BỘ GIÁO DỤC VA ĐÀO TẠO - BOY TE TRUONG DAI HOC Y TE CONG CONG NGUYÊN ĐỨC DUY THỰC TRẠNG KIÊN THỨC VÀ MOT SO YEU TO LIEN QUAN DEN PHONG NGUA BIEN CHUNG CUA NGUOI BENH DAI THAO DUONG TYP 2 DIEU TRI NGOAI TRU TAI BENH VIEN DA KHOA THANH PHO MY THO, TINH TIEN GIANG NAM 2016 LUAN VAN THAC SY CHUYEN NGANH Y TE CONG CONG MA SO: 60.01 Hà Nội - 2016 BỘ GIÁO DUC VA DAO TAO - BOY TE TRUONG DAI HOC Y TE CONG CONG NGUYÊN ĐỨC DUY THỰC TRẠNG KIÊN THỨC VÀ MOT SO YEU TO LIEN QUAN DEN PHONG NGUA BIEN CHUNG CUA NGUOI BENH DAI THAO DUONG TYP 2 DIEU TRI NGOAI TRU TAI BENH VIEN DA KHOA THANH PHO MY THO, TINH TIEN GIANG NAM 2016 LUAN VAN THAC SY CHUYEN NGANH Y TE CONG CONG MA SO: 60.01 Tiến sỹ Nguyễn Hùng Vi Thạc sỹ Nguyễn Thị Thúy Nga Hà Nội - 2016 LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành luận văn này, tôi đã nhận được rất nhiều sự giúp đỡ của Thây, Cô, đồng nghiệp và sự hỗ trợ hết lòng của gia đình. Tôi xin chân thành biết ơn Thây - Tiến sỹ Nguyễn Hùng Vĩ đã quan tâm hướng dẫn, Cô - Thạc sỹ Nguyễn Thị Thúy Nga đã nhiệt tình hỗ trợ tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn. Tôi xin trân trọng cảm ơn Ban Giám đốc, động nghiệp tại Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Tiền Giang đã tạo điều kiện, giúp đỡ tôi trong suốt thời gian học tập. Xin trân trọng cảm ơn Ban Giám đốc Trung tâm Y tế thành phố Mỹ Tho, tập thể cán bộ Phòng khám Đái tháo đường đã tạo điều kiện thuận lợi giúp tôi thực hiện thu thập số liệu cho luận văn.
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn quỷ Thầy, Cô trường Đại học Y tẾ công cộng Hà Nội đã tận tình hướng dẫn trong suốt quá trình học tập. Tôi xin ghỉ nhớ tình cảm của những người thân trong gia đình đã động viên tỉnh thần và hết lòng tạo mọi điều kiện để tôi hoàn thành chương trình học tập. Tôi xin khắc ghi và chân thành cảm ơn tất cả! ii MUC LUC MUC LUG veccecscssecscsssesscssecscesssccsssucscssucccssuvscessuessssueesssuvecssiseesssseesssucesssuecasisecssneeessseesses ii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮTT.- -- 2 ¿+ £++E+EE£EEE+EESEEEEEESEEEEEEEEEEEEErkrrkerrkee vi DANH MỤC CÁC HÌNH/BẢNG. ix DAT VAN DE vucccccccsssssecsessessesssssssussussucsecsucsesarsussussussucsucsessesarsarsussussucsecsessesarsussesaeesesatenves 1 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU.--2- 2© +k£+EE+EE£EEEEESEEEEEEEEEEE1E7171171112111111 1.
TÔNG QUAN TÀI LIỆU. 2-2-2 S E9EE£EE£EEESEESEEEEEEEEEEEkerkerrerrk 4 1. Tổng quan về bệnh đái tháo đường. Định nghĩa bệnh đái thảo đtỜH.
tt Tnhh ng nen 4 1. Tiêu chuẩn chấn đoán đái tháo đường. Phân loại bệnh đái tháo CUO. ch HT nh ren 5 1.
