ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỎ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA LE BIEN CƯƠNG Chuyén nganh: XAY DUNG DAN DUNG VA CONG NGHIEP Mã số: 60.08 LUẬN VĂN THẠC SĨ TP. HO CHÍ MINH, tháng 9 năm 2015 Công trình được hoàn thành tại: Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Hồ Chí Minh Cán bộ hướng dẫn khoa hoc Ï:. ---- - - - - 6 2 2 %EEE% E5 5 58% E3 E3 3 5E 3 3 315111111515 1 xe, Luận văn được bảo vệ tại Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG Tp.
Hồ Chí Minh Ngày 31 tháng 8 năm 2015 Thành phần Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm: 1. Chủ tịch: PGS. Hồ Hữu Chỉnh. Thành viên Phản biện 1: TS.
Lê Văn Phước Nhân. Thành viên Phản biện 2: TS. Hoàng Bắc An. Thành viên: TS.
Huỳnh Minh Phước. Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá luận văn và Trưởng khoa quản lý chuyên ngành sau khi luận văn đã được sửa chữa (nêu có) CHỦ TỊCH HOI DONG TRƯỞNG KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc NHIEM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ Họ tên học viên: Lê Biên Cương.-- 555cc ss++++s*sssss MSHV: 13210831. Ngày, thang, năm sinh: 25/02/1989. cccccceesessssssttneeeeeees Nơi sinh: Thanh Hoá.
Chuyên ngành: Xây dựng Dan dung và Công nghiệp. TÊN ĐÈ TÀI: Phân tích và so sánh quá trình phát triển vết nứt trong tắm thép chịu ảnh hưởng của mode kết hợp theo chuẩn mật độ năng lượng biến dang. NHIEM VU VÀ NỘI DUNG: e Phân tích và dự đoán được sự phát triển của vết nứt dựa theo lý thuyết của chuẩn SED dưới ảnh hưởng kết hợp của mode I và mode II. e Thiết lập được quy trình áp dụng chuẩn SED với kỹ thuật chia lại lưới vào mô hình phan tử hữu han dé du đoán sự xuất hiện vết nứt.
NGÀY GIAO NHIEM VU: 19/01/2015 IV. NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VU: 14/6/2015 v. CAN BO HUONG DAN 1: TS. Dinh Thế Hưng CÁN BO HUONG DAN 2: TS.
Nguyễn Minh Long Tp. HCM, ngày 11 tháng 9 nam 2015 CAN BO HƯỚNG DAN 1 CHU NHIEM BO MON CAN BO HUONG DAN 2 TRUONG KHOA KY THUAT XAY DUNG DANH MỤC KÝ HIỆU dWw/dv: Năng lượng biến dạng trong một đơn vị thể tích Hệ số cường độ ứng suất Hệ số cường độ ứng suất (tĩnh) đặc trưng cho dạng nứt mode I Hệ số cường độ ứng suất (tinh) đặc trưng cho dạng nứt mode II Hệ số cường độ ứng suất (tinh) đặc trưng cho dang nứt mode III Độ bên (giới hạn) phá huỷ (tinh) biến dạng phăng của vật liệu Hàm quan hệ của góc cau Ø và ¢ tinh từ đầu chop vết nứt Mật độ năng lượng biến dạng theo Sih Góc đặc trưng cho mối liên hệ giữa K; va Ky Góc định hướng phát triển vết nứt Ứng suất pháp theo phương x và phương y hệ trục toạ độ Oxyz Ứng suất tiếp theo hướng xy hệ trục toa độ Oxyz Năng lượng biến dạng của mỗi phân tử Chiều dải đoạn nứt theo chu kỳ khảo sát Bán kính phần tử vòng “ring elements” Khoảng cách từ tâm vết nứt đến cạnh ngang tam vô hạn hình chữ nhật Khoảng cách từ tâm vết nứt đến cạnh dọc tắm vô hạn hình chữ nhật Góc thay đổi vết nứt trên tam vô hạn hình chữ nhật Module đàn hồi trượt Module đàn hồi Young Hệ sô Poisson Khoảng cách ngang của lỗ tròn đến khe nứt tạo sẵn mẫu Compact Tension B: Khoảng cách dọc của lỗ tròn đên khe nut tao săn mau Compact Tension X: Mã số ký hiệu mẫu thí nghiệm | - bài toán 3 Mã số ký hiệu mẫu thí nghiệm2 - bài toán 4 LOI CAM ON Đầu tiên, em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến thay hướng dẫn khoa học là TS. Đinh Thế Hưng và thầy hướng dẫn thực nghiệm là TS. Nguyễn Minh Long.
