MỞ ĐẦU. Bối cảnh và tính cấp thiết của đề tài. Phạm vi nghiên cứu. Mục tiêu nghiên cứu.
Phương pháp nghiên cứu. Tính mới của nghiên cứu. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài. TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU.
Tổng quan về trụ đất xi măng có cốt cứng. Phương pháp trụ đất xi măng truyền thống. Phương pháp trụ đất xi măng có cốt cứng. Tổng quan về ứng dụng trụ đất xi măng có cốt cứng trong gia cố nền đất yếu.
NGHIÊN CỨU ỨNG XỬ CỦA TRỤ ĐẤT XI MĂNG CÓ CỐT CỨNG TRONG NỀN ĐẤT YẾU. Thí nghiệm thử tải hiện trường. Thông số mô phỏng. Thông số hình học.
Thông số vật liệu. Các trường hợp khảo sát thông số. Khảo sát ảnh hưởng chiếm chỗ của cọc lõi lên ứng xử mở rộng của trụ SDCM. Khảo sát ảnh hưởng của vật liệu trụ lên ứng xử của trụ SDCM.
Khảo sát ảnh hưởng của điều kiện làm việc của trụ. Phân tích và kiểm chứng ứng xử mở rộng của trụ SDCM. Kiểm chứng mô hình PLAXIS 3D. Ảnh hưởng của hiệu ứng mở rộng lên sức chịu tải đứng của trụ SDCM26 2.
Phân tích ảnh hưởng của hiệu ứng mở rộng lên nội lực và dạng phá hoại của trụ SDCM. Phân tích ứng xử của trụ SDCM chịu tải trọng đứng. Ảnh hưởng của thông số vật liệu đến sức chịu tải đứng của trụ SDCM. Ảnh hưởng của thông số vật liệu đến chuyển vị đứng đầu trụ SDCM.
Ảnh hưởng của thông số vật liệu đến nội lực trong trụ SDCM chịu tải đứng. Ảnh hưởng của thông số vật liệu đến dạng phá hoại của trụ SDCM chịu tải đứng. Phân tích ứng xử của trụ SDCM chịu tải trọng ngang. Ảnh hưởng của thông số vật liệu đến sức chịu tải ngang của trụ SDCM.
Ảnh hưởng của thông số vật liệu đến chuyển vị ngang của trụ SDCM. Ảnh hưởng của thông số vật liệu đến nội lực trong trụ SDCM chịu tải ngang. Ảnh hưởng của thông số vật liệu đến dạng phá hoại của trụ SDCM chịu tải ngang .69 KẾT LUẬN CHƯƠNG 2. NGHIÊN CỨU ỨNG XỬ CỦA NỀN ĐẤT YẾU GIA CỐ BẰNG TRỤ ĐẤT XI MĂNG CÓ CỐT CỨNG.
Thông số mô phỏng. Thông số hình học. Thông số vật liệu. Phân tích ứng xử của hệ móng bè trên nền đất yếu gia cố bằng trụ SDCM.
Ảnh hưởng của độ cứng cọc lõi đến chuyển vị đứng của hệ móng bè gia cố bằng trụ SDCM. Ảnh hưởng của độ cứng cọc lõi lên sự phân bố tải trọng trong hệ móng bè gia cố bằng trụ SDCM. Ảnh hưởng của độ cứng cọc lõi lên dạng phá hoại của hệ móng bè gia cố bằng trụ SDCM .91 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 .94 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .95 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC .98 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO .102 -x- DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2. Tổng hợp thông số vật liệu trong mô hình PLAXIS cho bài toán trụ đơn SDCM.
Tổng hợp thông số khảo sát hiệu ứng mở rộng của trụ SDCM. Tổng hợp thông số khảo sát vật liệu cọc lõi. Tổng hợp thông số khảo sát vật liệu đất xi măng. Kết quả kiểm chứng sức chịu tải đứng trụ SDCM mở rộng.
Kết quả kiểm chứng sức chịu tải ngang trụ SDCM mở rộng. Tổng hợp thông số vật liệu trong mô hình PLAXIS cho bài toán hệ móng bè trên nền trụ SDCM.79 -xi- DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1. Sơ đồ hai dạng phá hoại trụ DCM truyền thống [5]. Sơ đồ cấu tạo trụ đất xi măng có cốt cứng (SDCM) [5].
