CHƯƠNG 1 : TÔNG QUAN CÁC VẦN ĐỀ NGHIÊN CỨU. Gidi thigu nn. Tổng quan địa chất tỉnh An Giang [1]. Nguyên nhân gay sat lở và các yếu tố ảnh hưởng [2].
Nguyên nhân gây sạt lỞ:. Các yếu tố ảnh hưởng. Ảnh hưởng của yếu tố dòng chảy. Ảnh hưởng của vật liệu dòng chảy.
Tương tác giữa dòng chảy — lòng dẫn và quá trình xói lở. Các điều kiện đặc trưng của từng công trình. Các xu hướng và các giải pháp công nghệ gia cố bờ sông [1] [3]. Trồng cỏ bảo vệ mái đốc.
Thả bao tải cát tạo mái lòng sÔng. Kèề mỏ hàn.- Ăn TT HT Tnhh, 10 1. Cọc xi măng đất [4] [5] [6] [7] [§] [9]. Lịch sử phát triển cọc xi măng đất.-------+--¿©-«+cc++cxccsxee 11 MUCLUC 1.
Các kiểu bố trí cọc xi mang date. Khái quát về phương pháp thi công. Các ứng dụng chính cọc xi măng đất. _ Các kết quả nghiên cứu liên quan.
_ Các nghiên cứu trên thế giới [12] [13] [14] [15] [16] [171. Các nghiên cứu ở Việt Nam [18] [19] [20] [21]. Lựa chọn tỉ lệ xi măng/đất hợp lý. Ưu điểm khi xử lý nền bằng cọc xi măng đất.------ 31 CHUONG 2 : CO SO LY THUYET TINH TOAN ON DINH MAI DOC BANG CỌC XI MĂNG ĐẤTT.--- SE SE E9 EEEE15E12151111111111111111111E11 11111.
Nguyên lý đất trộn xi măng [ 1]. Các phương pháp tính toán ốn định mái dốc. Phương pháp cân bằng giới hạn. Phương pháp BIshop.-- ---- «Làn TH TH TH TH TT TT ưy 36 2.
Phương pháp ]anbu.--- «+ k1 kSxnHnH TH TH TH TT HT it 38 2. Phương pháp FelÏinus. Phương pháp Morgrnstern-Price và SDenCer. Phân tích ổn định mái đốc theo mặt trượt.
Phân tích ứng suất tông - ôn định không thoát nước. Ôn định thoát nước - ứng suất hiệu quả. Quan điểm thiết kế và tính toán.---2- 25s Ss+2x‡Ex‡EEEEEEEEEEcrxerkcree 41 2. Tính toán theo quan điểm nền tương đương.
Mô hình nền Mohr — Coulomb trong Plaxis. Công thức tính toán của mô hình Mohr — Coulomb. Các thông số cơ bản của mô hình Mohr. Xác định hệ số ổn định bằng phương pháp phần tử hữu hạn.
Ôn định tổng thể của cọc xi măng đất. Mất ôn định do các cọc không đủ cường độ .- ------«--««++ 49 CHƯƠNG 3 : THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA ĐẤT TỰ NHIÊN VÀ CÁC ĐẶT TRƯNG CƠ HỌC CỦA ĐẤT TRỘN XI MĂNG. Thí nghiệm xác định các tinh chat vật lý của đất tự nhiên. _ Công tác lấy mẫu.
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý đất tự nhiên. Tạo mẫu thí nghiệm trong phòng. Vật liệu thí nghiệm.----- + Sk+2ESEE2EEEEEE2EE2121 2121212 xe. Chế tạo mẫu thí nghiệm .----- + + E+2E+EE+EE£EEtEEtEEerkrrkrrkrrk 56 3.
Thí nghiệm xác định các đặc trưng cơ học của đất trộn xi măng. Thí nghiệm nén đơn (nén một trục có nở hông). Mục đích thí nghiệm. Thiết bị thí nghiệm và trình tự tién han.
