HâC VIâN CÔNG NGHâ B¯U CHÍNH VIàN THÔNG ----------------------------------- TRÀN THà NHI AN NHÂN D¾NG NG¯âI NÓI THEO TI¾P CÂN MÁY HâC HIâN Đ¾I LUÂN VN TH¾C S) KỸ THUÂT (Theo đánh h°áng ứng dāng) TP. Hâ CHÍ MINH – NM 2022 HâC VIâN CÔNG NGHâ B¯U CHÍNH VIàN THÔNG -------------------------------------- TRÀN THà NHI AN NHÂN D¾NG NG¯âI NÓI THEO TI¾P CÂN MÁY HâC HIâN Đ¾I Chuyên ngành: Hà THàNG THÔNG TIN Mã sá: 8.04 LUÂN VN TH¾C S) KỸ THUÂT (Theo đánh h°áng ứng dāng) NG¯âI H¯àNG DÀN KHOA HâC: PGS.TS Vi HÀI QUÂN TP. Hâ CHÍ MINH – NM 2022 i LâI CAM ĐOAN Tôi cam đoan rằng lu¿n vn: <Nhận dạng người nói theo tiếp cận máy học hiện đại= là công trình nghiên cāu cÿa chính tôi dưßi sự hưßng dẫn cÿa PGS.TS Vj HÁi Quân. Tôi cam đoan các sá liáu, kÁt quÁ nêu trong lu¿n vn là trung thực và chưa từng đưÿc ai công bá trong bất kỳ công trình nào khác.
Không có sÁn phẩm/nghiên cāu nào cÿa ngưái khác đưÿc sÿ dāng trong lu¿n vn này mà không đưÿc trích dẫn theo đúng quy định. Hồ Chí Minh, ngày 04 tháng 05 năm 2022 Hãc viên thăc hiãn luÃn vn TrÁn Thá Nhi An ii LâI CÀM ¡N Trưßc hÁt, em xin bày tß lòng biÁt ¢n chân thành và sâu sÁc tßi Thầy PGS.TS Vj HÁi Quân ngưái Thầy kính yêu đã hÁt lòng giúp đỡ, hưßng dẫn, động viên, t¿o điều kián cho tôi trong suát quá trình thực hián và hoàn thành lu¿n vn. Tôi xin chân thành cÁm ¢n Ban Giám Đác, Phòng đào t¿o sau đ¿i học và quý Thầy Cô cÿa Học vián Công Nghá Bưu Chính Vißn thông c¢ sã t¿i TP.HCM đã giÁng d¿y và t¿o điều kián học t¿p thu¿n lÿi trong suát khóa học. Tôi xin chân thành cÁm ¢n gia đình, b¿n bè, đãng nghiáp trong c¢ quan đã động viên, hỗ trÿ tôi trong lúc khó khn để tôi có thể học t¿p và hoàn thành lu¿n vn.
Mặc dù đã có nhiều cá gÁng, nỗ lực, nhưng do thái gian và kinh nghiám nghiên cāu khoa học còn h¿n chÁ nên không thể tránh khßi nhāng thiÁu sót. Tôi rất mong nh¿n đưÿc sự góp ý cÿa quý Thầy Cô cùng b¿n bè đãng nghiáp để kiÁn thāc cÿa tôi ngày một hoàn thián h¢n. Một lần nāa tôi xin chân thành cÁm ¢n! TP. Hồ Chí Minh, ngày 04 tháng 05 năm 2022 Hãc viên thăc hiãn luÃn vn TrÁn Thá Nhi An iii DANH SÁCH HÌNH VẼ Hình 1.1: Các đặc tính sinh trÁc .1: Phân biát xác minh và định danh .2: Trí tuá nhân t¿o – AI .3: Lấy mẫu và sá hóa tín hiáu analog, sau đó tái t¿o l¿i tín hiáu này .4: Cấu trúc cÿa há tháng nh¿n d¿ng ngưái nói .5: Các bưßc trích xuất MFCC từ tín hiáu âm thanh .6: Các lĩnh vực āng dāng cÿa Machine Learning .7: Ba mô hình học t¿p cho các thu¿t toán .1: Các lßp cÿa một m¿ng n¢-ron điển hình .2: Mái liên há giāa AI, ML và DL .4: Feed Forward Neural Networks .6: Convolutional Neural Network .7: Radial Basis Function Neural Networks .8: Recurrent Neural Networks .9: Long Short-Term Memory .10: Modular Neural Network .11: Ví dā về dự đoán thái tiÁt .12: Một mô hình Markov ẩn .13: Các giai đo¿n xÿ lý trong HTK .14: Huấn luyán từ phā trong HMM .15: M¿ng truyền thẳng một lßp ẩn .16: Cấu trúc m¿ng feedforward-DNN .1: Biểu đã hiển thị tỉ lá gißi tính trong bộ dā liáu.2: Biểu đã hiển thị tỉ lá vùng miền trong bộ dā liáu .3: Biểu đã tháng kê độ tuổi cÿa bộ dā liáu .4: KÁt quÁ tháng kê trên t¿p huấn luyán .5: KÁt quÁ tháng kê trên t¿p kiểm thÿ .6: BiÁn thiên độ chính xác theo sá lần ch¿y mô hình .7: Giao dián chư¢ng trình demo .8: Chọn file âm