Phân tuyến điều trị bệnh đái tháo đường týp 2 _. Tình hình bệnh đái tháo đường trên thế giới và ở Việt Nam. Cac bién chieng cilia Abi tho AUONG eecsecessssssssssssssssisesssssssissssissssissssissssissssiessseeess 10 1. Hậu quả của bệnh đái tháo đÏHỜIHg,.
Cách phòng ngừa biến chứỨng. Các nghiên cứu về kiến thức phòng ngừa biến chứng đái tháo đường. Trên thế giới: .---c:-©2c:©25StSEE+SEEEtSEEEEEEEEE21EE271EC2E 2. Tại Việt NAM cccccssecsssessssecsssessssesssseesssessssessssessssessssessssesssuesssuesssuecssesssesssessseessseeens 22 1.
Các khó khăn hạn chế trong cung ứng dịch vụ và khả năng tiếp cận, sử dụng dịch vụ khám chữa bệnh tại tuyển y LE CO SO scvscvssvssecsesressesssssssussssussssessessssassussassusseseeasenss 24 1. Thông tin về địa bàn nghiên COU w. ThONg tin CHUNG 7a ốe. Nuon luec y té tai then ph MY THO veccseccsesssesssesssesssessssessessssessssssusssessssssesssessess 27 1.
Hệ thống quản lý, khám, điều trị và tư vấn phòng ngừa biển chứng cho bệnh nhân DTD tai thành phố MY THO veccsscsssssssssssssssesssssssscessssssssssssssssssssssssssssesssecsscsssecsaseesasecsaseeess 28 1.ccccccccccsccsssssssssessssessssessssessssessssessssesssscsssecsssecsssecssseessessseesseesssess 29 CHƯƠNG 2. ĐÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Đối tượng nghiên cứu. Thời gian và địa điểm nghiên COU.
Dia Giém nghién Ceth. Thiết kế nghiên cứu.----2-+¿©+++2+++2EE+£EEE+EEEE+2EEE221E 2711271127112. Cỡ mẫu, phương pháp chọn mẫu .-- ¿2-22 +++2+++EE++EE+2EE++EEverxverxrerrrerrree 31 ai nan. Phuong phéip CRON MGU esssecsssessssessssessssessssesssssssssssssssessisessisesssssseesssessssecssieessieesss 32 2.
Céng cu va phuong phap thu thap thong ti. Công cụ thu thập thÔng tỈT. Phương pháp thu thập thông tin định ÏƯỢNG. Phương pháp thu thập thông tin định tÍHH.
Các biến số nghiên cứu.-c222+¿+222++22EE++2Ek++EEESEE127112711221 221. Các biến số định HƯỢ TH. TT HT TH HT HH Hà HT TT HH TT Hàng 35 2. Các biển số định tính.-cc xe cSỀTE t2 E1 112111211 11111 re 36 2.
Vẫn đề đạo đức trong nghiên cứ. Một số khó khăn, hạn chế, sai số và cách khống chế sai SỐ .--c-ccccccccecrs 37 P1 nan na.ca- c1 1111111111111 11211 1 1E ng re, 37 2. Sai số và biện pháp khắc ppụC. Phương pháp xử lý và phân tích số liệu.
an nh aaŨ. Thong tin Ginh tÍHH.-«- - + TH HT TH HT TH HH it 38 CHƯƠNG 3. Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu. Kiến thức về phòng biến chứng bệnh đái tháo đường của đối tượng nghiên cứu.
Tỷ lệ đối tượng nghiên cứu trả lời đạt các câu hỏi kiến thức bệnh ĐTĐ. Kiến thức phòng ngừa biến chứng bệnh ĐTĐ của đối tượng nghiên cứu. Tỷ lệ đạt kiến thức chung phòng ngừa biến chứng bệnh ĐTĐ của đối tượng HGhỈÊY CỨPH. SG KT TT TH HT nh Hà Hà TH TT TT Hà TH HH Hàn TT ghi 44 3.
