CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LY THUYTT. YÊU CÂU VE CÂU TAO HE THONG JET GROUTING PHUN ĐƠN. PHAM VI SỬ DỰNG PHƯƠNG PHÁP JET GROUTING PHUN ĐƠN. LỰA CHỌN THÔNG SỐ VẬN HÀNH BỘ THIẾT BỊ JET GROUTING 50582922.
YÊU CÂU THEO DOI QUÁ TRINH VAN HANH CUA THIẾT BỊ. YÊU CÂU DUY TRI DONG BUN THAI TRAO NGUOC. PHƯƠNG PHAP ĐÁNH GIA CHAT LUGNG COC ĐẤT — XI MĂNG TẠO THANH .ccccccccscccscsscsescsscscsesscscsesccscsesccscsessscsesscscsesscscsesscscseacstsesacacseseacees 14 vi CHUONG 2 CAU TAO HE THONG JET GROUTING PHUN DON LAP GHEP VA VAN HANH THU NGHIIỆM. CÂU TAO HE THONG JET GROUTING PHUN DON LAP GHÉP.
Cấu tạo hệ thống thiết bi Jet Grouting phun don lắp ghép thi công cọc thử nghiệm 01, 02 (tại kênh Nhiêu Lộc — Thị Nghè). Cấu tạo phân di đỘNg,. Cấu tao phan ,T. Cau tạo hệ théng Jet Grouting phun đơn lắp ghép thi công cọc thử nghiệm 03, 04 (gần cảng Phú Hữu).
CÂU TẠO HỆ THONG HIẾN THỊ VÀ LƯU TRU THONG SO VẬN HÀÀNH. Sự cần thiết phải theo dõi quá trình vận hành của hệ thống Jet Grouting phun đơn lắp g hhépD. Cau tạo hệ thông hiển thị và lưu trữ thông số vận hành khi thi công cọc thử nghiệm 01, 02 (trên bờ kênh Nhiéu Lộc — Thị Nghè). Cấu tạo bộ phận đO.
si cv tt HE grrưn 22 2. Cấu tạo bộ phận xử Hý. Cau tạo hệ thong hiển thị và lưu trữ thông số vận hành khi thi công coc thử nghiệm 03, 04 (gần cảng Phú Hữu). VẬN HANH THU NGHIỆM TREN BO KENH NHIÊU LOC — THI NGHE wieeecscsccccscsscscscsscscsssscscsscscscsscscsvsscscsvsscscsesecsessscscsesscavsvsscscsvsecstsssecstssecasanees 26 2.
VỊ trí thử nghiỆm. Thi công cọc thử nghiệm O1. Trinh tự thi công và thông số vận hành dự kiến. Quá trình vận hành thực tecccccccccccccccscscsssssescsvsvsvsvstscstsseseevevsvsee 30 2.
Thi công cọc thử nghiệm 02. Trình tự thi công và thông số vận hành dự kiến. Oud trình vận hành thực KỄ. Đánh giá khả năng làm việc của hệ thống thiết bị lắp ghép.
Kha năng làm việc cua hệ thong hiển thị và lưu trữ thông số 7/7/2727. Kha năng làm việc của hệ thống thiết bi Jet Grouting phun đơn lắp ghé,D. ác tt tt E11 TH HH Hưng 38 2. VAN HANH THU NGHIỆM GAN CANG PHU HỮU.
Thi công cọc thử nghiệm 03. Trinh tự thi công và thông số vận hành dự kiến. Qua trình van hành thực AE 43 2. Thi công cọc thử nghiệm 04.
Trình tự thi công và thông số vận hành dự kiến. Qua trình van hành thực AE 44 2. Đánh giá kha năng vận hành của hệ thống thiết bị lắp ghép. Khả năng làm việc cua hệ thông hiển thị và lưu trữ thông số 7/7/2727.
Kha năng làm việc của hệ thống thiết bị Jet Grouting phun đơn lắp ghé,D. ác tt tt E11 TH HH Hưng 46 CHƯƠNG 3 PHAN TÍCH, DANH GIÁ CHAT LƯỢNG COC ĐẤT - XI MĂNG THỨ NGHIEM TREN BO KENH NHIÊU LOC — THỊ NGHỮ. PHƯƠNG PHAP DANH GIÁ CHAT LƯỢNG COC DAT - XI MĂNG THU NGHIEM TREN BO KENH NHIÊU LỘC — THỊ NGHĨ:. Phuong phap xac dinh dac trung cua vira va dac trung co ly cua đất — xi măng chế tao trong phOng.
Vật liệu để xác định đặc trưng cua vữa và đặc trưng cơ ly của đất — xi măng chế tao trong PHONG. Thiết bị xác định đặc trưng cua vita và đặc trưng cơ ly cua đất — xi măng chế tạo trong PRONG cecccccccccscscsvssssssvsvsvsvevsvevesressevsvsvevevsveve 50 Vill 3. Trinh tự xác định đặc trưng cua vita va đặc trưng co lý cua đất — xi măng chế tạo trong PRONG cecccccccccscscsvssssssvsvsvsvevsvevesressevsvsvevevsveve 34 3. Phương pháp đánh giá chất lượng cọc thử nghiệm 01, 02.