thanh để tiÁn hành nh¿n d¿ng .9: Trưáng hÿp nh¿n d¿ng vßi HMM.10: Trưáng hÿp nh¿n d¿ng vßi Feedforward-DNN .68 v DANH SÁCH BÀNG BÁng 4.1: Thông tin ngưái tham gia ghi âm .2: Thông tin chi tiÁt cÿa một bÁn ghi âm .4: Độ chính xác cÿa mô hình qua sá lần ch¿y training .65 vi DANH MĀC CÁC THUÂT NGĀ, CHĀ VI¾T TÄT Vi¿t tÅt Ngh*a Ti¿ng Anh Ngh*a Ti¿ng Viãt SVM Support vector machine HTK Hidden Markov Model Toolkit Bộ công cā mô hình Markov ẩn HMM Hidden Markov Model Mô hình Markov ẩn CNN Convolutional neural network Mô hình tích hÿp DNN Deep Neural Network Mô hình học sâu WER Word Error Rate Tỉ lá lỗi từ LPCC Linear Predictive Cepstral Coefficients PLPC Perceptual Linear Prediction Coefficients MFCC Mel-Frequency Cepstral Coefficients ADC Analog-to-Digital Converter Bộ chuyển đổi analog sang kỹ thu¿t sá DAC Digital-to-Analog Converter Bộ chuyển đổi tín hiáu digital thành analog vii MĀC LĀC LàI CAM ĐOAN.
ii DANH MĀC HÌNH ÀNH. iii DANH MĀC BÀNG .v DANH MĀC CHĀ VIÀT TÀT. vii CH¯¡NG 1: PHÀN Mä ĐÀU. Lĩnh vực đề tài.
Tình hình nghiên cāu liên quan đÁn đề tài. Các công trình nghiên cāu trong nưßc. Các công trình nghiên cāu trên thÁ gißi. Māc tiêu, ý nghĩa khoa học và thực tißn.
Đái tưÿng và ph¿m vi nghiên cāu. Ph¿m vi nghiên cāu. Phư¢ng pháp nghiên cāu. Phư¢ng pháp nghiên cāu lý thuyÁt.
Phư¢ng pháp nghiên cāu thực nghiám. 11 CH¯¡NG 2: TàNG QUAN ĐÀ TÀI. Gißi thiáu chung. Nh¿n d¿ng ngưái nói là gì?.
Āng dāng công nghá nh¿n d¿ng ngưái nói vào đái sáng. Tổng quan về trí tuá nhân t¿o (AI). Các thành phần chính cÿa há tháng nh¿n d¿ng ngưái nói. Rút trích đặc trưng.
Rút trích đặc trưng là gì. Các đặc trưng âm thanh phổ biÁn cho viác thiÁt l¿p mô hình. Mô hình máy học. Khái niám về máy học.
Các lo¿i mô hình máy học .28 CH¯¡NG 3: NHÂN D¾NG NG¯âI NÓI VàI DEEP LEARNING. M¿ng n¢-ron và deep learning. Phân lo¿i / các d¿ng m¿ng neural nhân t¿o. Nh¿n d¿ng ngưái nói.
Nh¿n d¿ng ngưái nói vßi HMM. Nh¿n d¿ng ngưái nói vßi Feedforward-DNN.48 CH¯¡NG 4: THĂC NGHIâM. Dā liáu thực nghiám. Kịch bÁn thực nghiám.
Chuẩn bị môi trưáng. Chuẩn bị dā liáu. Xây dựng mô hình và huấn luyán. Thực nghiám và đánh giá.
Thực nghiám và so sánh. Phân tích và đánh giá. Chư¢ng trình demo. 66 CH¯¡NG 5: K¾T LUÂN.
Các đóng góp cÿa lu¿n vn. KÁt lu¿n và hưßng phát triển .70 DANH MĀC TÀI LIâU THAM KHÀO .72 1 CH¯¡NG 1: PHÀN Mä ĐÀU 1. L*nh văc đÁ tài Đề tài thuộc lĩnh vực Sinh trÁc học (Biometrics). Sinh trÁc học là khoa học nghiên cāu các phư¢ng pháp phân tích và tháng kê trên các dā liáu sinh học.
Cām từ <biometrics= xuất phát từ chā <bio= (life) và <metrics= (measure) trong tiÁng Hy L¿p. Trong lĩnh vực công nghá thông tin, sinh trÁc học đưÿc áp dāng trong viác nh¿n d¿ng ngưái dựa trên nhāng đặc điểm sinh lý học (physiological) và các mẫu hành vi (behavioral). Các há tháng sinh trÁc đã và đang đưÿc phát triển trong các āng dāng thực tÁ như: các ho¿t động cÿa chính phÿ, các công ty, tổ chāc thư¢ng m¿i - tài chính, bao gãm viác quÁn lý nhân công, quÁn lý khách hàng, quÁn lý kiểm soát vào ra, đÁn quÁn lý xuất nh¿p cÁnh, quÁn lý tội ph¿m, há tháng bầu cÿ, v. Nh¿n d¿ng sinh trÁc hián đ¿i đang nh¿n đưÿc nhiều sự quan tâm trong các lĩnh vực cần māc độ bÁo m¿t và an toàn cao, cũng như do tính thu¿n tián và nng động mà nó mang l¿i.