Hai thầy đã tận tình hướng dẫn, truyền dạy và động viên em trong suốt quá trình nghiên cứu, thực hiện dé tài tại trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG Tp. Sự chi dẫn của các thay không chỉ là nguồn kiến thức khoa học quý báu mà còn là những kinh nghiệm về tư duy, lý luận khoa học quan trọng để xây dựng nên tảng vững chắc cho sự nghiệp chuyên môn của em trong tương lai. Những phương pháp giải quyết các van đề khoa học của hai thay cũng ươm mam cho em những vốn tư liệu sống quý giá trước khi bước chân rời khỏi ghế nhà trường. Một lần nữa, em xin chân thành cảm ơn hai thay hướng dẫn kính mén.
Tiếp theo, con xin gửi lời biết ơn đến các thành viên trong gia đình thân yêu, những người đã luôn ủng hộ con hết lòng cho thành công đạt được trên con đường sự nghiệp hôm nay. Chân thành cảm ơn tất cả mọi người đã là động lực cho con có thể vượt qua tất cả. Kế đến, em xin được gửi lời cảm ơn chân thành đến các thầy cô đã truyền dạy cho em những kiến thức chuyên môn kỹ thuật xây dựng vô cùng quý báu ở cả cấp Đại học lẫn Cao học suốt khoảng thời gian học tập tại trường Đại học Bách Khoa vừa qua. Cuối cùng, tôi xin cảm ơn các bạn đồng học đã hỗ trợ một cách vô tư nhất có thể để cùng nhau chúng tôi bước đi được tới ngày hôm nay.
Cảm ơn Hoàng Nguyên, Xuân Nữ, Như Thế, Minh Nhựt, những người bạn thân, những người đồng đội tuyệt vời nhất, hy vọng chúng ta sẽ tiếp tục có cơ hội sát cánh cùng nhau thêm nữa. Xin chân thành cam ơn ! LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công việc do chính tôi thực hiện dưới sự hướng dân của thay Đinh Thế Hưng và thầy Nguyễn Minh Long. Các kết quả trong luận văn là đúng sự thật và chưa được công bô ở các nghiên cứu khác. Tôi xin chịu trách nhiệm về công việc đã thực hiện của mình.
PHẢN LÝ LỊCH TRÍCH NGANG Họ và tên: Lê Biên Cương Ngày, tháng, năm sinh: 25/02/1989 Nơi sinh: Thanh Hóa Dia chỉ liên lạc: 88/8 đường XTT7, ấp 3, xã Xuân Thới Thượng, Hóc Môn, TP.H6 Chí Minh Số điện thoại liên hệ: 0939 250 289 QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO O Tốt nghiệp đại học ở Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG TP.Hồ Chí Minh O Học Cao học Thạc sĩ Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình Dân dụng và Công nghiệp - Khoá học: 2013 O Bảo vệ Luận văn Thạc sĩ tại Hội đồng 2 - Ngành Cao học Xây dựng Công trình Dân dụng và Công nghiệp - Thời gian: Thứ Hai, ngày 31/8/2015 - Điểm bảo vệ: 7. Hô Chí Minh, ngày 11 tháng 9 năm 2015 Học viên thực hiện Lê Bién Cương MỤC LỤC TOM TAT LUẬN VĂN.-- E111 121111111111 E111 1111111115111 5111 ce 18 CHUONG 1: TONG QUAN. Tinh hình nghién ctu. Mục dich luận văn.
Phuong pháp nghiÊn CỨU. Phạm vi nghiÊn CỨU. Chuan cực tiểu mật độ năng lượng biến dạng (The Minimum Strain Energy Density TI{€TIOT)). Mô hình phan tử hữu hạn.- 5-5-5252 SE2E+E+EEE£E£E£ESESEEEErErErrrrrreee 24 [.
LG nọ nọ re 24 1. Quy trình ứng dụng phương pháp số trong phan tử hữu hạn. QUY trÌnh. Điều kiện đảm bảo khả năng hội tụ cho đường nứt mô phỏng.
Chi tiết phan tử trong mô hình FEM?. Chia lưới và mô hình phan tử ở đầu chop vết nứt. Kiểm nghiệm lý thuyết bang kết quả công trình nghiên cứu tương tự đã có kết quả thực nghiệm. Mô hình thí nghiệm với tam chữ nhật có vết nứt nghiêng ở giữa.
Mô hình thí nghiệm trên mẫu Compact Tension (CT). MÔ HÌNH THÍ NGHIỆM. Mẫu thí nghiệm |. Mẫu thí nghiệm 2.- ¿525% Sẻ SE 2 9E5151511 1111211111111 xe.
Gia công mẫu.-5Sc cv tt tvEEt treo 38 2. Chuẩn bị mẫu thí nghiỆm. Lắp đặt hệ thống thí nghiệm. KiẾm tra mẫu.-- : CS SE E3 1115111121 111111 1111111 ce.