Kết quả thí nghiệm. Thí nghiệm cắt trực tiẾp. Mục đích thí nghiệm. Thiết bị thí nghiệm và trình tự tiến hành.
Kết quả thí nghiệm với các hàm lượng XM. Thí nghiệm nén cố kẾt.------ + k+Sk+EE+EE£EEEEEEEEEEEEEEEEECrkrrkrrk 76 3. Mục đích thí nghiệm. Thiết bị thí nghiệm và trình tự tiến hành.
Kết quả thí nghiệm với các hàm lượng XM.----- 78 CHƯƠNG 4 : UNG DUNG MO PHONG CHO CONG TRINH CU THÊ. Dat van doo. Giới thiệu chung Vi tri Sạt ÏỞ. Đặc điểm điều kiện tự nhiên.
Đặc điểm địa chất khu vực sạt lỞ. Chế độ thity Vaticcccccccccccccsessessessessessessessessessessessessessessesseeeeeseeees 88 4. Ứng dụng mô phỏng vị trí sạt lở .-----¿©+ +©+++cx+zx+zzxerxezxx 89 4. Théng sé dat nén tinh toán trong mô hình.
Thông số cọc xi mang dat. M6 hinh tinh toán mô phỏng bằng Plaxis 2D 8. Mô hình tính toán mô phỏng bằng Geo Slope :.--- 93 KÉT LUẬN — KIẾN NGHỊ,.-- - 2 +SEE‡EE#EE+EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEE1 1x1 ckeE 103 IL Kết luận:.Sc-Cs ST TT 1112112111011 11 1111110111111 1xx. 104 TAI LIEU THAM KHẢO.-- 52 SE ‡EE£EEEEEEEEEEEEEEEEEEEE1E1111 1x1 cxe, 105 MỤC LỤC HÌNH Hình 1.1 Trồng cỏ Vetiver bG0 v6 mdi OC ceesescecsessessessessesssssssssssssssssssssssssesssseees 9 Hình 1.2 Thả bao tải cát lắp hồ x6i sng Tién thuộc thị xã Sa Đéc (Báo XD) .3 Kè mỏ hàn bằng @ỗ.-- Set TT E212 11 Hinh 1.4 BO tri cOt trOn KO eccccescecsessessessessessessessessessessessessessessessessessessessssssssesaeeees 14 Hinh 1.5 Bố trí khối trùng nhau.
- 5-55 té EEkEEEEEEEEEEEkerkrkrkerrkee 14 Hình 1.6 Bồ trí cột trộn ướt trên mặt đất .7 Trình tự thi công cột CHDÌM. - +5 + SE kES$ EE+kkESEekkeseeksreeree 16 Hình 1.8 Thiết bị thi công cột CDM theo phương pháp trộn khô.9 Thiết bị thi công cột CDM theo phương pháp trộn Mớt.10 Cột CDM sau khi đã tÍHỉ CÔN. «khen 18 Hình II] Dự án sửa chữa đập đất ở Mỹ (Yang và Takeshima, I994). 19 Hình 112 Mặt cắt ngangc amái ốc dw ng sat dw c gia cé 6 Bungari.
19 Hnhll3 ndinh mdi sông ở Nhật. 20 Hình 114 Cọc XMĐ_ ùng làm tư ng vây cho công trình Sài Gòn Pearl — Nguyễn ;0.15 Coc XMĐ_ ùng làm tư ng vây cho công trình: 23 — Nguyễn Thị Huỳnh — .16 Ứng dụng ca cọc xi măng đất (TCXDVN 385 : 2006).17 Thay đổi độ âmc a đất-ximăng theo hàm lự ng ximăng (U_ in 1997)24 Hnh 1.18 Thay đổi cư ng độ chống cất với các đất khác nhau (Ahnberg 1995).19 Anh hưởng c a hàm lư ng nước cho đất sét gia cỗ ở Singapore. 25 Hình 120 Ảnh hưởng c a hàm lư ng xi măng theo Bergado và nnk (1996). 26 Hình 121 Ảnh hưởng c a tỷ lệ nước/ximăng c a đất sét gia cố ở Hông Kông (00017/2;8128/,79200/2NNNMa)IỊÍỒŨ.