Thiết bị đánh giá chất lượng cọc đất — xi măng thử nghiệm OL, ()2. Trình tự đánh giá chất lượng cọc đất — xi măng thử nghiệm 12/8/4710:. KET QUA DANH GIÁ CHAT LUGNG COC DAT — XI MĂNG THU’ NGHIEM TREN BO KENH NHIÊU LỘC — THỊ NGHÈ. Kết quả xác định đặc trưng của vữa va đặc trưng cơ lý của đất — xi măng chế tao trong phòng.
Kết quả đánh giá chất lượng cọc thử nghiệm 01, 02. Kết qua đánh giá chất lượng coc thử nghiệm 01. Kết qua đánh giá chất lượng coc thie nghiệm 02. PHAN TÍCH, DANH GIA CHAT LƯỢNG COC DAT — XI MĂNG THU’ NGHIEM TREN BO KENH NHIÊU LỘC — THỊ NGHÈ.
Phân tích đặc trưng co lý của dat — xi măng chế tao trong phong. Phân tích chất lượng cọc thử nghiệm 01, 2. Tóm tat kết quả phân tích chất lượng cọc đất — xi măng thử nghiệm trên bờ kênh Nhiều Lộc — Thị Nghè .-- + + << se sxzx+x+xsxd 72 CHƯƠNG 4 PHAN TÍCH, DANH GIA CHAT LƯỢNG COC DAT — XI MĂNG THỨ NGHIỆM GAN CANG PHU HỮU, Q. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ CHAT LƯỢNG COC DAT — XI MĂNG THU NGHIỆM GAN CANG PHU HỮU.
KET QUÁ ĐÁNH GIÁ CHAT LƯỢNG COC DAT - XI MĂNG THU NGHIEM GẦN CANG PHU HỮU .-- + 2 52 E+E+E£EE+E+Ez£EzEeEersreersred 78 4. PHAN TÍCH, ĐÁNH GIA CHẤT LƯỢNG COC DAT — XI MĂNG THU’ NGHIỆM GẦN CANG PHU HỮU. SG Sc 23t Sa SE S38 ESESESEESEsEEEEeEresersed 90 IX 4. TOM TAT KET QUA PHAN TÍCH CHẤT LƯỢNG COC THU NGHIỆM GAN CANG PHU HỮU .-- - 22 S2 SE+E+EEEE£E#EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErkrkrrkrkee 94 CHUONG 5 PHAN TICH TONG HOP.
CHẤT LƯỢNG COC ĐẤT — XI MĂNG TẠO RA TỪ CÔNG NGHỆ JET GROUTING PHUN DON Ở TP.--- ¿2 2 SE+E2EE+EeEE£EeErEersrerred 95 5. Ảnh hưởng của đặc trưng đất nền. Ảnh hưởng của thông số vận hành thiết bị. KHẢ NANG LAM VIỆC CUA HE THONG THIẾT BỊ LAP GHÉP.
Vai trò của hệ thống hiện thị và lưu trữ thông số vận hành. Khả năng cải thiện nền của hệ thông Jet Grouting phun đơn lắp QED 0 ai.- St TT 123101319118 111118 1111151551113 15511 1111111515115 1511151 Eerrrd 103 1. TÓM TAT VÀ KET LUẬN.- SG Sc te eS3 St EESESEEEESEEEEEErErerersrrersrrres 103 2. HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO.