Nguồn cung cấp thông tin phòng biến chứng bệnh đái tháo đường cho đối tượng H 2n: 00 0 Tố. Các thông tin về nhu cầu của đối tượng nghiên cứu. Nhu cau được khám, hướng dẫn thêm về phòng ngừa biến chứng của đối tượng nghiên cứu 3. Nhu cầu được khám, điều trị, hướng dẫn thêm về phòng ngừa biến chứng tại Trạm Y tế của đối tượng nghiÊH CP.
Mối liên quan giữa các đặc điểm của đối tượng nghiên cứu và kiến thức chung phòng ngừa biến chứng bệnh đái tháo đường. Mối liên quan giữa kiến thức chung phòng ngừa biến chứng bệnh đái tháo đường và các đặc điểm về tình trạng bệnh của đối tượng nghiên cứu. Mỗi liên quan giữa kiến thức chung của đối tượng nghiên cứu và nguồn cung cấp thông fĂT. óc kh HH TH Tà TT Tà TH TT HT TH Thư 58 CHUONG 4.
Kiến thức phòng ngừa biến chứng bệnh đái tháo đường của đối tượng nghiên cứu 60 4. Kiến thức của đối tượng nghiên cứu về bệnh và biển chứng của bệnh ĐTĐ. Kiến thức của đối tượng nghiên cứu về tuân thủ điễu trị. Kiến thức của đối tượng nghiên cứu về chế độ ăn.
Kiến thức của đối tượng nghiên cứu về chế độ hoạt động thể lực 4. Kiến thức của đối tượng nghiên cứu về theo dõi bệnh. Kiến thức chung phòng ngừa biến chứng bệnh ĐTĐ của đổi tượng nghiên cứu. Các yếu tô liên quan đến kiến thức chung phòng ngừa biến chứng bệnh đái tháo đường của đối tượng nghiên cứu.----:- ¿++++++2E+++EE++tEEx+etExrerxxrerrrrrrrrrrrkx 65 4.
Mỗi liên quan giữa kiến thức phòng ngừa biến chứng bệnh ĐTĐ và đặc điểm của AO: tong NNIEN CUP cecsecssssssssscesssscssscsssecsssscsssecsssssssssesssscssssesssessuccssucsascsssecesseceateesseeesss 65 4. Mối liên quan giữa kiến thức chung phòng ngừa biến chứng bệnh ĐTDĐ và tình trạng bệnh của đối tượng nghiÊH CỨN. Mối liên quan giữa kiến thức phòng ngừa biến chứng bệnh ĐTĐ và nguồn cung cấp thông tin của đối tượng nghiÊH CN. Các khó khăn vướng mắc và giải pháp.
Các khó khăn vướng mắc F6» ai. -- ¿E9 E+EE£EE£EEESEEEEEEEEEEEXE7112111111111111111111. 78 TÀI LIỆU THAM KHẢO. Dinh nghia cac bién sé va cach lượng gia Phụ lục 2.
Phiéu phỏng vẫn người bệnh Phụ lục 3. Phiếu phỏng vẫn bác sỹ điều trị ngoại trú cho bệnh nhân đái tháo đường Phụ lục 4. Phiếu phỏng vẫn Trưởng trạm Y tế xã/phường Phụ lục 5. Phiếu câu hỏi phỏng vẫn sâu người bệnh Phụ lục 6.
Tiến độ nghiên cứu và kinh phí Phụ lục 7. Biên bản của Hội đồng chấm luận văn thạc sy Y té cong cong Phụ lục 8. Biên bản giải trình chỉnh sửa sau bảo vệ ADA BHYT BVDK CBYT CDC DTD DTNC PNBC PTTH THCS TYT TTYT TT. YTDP WHO vi DANH MUC CAC CHU VIET TAT Hội đái tháo đường Mỹ Bảo hiểm y tế Bệnh viện đa khoa Cán bộ y tế Trung tâm kiểm soát và phòng ngừa dịch bệnh Mỹ Đái tháo đường Đối tượng nghiên cứu Phòng ngừa biến chứng Phổ thông trung học Trung học cơ sở Trạm Y tế Trung tâm Y tế Trung tâm Y tế dự phòng Tổ chức y tế thế giới vii DANH MUC CAC HiNH/BANG Hình 1.