27 Hình 122 Mỗi tương quan giữa qu và th ¡ gian bảo ưỡng (Zeng và nnk 1998) .23 Quan hệ sức kháng nén don q, theo ham lu ng xi mang theo Lin (2000) "—.] Cung frf † FFỒN. Ăn TH Hàng nrệ 35 Minh 22 Cung trự † phỨC lẠP. SG Ăn vn gey 35 A nh 2.3 Cung trir t gid Gin ÍTHÓCC.4 Manh don gidn h6a © ad BiShOD.5 Sự trư tc a khối đất trén MGI dOC ceccceecescecescesessssssssssssesessessessssssvssesneees 39 Hình 2.6 Sự trư t mái dốc có xét đến khe HT .7 n định mái dốc theo ứng suất hiệu UP.6 Mặt dẻo trong mô hình Mohr — COHÏOIÙ .9 Mô hình mặt đẻo Mohr — Coulomb với ứng suất chính.10 Xác định E, hoặc Eso qua thí nghiệm nén 3 trục thoát nước .11 Xác định E„„ qua thí nghiệm nén cô kẾT.---- 5+ 5c+cc+ccccscsez 47 Hình 3.1 Mẫu đất nguyên dạng ẩư c lấy ở hiện trư ng.2 Mẫu đất đư c bọc kín để làm thí nghiệm trong phòng.3 Xác định giới hạn nhão bằng chỏm câu Casagrand.4 Xi mang trOn MAU cvccscesecsssessessesssessssssessssssessssasessscssecsesssessessuessecsseseesess 55 Hinh 3.5 Ông nhựa PVC có dur ng kinh 49MM ocecceccecccccessescessessessessessessesssssesseeees 56 Hình 3.6 Mẫu đất, xi mang du c xác định trước khi trỘN.7 Trộn mẫu trước khi cho vào máy.8 May trOn mGteesceccccccsscssscsssvsssssssvsssesssvessssessssssssessssvesssuesessessesvsasseasseeaes 59 Hình 3.9 Mẫu đất sau khi trộn 7 ngdty tudiccscecceccecceccescessessessessessessessessessessessesseeses 61 Hình 3.10 Máy nén một trục nở hÔng. «chi sriessee 62 Hình 3.11 Mẫu đất phá hoại sau khi nén một trục nở hÔng.12 Quan hệ giữa cư ng độ kháng nén q„ và biến dạng mẫu đất tự nhiên .13 Quan hệ giữa cư ng độ kháng nén q„ và biến dạng mẫu 7 ngày tudi.14 Quan hệ giữa cư ng độ kháng nén q„ và biến dạng mẫu 14 ngày tuổi.15 Quan hệ giữa cư ng độ kháng nén q„ và bién dang mẫu 28 ngày tuổi.16 Quan hệ giữa cư ng độ kháng nén q„ và hàm lw ng xi măng.17 Quan hệ giữa cư ng độ kháng nén q„ và th ¡ gian bảo ưỡng.18 Quan hệ giữa mo ul đàn hồi Esp va th i gian bảo ưỡng.19 Quan hệ giữa mo ul dan héi Esp va cu ng độ kháng nén q, tại 50% giá trị phá hoại mẫu đất trỘN XỈ HINH.