Từ đó nó đã ngày càng chāng minh đưÿc tiềm nng āng dāng rộng rãi so vßi các phư¢ng pháp nh¿n d¿ng truyền tháng.1: Các đặc tính sinh trÅc (nguồn [2]) 2 Dựa trên nhāng đặc trưng sinh trÁc (Hình 1.1), ta có thể phân chia thành hai nhóm chính là sinh trÁc thể (physiological) và sinh trÁc hành vi (behavioral): • Sinh trÁc thể (Physiological): là nhāng đặc trưng liên quan đÁn hình d¿ng, cấu t¿o cÿa c¢ thể bao gãm các đặc trưng sinh học như khuôn mặt (face), DNA, vân tay (fingerprint), hình d¿ng bàn tay (hand geometry), tròng mÁt (iris), giọng nói (voice),. Trong đó, vân tay là đặc trưng đã đưÿc nghiên cāu và sÿ dāng tư¢ng đái rộng rãi trong các há tháng nh¿n d¿ng như há tháng đng nh¿p há điều hành máy tính, há tháng khóa cÿa vân tay, v. • Sinh trÁc hành vi (Behavioral): là các đặc điểm về hành vi cÿa con ngưái như thói quen gõ phím (keystroke), chā ký (signature), giọng nói (voice). â thái điểm bùng nổ về CNTT-TT, IoT và CMCN 4.0 thì vai trò cÿa Sinh trÁc học càng đưÿc nhấn m¿nh h¢n trong nhiều lĩnh vực xã hội và đái sáng.
Ngày càng có nhiều công trình trên thÁ gißi khai thác các đặc tính sinh trÁc để làm cầu nái giāa āng dāng thực tißn và xác thực chÿ thể. Tuy nhiên, nghiên cāu trong nưßc về lĩnh vực này l¿i chưa nhiều, chưa có nhāng giÁi pháp thực sự thuyÁt phāc đưÿc cộng đãng và doanh nghiáp. Do đó, tôi chọn đề tài <NhÃn d¿ng ng°ãi nói theo ti¿p cÃn máy hãc hiãn đ¿i=, vßi mong muán góp một phần nhß vào khÁo sát học thu¿t mà cā thể là đặc tính sinh trÁc về giọng nói, nhằm làm tng tính khÁ thi h¢n cho āng dāng trong nưßc. Tình hình nghiên cứu liên quan đ¿n đÁ tài Hián nay, các công trình liên quan đÁn đề tài nh¿n d¿ng giọng nói ngày càng phát triển và đa d¿ng, nghiên cāu các công trình này s¿ góp phần giúp cÿng cá h¢n phần c¢ sã lý thuyÁt và định hưßng nghiên cāu, phát triển cho đề tài cÿa lu¿n vn.
Các công trình nghiên cāu trong nước Tác giÁ Cao Truong Tran và cộng sự đã công bá bài nghiên cāu <Deep Representation Learning for Vietnamese Speaker Recognition= [1]. Bài báo này đã đề xuất một phư¢ng pháp học t¿p chuyển giao sâu tích hÿp cÁ học t¿p chuyển giao và học t¿p sâu để xây dựng mô hình nh¿n d¿ng ngưái nói tiÁng Viát. Họ đã t¿o cấu 3 hình theo mô hình nh¿n d¿ng ngưái nói cÿa SOTA. Đưáng c¢ sã này đã đưÿc cá định cho tất cÁ các thÿ nghiám đào t¿o.
Cấu hình đưáng c¢ sã này sÿ dāng một đo¿n thái gian 2 giây có độ dài cá định đưÿc trích xuất ngẫu nhiên từ mỗi câu nói. Nhấn m¿nh trưßc đưÿc áp dāng cho tín hiáu đầu vào sÿ dāng há sá 0,97. H¢n nāa, các biểu đã quang phổ đưÿc trích xuất từ một cÿa sổ hamming có chiều rộng 25ms và bưßc là 10ms và kích thưßc FFT là 512. Mel-filterbanks 64 chiều đưÿc sÿ dāng làm đầu vào cho m¿ng.
Sau đó, kÁt hÿp tổn thất Nguyên mẫu vßi tổn thất softmax để chāng minh sự cÁi thián liên tāc trong viác sÿ dāng từng hàm tổn thất. H¢n nāa, đề c¿p đÁn mô hình đưÿc tái ưu hóa hiáu suất, Attentive Statistics Pooling (ASP) đưÿc sÿ dāng để tổng hÿp các khung thái gian, trong đó độ lách chuẩn có trọng sá theo kênh đưÿc tính toán ngoài giá trị trung bình có trọng sá.