrmatOn hang Middle cerebral Artery TavigatiOn System Parasagittal Para Splenial Pericall0sum P0sleriOr cerebral Arlery Động mạch nãO0 lrojớc Động mạch thông DỊ dạng động lĩnh mạch chứng giãn ma0 mạch DỊ dạng lĩnh mạch dạng Động mạch nãO giữa hệ thống định vị cạnh đoøJờng giữa cạnh lồi chai Viễn chai Động mạch nã0 sau Anteri0r COmmuningcating Artery Dong mach thong trojoc POsteri0r COmmunicating Artery Dong mach thong sau Precuneus Splemial Superi0r Sagittal Sinus (SSS) TrigOne Area Tiểu thùy tứ giác (vùng đính) Lồi thể trai X0ang lĩnh mạch dọc lrên Vùng lam giác sừng châm (nã0 thất sên) Ven0us malfOrmatiOn: Di dang tinh mach DAITh MUc cÁc bÁING Teang bảng 2. Phân độ Spe†zler-IMaTH.--- - 5c xe gvrvrverrre 61 bảng 2. Phân lOại †he0 G0S của Jenne† và bÖnd.
Thang điểm KarnnOfski.2- 252 25+9S2£‡2CS££2EEEt2EEEterxeecrrecree 70 bảng 3. Phân số nhóm luồi.2-- 222 ©25¿SEE+‡2E+E‡2ESEtEEEEtEEEEttrkeerrrrcree 72 bảng 3. Sự liên quan lriệu chứng động kinh và liền sử Xh nã0. Kích thơjớc DDĐ/TÌMIT,.
5-5 St ng re. ToJơng quan nhóm luổi và kích thojớc DDĐTMII. Tojong quam kich thojoc DDDTMII va động kitth wee 77 bang 3. Tojong quam kich thojc DDDTMITI va Xh nã0 trojớc mô.
ToJơng quan túi phình động mạch và phân độ FIsher. ToJơng quan phân độ Spelzler-Marlin và hình ảnh xuất huyết nã079 bang 3. ToJơng quan các nguồn nuôi DDĐTMIH và Xh lrojớc mô. biến số liên quan đến hệ thống Iavigal0n r0ng phẫu thuật.
Tojong quan phan d6 Spelzler-Martin va thoi giam phau thuat. Sự liên quan phân độ Spetzler-Marlin va truyén mau t0ng 09:08) 200077. Tojong quan vi tri TM dan low va sién chimg phau thual. Tơiơng quan phân độ Spelzler-Marlin va GOS sau phau thuat.
Thời gian nằm viỆN.--2¿- ¿+2 +++EES£t2EEEtEEEEttrxeesrrrcree 89 bang 3. Thoi giant theO d6i sau pau †huật. S0 sánh tỉ lệ động kinh khi nhập v1ỆN. ToJơng quan giữa GcS nhập viện và G0S xuất viện.
SO sánh lï lệ xuất huyết nã0 trơiớc khi phẫu †huật. Tojong quam gitta fimh mach dam lqu va xuat huyết nã0. DDĐTM với túi phình động mạch.6 Mối lơjơng quan giữa DDĐTMII có túi phình và XhHI. biến số liên quan đến hệ thống Havigali0n tr0ng phẫu thuật J9 250017.
ToJơng quan giữa thang điểm Spelzler-Marlin VA loporng 0 8n“. S0 sánh kết quả Engel Seizue 0ulc0me Scale (số sệnh nhân). Tojong quan giữa kết quả phẫu thuật và DDĐTM ở các vùng khác Ihau.---- + - + + + xen rkc 126 bảng 4. Tỉ lệ tử vŨng và tàn phế sau mỗ DDĐTMII các năm.
bảng †he0 dõi KarTSÌKI. - ¿55 E2 seeerekree 129 DAITh MUc cAc bIEU DO Teang biểu đồ 3. Phân BG giGi HOB. Phân số thang điểm GcS lúc nhập viện.
Phân số lý đ0 nhập viỆn.----¿- 2+©Szc22++ttEExverxeesrrerree 73 biểu đồ 3. Phân số tiền sử số lần xuất huyết nã0. Phân số xuất huyết nã0.2-- 25+ 22222xe S2 EEExtrxeesrrrrree 75 biểu đồ 3. Phân số Phân độ Fisher-.----- 222cc 222 Exrrrkeesrrrrree 75 biểu đồ 3.
Phân số dị dạng động lĩnh mạch kết hợp túi phình. Phân độ Spelzler-Marlin.--- 5+ 22+v22xe22vxttEkxrrrkeesrrrcree 79 biểu đồ 3. Phân số vị trí của dị dạng động lĩnh mạch. Phân số dị dạng động lĩnh mạch ở vùng chức năng.
Phân số động mạch nuôi di darg. Phân só lĩnh mạch dẫn lo\u. Phân số phẫu thuật lây máu lụ trojớc khi làm cMMIIXI. Phân số lojợng máu truyền tr0ng lúc phẫu ‡huật.