Một số dạng cọc lõi khác được dùng cho trụ SDCM [8], [9]. Kết quả nghiên cứu hiệu ứng mở rộng trụ SDCM cùa Han [11]. Sơ đồ thí nghiệm gia cố nền đất đắp bằng trụ SDCM của Phutthananon [13]. Thông số địa chất tại AIT, Bangkok từ các thí nghiệm [4].
Sơ đồ thí nghiệm thử tải đứng của trụ SDCM [4]. Sơ đồ thí nghiệm thử tải ngang của trụ SDCM [4]. Mô hình PLAXIS 3D cho bài toán trụ đơn SDCM. Mô hình vùng chuyển tiếp giữa hai đường kính trụ.
Sơ đồ mô phỏng bài toán gia tải đứng cho trụ SDCM. Sơ đồ mô phỏng bài toán gia tải ngang cho trụ SDCM. Sơ đồ các trường hợp làm việc của trụ SDCM. Phương pháp tiếp tuyến xác định sức chịu tải trụ SDCM.
Kiểm chứng biểu đồ quan hệ nén lún trụ SDCM 0. Kiểm chứng biểu đồ quan hệ nén lún trụ SDCM 0. Kiểm chứng biểu đồ quan hệ tải trọng – chuyển vị ngang cho trụ SDCM với chiều dài cọc lõi 4. Kiểm chứng biểu đồ quan hệ tải trọng – chuyển vị ngang cho trụ SDCM với chiều dài cọc lõi 6.
Sức chịu tải đứng của trụ SDCM mở rộng và trụ SDCM không mở rộng. Ảnh hưởng của tỷ lệ thể tích cọc lõi lên sự chênh lệch sức chịu tải đứng giữa trụ SDCM mở rộng và trụ SDCM không mở rộng. Nội lực trong trụ SDCM mở rộng và không mở rộng. Dạng phá hoại của trụ SDCM mở rộng và không mở rộng.
Tương quan giữa độ cứng cọc lõi và sức chịu tải đứng của trụ chống SDCM với cọc lõi treo 4. Tương quan giữa độ cứng cọc lõi và sức chịu tải đứng của trụ chống SDCM với cọc lõi xuyên suốt 7. Tương quan giữa cường độ đất xi măng và sức chịu tải đứng của trụ chống SDCM. Tương quan giữa độ cứng cọc lõi và sức chịu tải đứng của trụ treo SDCM với cọc lõi treo 4.
Tương quan giữa độ cứng cọc lõi và sức chịu tải đứng của trụ treo SDCM với cọc lõi xuyên suốt 7. Tương quan giữa cường độ đất xi măng và sức chịu tải đứng của trụ treo SDCM. Tương quan giữa độ cứng lõi và chuyển vị đứng ứng với từng cấp tải của trụ chống SDCM với cường độ đất xi măng 400 kPa. Tương quan giữa độ cứng lõi và chuyển vị đứng ứng với từng cấp tải của trụ chống SDCM với cường độ đất xi măng 900 kPa.
Tương quan giữa độ cứng lõi và chuyển vị đứng ứng với từng cấp tải của trụ chống SDCM với cường độ đất xi măng 1500 kPa. Tương quan giữa độ cứng lõi và chuyển vị đứng ứng với từng cấp tải của trụ treo SDCM với cường độ đất xi măng 400 kPa. Tương quan giữa độ cứng lõi và chuyển vị đứng ứng với từng cấp tải của trụ treo SDCM với cường độ đất xi măng 900 kPa. Tương quan giữa độ cứng lõi và chuyển vị đứng ứng với từng cấp tải của trụ treo SDCM với cường độ đất xi măng 400 kPa.
Biểu đồ lực dọc của trụ chống SDCM và cọc lõi ở cấp tải 200 kN với cường độ đất xi măng 400 kPa. Biểu đồ lực dọc của trụ chống SDCM và cọc lõi ở cấp tải 200 kN với cường độ đất xi măng 900 kPa. Biểu đồ lực dọc của trụ chống SDCM và cọc lõi ở cấp tải 200 kN với cường độ đất xi măng 1500 kPa. Tương quan giữa độ cứng lõi và phần trăm lực dọc trụ chống SDCM do cọc lõi chịu tại mặt cắt đầu cọc.