Biến chứng ở mắt do bệnh đái tháo đường.-¿--2¿©zcc+ceccxeerreee 12 Hình 1. Biến chứng ở thận do đái tháo đường. Biến chứng bàn chân do đái tháo đường. Các biến chứng mạn tính thường gặp đo đái tháo đường.
Tháp dinh dưỡng cho người đái tháo đường. Bản đồ thành phố Mỹ Tho .- 2-22 222222+t2EEE2EEESEEErErErrrrrrerrrrerrree 27 Hình 1.---2-22222++222x+22ExE22EE22EE221EC2E1ECEEcEEerrrerrrrerrvee 30 Hình 3. Tỷ lệ đạt các câu hỏi kiến thức của đối tượng nghiên cứu. Biểu đồ biểu diễn số câu khảo sát kiến thức được đối tượng nghiên cứu trả lời Hình 3.
Biểu đồ biểu diễn các nhóm kiến thức phòng ngừa biến chứng bệnh ĐTĐ của Gi tung MghiSM u NA ẽẼ. Biểu đồ biêu diễn kiến thức chung của đối tượng nghiên cứu về phòng ngừa biến chứng bệnh ĐTEÐ. Nhu cầu được cung cấp thêm các thông tin về phòng ngừa biến chứng của đối tượng nghiÊn CỨU. ¿<1 kh kh TH HT TH HT TH HT TH TT TT TT HT HT Hư 49 Hình 3.
Biểu đồ biểu diễn nhu cầu được cung cấp dịch vụ tại Trạm Y tế của đối tượng H2n0: 80 0 0 ố.ốốốố ốốốốốố ốồ. Biéu đồ biểu diễn lý do đối tượng nghiên cứu không muốn đến khám, điều trị tại Trạm `Y tẾ. - 5c 6k E1 E19 111121111111111111111 11111111 T111 T11 11 1111111111 11 1x re grey 33 Bảng 1. Tóm tắt tiêu chuẩn chẳn đoán ĐTĐ và ĐTĐ týp 2.
Khả năng can thiệp phòng chống bệnh ĐTĐ tại Trạm Y tế xã/phường. Mô tả đặc điểm cá nhân của đối tượng nghiên cứu. Mô tả các nhóm kiến thức phòng ngừa biến chứng bệnh ĐTĐ của đối tượng Bảng 3. Bảng mô tả kiến thức chung phòng ngừa biến chứng bệnh ĐTĐ của đối tượng H 2n 5:00 0.
Mô tả nguồn cung cấp thông tin phong ngira bién chimg bénh DTD cho déi twoNY NGHIEN CUU 0. Tỷ lệ kiến thức đạt của đối tượng nghiên cứu từ các nguồn cung cấp thông tin Bảng 3. Nhu cầu được khám, điều trị, hướng dẫn phòng ngừa biến chứng tại Trạm Y tế của đối tượng nghiên cứu .----+-+©+++2+++EE++2EEE+2EEEE2EE 27112711271. tr rcrrree 50 Bảng 3.
Liên quan giữa các đặc điểm của đối tượng nghiên cứu và kiến thức chung về phong ngiia Dién CHUNG. Liên quan giữa kiến thức và tình trạng bệnh của đối tượng nghiên cứu. Liên quan giữa kiến thức chung của đối tượng nghiên cứu và nguồn cung 60101 00007. 58 1X TÓM TẮT NGHIÊN CỨU Nghiên cứu được thực hiện nhằm mục tiêu: (1) Mô tả thực trạng kiến thức phòng ngừa biến chứng và nhu cầu của bệnh nhân đái tháo đường týp 2; (2) Xác định một số yếu tố liên quan đến kiến thức phòng ngừa biến chứng của người bệnh đái tháo đường týp 2 đang điều trị ngoại trú tại Bệnh viện đa khoa thành phố Mỹ Tho năm 2016; Nghiên cứu được tiến hành theo phương pháp mô tả cắt ngang, kết hợp định lượng và định tính.