2+ s te E+sE+EE+EE+EE+EE+EEzEEzeczzczse 104 TÀI LIEU THAM KHẢO. 2i te Sa S3 S3 S3 E8SEEESESEE8ESEEEEEESESEEEErErererseersrrees 106 DANH MỤC KY HIEU, CHỮ VIET TAT A = dién tich C = luc dinh D = duong kinh Es) = mô đun cát tuyến tại ứng suất bang 50% cường độ FE, = năng lượng xử lý trên một đơn vi chiêu dài lỗ khoan e = hệ số rỗng encoder = bộ mã hóa ø = gia tốc trọng trường H= chiều cao Ip = chỉ số dẻo I, = chỉ số chảy L = chiều dai LL = Gidi hạn chảy M = khối lượng m = hệ số ảnh hưởng của vòi Nopp = chỉ số SPT P=ap lực bơm PLC = thiết bị điều khiến lập trình được p¡ - ấp suất trong cần phụt p› - ấp suất môi trường lỏng quanh vòi O = lưu lượng tia phụt đ„ = cường độ nén nở hông tự do SPT = thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (Standard Penetration Test) Š„= cường độ chống cắt không thoát nước t= thời gian phụt trên một đơn vị chiều dài thành lỗ khoan UCS_ = thí nghiệm nén nở hông tự do (Unconfined Compressive Strength Test) V = thể tích y = vận tôc W = khôi lượng w= độ am @= góc ma sat trong 2= dung trọng ướt 7= dung trọng khô ø- khối lượng riêng Xi DANH MUC HINH ANH Hinh 2-1: Cau tao hé théng Jet Grouting phun don lap ghép 20 Hình 2-2: Sơ đồ hệ thống hién thị va lưu trữ thông số vận hành, hién thị và lưu trữ thông sô vận hành Jet Grouting 24 Hình 2-3: VỊ trí thử nghiệm trên bờ kênh Nhiêu Lộc — Thị Nghè (Google Map) 28 Hình 2-4: Hồ tập trung vữa trào khi thi công cọc thử nghiệm 01 3l Hình 2-5: Thi công cọc thử nghiệm 01 gần thành giếng hiện hữu 33 Hình 2-6: Nên bị nứt nẻ trong lần thử nghiệm 01 34 Hình 2-7: Hư hỏng mối nối trong lần thử nghiệm 02 36 Hình 2-8: Bun thải trào qua vết nứt khi thi công cọc thử nghiệm 02 37 Hình 2-9: Vị trí thử nghiệm gan cảng Phú Hữu (Google Map) 4] Hình 2-10: Bùn thải trào qua vết nứt trong thi công cọc thử 03 45 Hình 2-11: Năng lượng xử lý trên một don vị chiều dài lỗ khoan E, khi thi công bôn coc thử nghiệm 48 Hình 3-1: Dụng cụ chính dé chế tạo mẫu đất — xi măng trong phòng 52 Hình 3-2: Máy nén TSZ30-2.0 53 Hình 3-3: Một đường quan hệ ứng suất biến dạng từ thí nghiệm nén nở hông tự do 56 Hình 3-4: Trình tự đào lộ đầu cọc 57 Hình 3-5: Máy khoan XY-100 58 Hình 3-6: Đào lộ đầu cọc thử nghiệm 60 Hình 3-7: Công tác khoan lẫy mẫu 61 Hình 3-8: Gia công và bảo dưỡng lõi khoan trong phòng thí nghiệm 62 Hình 3-9: Cường độ nén nở hông tự do (g,) của mẫu đất — xi măng chế tao trong phòng 64 Hình 3-10: Kết quả xác định kích thước cọc thử nghiệm trên bờ kênh Nhiêu Lộc — Thị Nghè 65 Hình 3-11: Một số trường hợp không lấy được mẫu để nén nở hông tự do (UCS) 66 Hình 3-12: Cường độ nén no hông tự do (q,,) của các mẫu gia công từ lõi khoan ở cọc thử nghiệm 01 (Trân Nguyên Hoang Hùng et al. 2012b) 67 Hình 4-1: Đào lộ đầu cọc thử nghiệm gần cảng Phú Hữu 75 xH Hình 4-2: Định vị lỗ khoan lay lõi cọc thử nghiệm 03 76 Hình 4-3: Lay mẫu đất — xi măng hiện trường dé đánh giá chất lượng cọc thử nghiệm 03 77 Hình 4-4: Kết quả xác định kích thước cọc thử nghiệm gần cảng Phú Hữu 79 Hình 4-5: Quan hệ giữa cường độ ø„ và chiều sâu lấy mẫu của soilcrete cọc thử nghiệm 03 83 Hình 4-6: Quan hệ giữa cường độ ø„ và dung trọng khô của soilcrete cọc thử nghiệm 03 86 Hình 4-7: Quan hệ giữa cường độ g, và mô đun biến dang Es, của soilcrete cọc thử nghiệm 03 89 Hình 4-8: Lõi khoan lẫn hữu cơ ở cọc thử nghiệm 03 91 xIH DANH MỤC BANG BIEU Bảng 1-1: Tổng hợp giá trị đường kính cột Jet Grouting phun don 17 Bang 1-2: Tổng hợp giá trị cường độ g, (MPa) của soilcrete tạo ra bang Jet Grouting 17 Bang 1-3: Tổng hop giá tri cường độ g, (MPa) cua soilcrete tao ra bang Jet Grouting phun don 17 Bảng 1-4: Tong hop ty lệ mô dun biến dang Es, va cường độ g„ của soilcrete ở các nhóm dat khác nhau (Oliveira 2011) 17 Bảng 2-1: Tổng hợp các thiết bị chính của hệ thống máy móc đã lắp ghép, chế tạo 27 Bảng 2-2: Chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất trong phạm vi cọc tại vị trí thử nghiệm trên bờ kênh Nhiêu Lộc — Thị Nghè (Trân Nguyên Hoàng Hùng et al. 2012) 29 Bảng 2-3: Chi tiêu cơ ly của đất trong phạm vi cọc tại vị trí thử nghiệm gần cảng Phú Hữu 42 Bảng 3-1: Các chỉ tiêu của xi măng PCB40 (Trần Nguyễn Hoang Hùng et al.
2012) 51 Bang 4-1: Tổng hợp đánh giá so bộ lõi khoan cọc thử nghiệm 03 80 Bang 5-1: Những bộ thông số Jet Grouting đã được thử nghiệm 102 GIỚI THIỆU 1.