Phân số kết quả GcS.---¿- 2+2 2++22ket22EEtEEEEtErkerrrrrrree 86 biểu đồ 3. Phân số biến chứng. ¿22 ©+£22+++2Cx££2EEEttEEEttrxeesrrerree 87 biểu đồ 3. Phân số hình ảnh học sau phẫu thuật.
Kết quả sau phẫu †huật.-52- 555 2Sec22EtteEExrrrkeesrrrrree 88 biểu đồ 3. G0S khi xuất viỆn. Phân số thang điểm Karn0fski khi lái khám. Phân s0 sánh kích thojớc DDĐTMIHH.
S0 sánh G0S xuất viỆn. ¿- 2 2 e6 SEEEEE2EEEEezEerkerkerxee 123 DAITh MUc cAc hillh Teang hình 1. hình mạch máu nã0 thai nhi hình thành ở tuần thứ 7-8. Phân chia động mạch cảnh ÌTÔTTg.
- 5-5 5c 5+ se £sesveseex 4 hình 1. Giải phẫu động mạch nã0 lrGJớc. Giải phẫu động mạch nã0 giữa. 2-52 5c552 22+ 2cxc2zxerxeseee 6 hình 1.
Giải phẫu động mạch đốt sống-†hân nền. Giải phẫu động mạch nã0 sau. Giải phẫu Đa giác Willis. Giải phẫu hệ lĩnh mạch nã0.-- ¿2-52 52552 22++£Ev2z+ezxecss 14 hình 1.
hình ảnh vi thê giãn lĩnh mạch ch0 thấy tr0ng chất xám có những ma0 mạch lớn, thành mỏng (mũi lên dài) s0 với những ma0 mạch sình thơJờng (mũi lên trắng). Dị đạng ma0 mạch ở cầu nã0. hình dị dạng lĩnh mạch sa0 gồm những mạch máu có thành mỏng, nhiều kích thojớc khác nhau, lách siệt, ở giữa có những VÙng Ihu mÔ Hã,.-- --- + + + << <4 4E TT TH TH TH nhà 18 hình 1. MIIĐXII: lĩnh mạch có nhiều lĩnh mạch nhỏ đồ và0 giống nu 0G 08 NEE.
hình ảnh lăng quang sất thojờng lrên ccLLV'T. hình ảnh lăng quang sất thojờng lrên chTT. hình vi thể đị dạng lĩnh mạch dạng hang, ch0 thấy thành mạch máu mỏng, yếu, nhiều mach mau giãn và bỊ lắc, không có sự hiện diện của các lô chức nã0 giữa các mạch máu. hình ảnh dị dạng lĩnh mạch dạng hang lrên chỉT.
hình ảnh dị dạng động lĩnh mạch hình 1. hình đại thể dị dạng động lĩnh mạch nã0. hình DDĐTMIs trên ccLVT có sơm thuốc cản quang. hình mạch nã0 đồ xóa nền DDĐTMII thẳng và nghiêng.
Phân độ (grade) DDĐTMII của Spelzler-MarHH. hình ảnh DDĐTMIIs ở sâu tr0ng nhu mé 140 dojgc ti ta0 3 chiều bằng hệ thống SlealthSiali0n dựa trên hình chụp ccLVT đa lớp cắt 37 hình 1. hình ảnh mạch nã0 đồ xóa nến ch0 thấy DDĐTMIIs sau mỗ ccRrjtrigI T777.---- + 56 3x 9x SE vn vn ngư 39 i00.- - St TH HH ng gưệc 42 hình 1. hệ thống của WalaIiabe.---2-- 2c S+ se E1 2E E121 rrree 43 hình 1.
hệ thống PTLTKK của I0berls. hệ thống sử dụng quang học của buch0lz. hệ thống Ieur0S†ali0n Sys†em. hệ thống Mannwaring.
hình lái lạ0 3 chiều của ccLVT trên hệ thống định vị. hình lái lạ0 3D mạch máu nã0 trên hệ thống định vị. hình ảnh đăng nhập. --- -- 5 + E5 St ng re 54 hình 2.
cố định khung tham chiếu và0 khung Sugila và0 đầu bệnh nhân. Dùng Tracer sề mặt đề thiết lập một liên kết hình ảnh thực lế của đầu bệnh nhân và0 hình ảnh 3D trên màn hình của hệ thồng64 hình 2. Tái lạ0 hình ảnh 3D của DDĐTM trên hệ thống định vị phẫu thuật hình 2. Mở da và sọ the0 vị lrí đã đánh dấu.------ sex ererxerke 65 hình 2.
Xác định nguồn nuôi DDĐTM nã0 và lĩnh mạch dẫn lơiu bằng hệ thống định vị IlavigaHOu.2- 2+ 2+2cSz2S22zttEExrerxeesrrrcree 66 hình 2.