Biểu đồ lực dọc của trụ treo SDCM và cọc lõi ở cấp tải 200 kN với cường độ đất xi măng 400 kPa. Biểu đồ lực dọc của trụ treo SDCM và cọc lõi ở cấp tải 200 kN với cường độ đất xi măng 900 kPa. Biểu đồ lực dọc của trụ treo SDCM và cọc lõi ở cấp tải 200 kN với cường độ đất xi măng 1500 kPa. Tương quan giữa độ cứng lõi và phần trăm lực dọc trụ treo SDCM do cọc lõi chịu tại mặt cắt đầu cọc.
Ứng suất tại cấp tải phá hoại trụ chống SDCM 0.22×4 qu,DCM = 400 kPa. Ứng suất tại cấp tải phá hoại trụ chống SDCM 0.22×4 qu,DCM = 900 kPa. Ứng suất tại cấp tải phá hoại trụ chống SDCM0.22×4 qu,DCM =1500 kPa. Ứng suất tại cấp tải phá hoại trụ chống SDCM 0.22×7 qu,DCM = 400 kPa.
Ứng suất tại cấp tải phá hoại trụ chống SDCM 0.22×7 qu,DCM = 900 kPa. Ứng suất tại cấp tải phá hoại trụ chống SDCM0.22×7 qu,DCM =1500 kPa. Ứng suất tại cấp tải phá hoại trụ treo SDCM 0.22×4 qu,DCM = 400 kPa. Ứng suất tại cấp tải phá hoại trụ treo SDCM 0.22×4 qu,DCM = 900 kPa.
Ứng suất tại cấp tải phá hoại trụ treo SDCM0.22×4 qu,DCM =1500 kPa. Ứng suất tại cấp tải phá hoại trụ treo SDCM 0.22×7 qu,DCM = 400 kPa. Ứng suất tại cấp tải phá hoại trụ treo SDCM 0.22×7 qu,DCM = 900 kPa. Ứng suất tại cấp tải phá hoại trụ treo SDCM0.22×7 qu,DCM =1500 kPa.
Tương quan giữa độ cứng lõi và sức chịu tải ngang cực hạn của trụ SDCM. Tương quan giữa độ cứng lõi và sức chịu tải ngang cực hạn của trụ SDCM ứng với chuyển vị ngang giới hạn 10 mm. Tương quan giữa độ cứng lõi và chuyển vị ngang ứng với từng cấp tải của trụ SDCM với cường độ đất xi măng 400 kPa. Tương quan giữa độ cứng lõi và chuyển vị ngang ứng với từng cấp tải của trụ SDCM với cường độ đất xi măng 900 kPa.
Tương quan giữa độ cứng lõi và chuyển vị ngang ứng với từng cấp tải của trụ SDCM với cường độ đất xi măng 1500 kPa. Tương quan giữa độ cứng lõi và nội lực tối đa trong trụ SDCM. Tương quan giữa độ cứng lõi và tỷ lệ phân bố nội lực trong cọc lõi. Phá hoại đất nền của trụ SDCM với cường độ đất xi măng 400 kPa.
Phá hoại đất nền của trụ SDCM với cường độ đất xi măng 900 kPa. Phá hoại đất nền của trụ SDCM với cường độ đất xi măng 1500 kPa. Phá hoại vật liệu trụ của trụ SDCM với cường độ đất xi măng 400 kPa. Phá hoại vật liệu trụ của trụ SDCM với cường độ đất xi măng 900 kPa.
Phá hoại vật liệu trụ của trụ SDCM với cường độ đất xi măng 1500 kPa. Sơ đồ phần tư hệ móng bè trên nền đất yếu gia cố bằng trụ DCM/SDCM. Mặt cắt A-A sơ đồ hệ móng bè trên nền trụ. Mô hình PLAXIS cho bài toán móng bè trên nền gia cố bằng trụ SDCM.
Tương quan giữa độ cứng lõi và độ lún của hệ móng bè trên nền trụ SDCM có cọc lõi dài 2. Tương quan giữa độ cứng lõi và độ lún của hệ móng bè trên nền trụ SDCM có cọc lõi dài 4. Tương quan giữa độ cứng lõi và độ lún của hệ móng bè trên nền trụ SDCM có cọc lõi dài 6. Tương quan giữa độ cứng lõi và độ lún của hệ móng bè trên nền trụ SDCM có cọc lõi dài 8.