cv ng net 69 Hình 3.20 Quan hệ giữa độ ẩm và hàm lưng xi măng .21 Máy thí nghiệm cắt trực tiếp hiệu JÖ071 .22 Mau dat sau khi Cat .23 Lực dính ứng với các hàm lự ng xỉ HẴHg.24 Góc ma sát ứng với các hàm lự ng xỉ HỐNg.25 Máy thí nghiệm nén cố kếL.- - c5 té EEEEEEEEgcrrret 71 Hinh 3.26 Đun sôi nh tỷ frOHg .27 Mỗi quan chỉ số nén C, và hàm lưng xỉ mĂng.28 Moi quan chi s6 nở C¿ và hàm lự ng xỉ măng .29 Mối quan chỉ số nén C, và th ¡ gian bảo ưỡng.30 Mối quan chỉ số nở C, và th ¡ gian bảo ưỡng.1 Hình ảnh công trình sạt Ïở .2 Toàn cảnh vị trí sạt lở tại Km 88+ 937 .3 Mặt cắt địa chất tại vị trí sạt lở Kim88+937 .--ceccccccsrrcee 86 Hình 44 Mặt bằng tại vị trí sạt lở Km 8+ Ÿ7. - -- cv rxy 87 Hinh 4.5 Cọc xi măng đất chura quty Oi .6 Tư ng xi măng đất quy đổi.7 Hiện trạng công trình với mực nước tự nhiÊH.8 Hiện trạng công trình VỚI HC HƯỚC PHỈH. 25555553 +sk+sees+ 92 Hình 4.9 Mô hình tính toán theo vị trí cọc (chiều đài cọc L =20m).10 Kết quả tính toán cọc vị trí đại điện (chiễu dài 20m).11 Hiện trạng công trình tự nLhiÊÌH. c5 11k Ek*kkkeseeekeee 93 Hình 4.12 Hiện trạng công trình VỚI HHỰC HHƯỚC HHỈH.
Mô hình tính toán theo vị trí cọc (chiều dài cọc L=20m)). Kết quả tính toán cọc vị trí đại điện (chiều dài cọc L=20m).15 Đồ thị quan hệ giữa Mụy với khoảng cách cọc (L =20m).16 Do thi quan hé gitta Ux, Uy với khoảng cách cọc.17 Kết quả tính toán với 5 cọc trên mặt đất và 3 cọc ở mái đốc .18 Kết quả tính toán với 5 cọc trên mặt đất và 2 cọc ở mái đốc. Kết quá tính toán với 4 cọc trên mặt đất và 3 cọc ở mái dốc .20 Kết quá tính toán với 4 cọc trên mặt đất và 2 cọc ở mái dốc. 101 MUC LUC BANG Bảng 1.1 Bảng tổng hợp các nghiên cứu về sự gia tăng cường độ xi măng đất so với đất tự nhiÊn.-- «Set tk E1 151111511111111 1511111111111 11111111111 11 1 ctet 29 Bang 1.2: Cuong d6 dat tron xi mang theo ham lượng [4].
Kết quả thí nghiệm chỉ số nhão, dẻo của đất tự nhiên. Kết quả thí nghiệm độ âm của đất tự nhiên. Các chỉ tiêu cơ lý đất tự nhiên .--- 2-2552 2c+ccx2Exerxrsrxerxrsree 54 Bảng 3. Các chỉ tiêu của xi măng PCB40 (TCVN 6260 — 1997).
Thành phần hóa học PCB40 (tham khảo của xi măng Hà tiên). Bảng thống kê số mẫu thí nghiệm. Kết quả thí nghiệm cường độ kháng nén qịụ. Kết quả tính toán giá trị modul đàn hồi Eso.
Kết quả thí nghiệm cắt trực tiếp mẫu 7 ngày tuôi. Kết quả thí nghiệm góc giãn nở \ hàm lượng 10 %. Két qua thí nghiệm góc giãn nở \ hàm lượng 14 %. Kết quả thí nghiệm góc giãn nở \ hàm lượng 18 %.
Kết qua thí nghiệm góc giãn nở \ hàm lượng 22 %. Kết quả thí nghiệm G,, e„„ y, W hàm lượng 10 %.