Hoàn thành thí nghiỆm. Kiểm chứng kết quả thực nghiệm có sẵn bang mô phỏng phan tử hữu hạn trong ÄTSYS. Kết quả mô phỏng bài tập 1. Kiểm nghiệm mô phỏng trên mẫu Compact Tension (CT) ở bài tập 2 44 3.
Thí nghiệm | (Bài toán 3) - mẫu SỐ OL. Số liệu đầu VàO.-cs k1 TT 11g TT ng ng net 45 3. Kết quả thí nghiệm .---- ¿2-5-5222 SE£ES 2E ErErkrrrrkrkrreee 46 3. Thí nghiệm | (Bài toán 3) - mẫu SỐ J2.
Số liệu đầu VÀO:. LH 11T T11 TT ng net 47 3. Kết quả thí nghiệm. Thí nghiệm | (Bài toán 3) - mẫu SỐ (3.
Số liệu đầu VàO.ktvcvT T111 HT 11g TT ng net 49 3. Kết quả thí nghiệm .---- ¿2 +52 SE+E+EESE£ES 2E EEErkerrrkrkrreee 50 3. Kết luận thí nghiệm 1 — tổ mau Lt cece 53 3. Thí nghiệm | (Bài toán 3) - mẫu SỐ (J4:.
Số liệu đầu VAO vo eeeeeeecccececescscesscecececssvscscecececevscacececsevavscecavarsceseees 53 3. Kết quả thí nghiệm .---- ¿2 +52 SE+E+EE SE EEEEEEEEErkerrrkrkrreee 54 3. Thí nghiệm | (Bài toán 3) - mẫu SỐ (J5. Số liệu đầu VÀàO.-c s11 TT H11 ng net 56 3.
Kết quả thí nghiệm .----- ¿2 +52 SE SE£ES 2E EEErkerrrrrkrreee 57 3. Thí nghiệm | (Bài toán 3) - mẫu SỐ 06. Số liệu đầu VÀàO.-c s11 T 11g TT ng ng ree 60 3. Kết quả thí nghiệm .----- ¿2 +52 SE+E+EESE£ESEEEEEEEErErkerrrrrkrreee 61 3.
Kết luận thí nghiệm 1 — tổ mẫu 22. Thí nghiệm | (Bài toán 3) - mẫu SỐ O7. Số liệu đầu VàO.kkv vn ng T H1 net 64 3. Kết quả thí nghiệm .----- ¿2 +52 SE+E+EE SE EEEEEEErkrkerrrkrkrreee 65 3.
Thí nghiệm | (Bài toán 3) - mẫu SỐ ÖÑ. Số liệu đầu VAO vo eceeccecscececcscecsceccesessscscscscsesevscscececsevsvsceceevavsceseees 68 3. Kết quả thí nghiệm. Thí nghiệm | (Bài toán 3) - mẫu SỐ (J©.
Số liệu đầu VàO.ktvSv TS 11 ST 11212 ng ng ng re 71 3. Kết quả thí nghiệm. Kết luận thí nghiệm 1 — tổ mẫu 3:. Thi nghiệm 2 (Bài toán 4) - mẫu dẫn.-- sec EsE te £sEsesesees 75 3.
Số liệu đầu VAO ve eeececcscececcscesscscecessssscscececessevscscececsevsvsceeeevacsceceees 75 3. Kết quả thí nghiệm. Thi nghiệm 2 (Bài toán 4) - mẫu SỐ J2. Số liệu đầu VàO.--- c-s xxx E11 ST H111 ng ng net 78 3.
Kết quả thí nghiệm .----- ¿25-52 SE+E+EE2E£ESEEEEEEEErErkrrrrrrkrreee 79 3. Thí nghiệm 2 (Bài toán 4) - mẫu SỐ (3.-- - cv SE sEsEserxes S0 3. Số liệu đầu VàO.--c-c-s xxx E11 ST 111g TT ng ng re 80 3. Kết quả thí nghiệm .----- ¿22+ 2 SE+E+EE2E£ESEEEEEEEErErkrrrrrrkrrees 8] 3.
Kết luận thí nghiệm 2 — tổ mẫu 4:. Thí nghiệm 2 (Bài toán 4) - mẫu SỐ (J44. Số liệu đầu VàO.k 1xx S111 ST 111g ng ng ng ree 83 3. Kết quả thí nghiệm .----- ¿22-52 SE+E+EE£E£ESEEEEEEEErErkerrrkrerreee 84 3.
Thí nghiệm 2 (Bài toán 4) - mẫu SỐ (J5.- cv kEsE vs sEsesesees S5 3. Số liệu đầu VàO.--c-csc-kxv S112 11121 1E ng ng ng ree 85 3. Kết quả thí nghiệm. Thí nghiệm 2 (Bài toán 4) - mẫu SỐ Ñ7.
Số liệu đầu VAO vo eeeeeececccecescscssscscecessssscscececessevecscececevsvaceceevarsceseees 87 3.