I HI VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC -------------------------------------- NGUYỄN ĐĂNG NINH NGHIÊN CỨU Ổ KHÍ ĐỘNG ĐÀN HỒI CÓ THAM SỐ CẤU TRÚC ĐIỀU KHIỂN ĐƢỢC LUẬN VĂN THẠC SĨ CHUYÊN NGÀNH: KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ Hà Nội - 2018 17051113839831000000 I HI VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC -------------------------------------- NGUYỄN ĐĂNG NINH NGHIÊN CỨU Ổ KHÍ ĐỘNG ĐÀN HỒI CÓ THAM SỐ CẤU TRÚC ĐIỀU KHIỂN ĐƢỢC Chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. PHẠM MINH HẢI Hà Nội - 2018 MỤC LỤC MC LC. Ni dung c cn gii quyt .2 Kt qu xuu khi cng .57 p Newton- gii s phi tuyn.66 2 LỜI CAM ĐOAN H p cao hc k thu n T i hc i. “ Nghiên cứu ổ khí động đàn hồi có tham số cấu trúc điều khiển đƣợc” do thy TS.
Phạm Minh Hải ng dn, cu c t c u tham kh n g t x Nc hng. Hc hin Nguyễn Đăng Ninh 3 LỜI CẢM ƠN c khc s ng dn t a thy ng dn TS. Phạm Minh Hải, lu “ Nghiên cứu ổ khí động đàn hồi có tham số cấu trúc điều khiển đƣợc” bi Qu n khoa hngh Quc 107. Phạm Minh Hải d - c b Cơ sở Thiết Kế Máy và Robot trng i h i c tp, u thc hin lu - T ng nghip, b trong suc tp.
Hc Nguyễn Đăng Ninh 4 DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU i SPHH u hn PTVPT ng PTVPTs ng Hng s H s cn trong lm, Khe h lc Lng cc l Fx, Fy y L t theo trc Lc ct c Lt c H Chi i, j V = L/2R Ma trn Jacobi, c di 5 c chi L Chi Khng cc t theo trc S nhng hc H s cn nhi ca lm t (Pa), t ng) M ch R c S Ti tr L t Thi gian (s) ﺡ ng sut tip u, v, w T y ca t theo chiu x, y, z T b mt ca l x, y, z T b mt ca trc l Chuyn v ca l 6 a lm ca lm t ca lm Vn tc mt T bing ct H s ng nhit T c (rad/s) 7 DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 3.52 8 DANH MỤC HÌNH ẢNH VÀ ĐỒ THỊ cu to ca (a) i .48 n v cng khi mu b chn.51 xut ca Yong-Bok Lee, Suk Bum Kwon, Tae Ho Kim and Kyuho xut c lu. Tính cấp thiết của đề tài cao , “ Nghiên cứu ổ khí động đàn hồi có tham số cấu trúc điều khiển đƣợc ”. Mục đích của đề tài N ] . Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài Ý nghĩa khoa học Do s i c i ng x ng lc hc cy, luu ng cp ng lc hc cc bi ng kt cu c qua h u khin ph tr.
Ý nghĩa thực tiễn t trong nhu hi ng dng i. Mt s u m mt trong nhng gi ci thin kh ng dng ca c. Nội dung của đề tài và các vấn đề cần giải quyết - - - - - 11 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ Ổ KHÍ ĐỘNG ĐÀN HỒI – NỘI DUNG NGHIÊN CỨU 1.1 Tổng quan về ổ khí động đàn hồi 1.1 Cấu tạo của ổ khí động đàn hồi t i (a) (b) Hình 1.1 Lược đồ cấu tạo của (a) Ổ khí động không có đệm đàn hồi và (b) Ổ khí động có đệm đàn hồi -Air Bearing, ) 1.2 Nguyên lý làm việc của ổ khí động đàn hồi 12 a c th hi.2, khi hai b mt tt b mt di chuyn so vi b mt c to ra gi mng thng lc ca cht lng mang ti.2 Nguyên lý của ổ khí động Trong trc, m l. Kt qu tc thc th hi.
Vi ng truyn th c m b c bi ng l c s va chm v ng b mt. Nhng v c khc phc bi Khi trc qung ct th ra kh c. t rng cc hing ki vi n thng nhit hoc lc li ng hp x bt c 13 ng lc bo v t va hing chm cng vi c thay bi van chi.3 Áp lực thủy động được tạo ra 1.3 Ứng dụng của ổ khí động đàn hồi Ngun gc ca i (c bt ngun t nh t s c n xu u ghi t o ra m ng. Hi n ch t thit b h tr khc phc v ng thi, Baumeister nhn thy rng hin n v u ng thi ng nghip c c ca chuy th quan v " [5].4 Mẫu ban đầu của OKĐĐH được đưa ra bởi ngành công nghiệp băng từ u H tr Gross ti u cu tr ng nhi th n ng h [3]u cc mu c.
M a i quy gp phi cng hc tr[3]. Vic ng dng d (b) (a) Hình 1.5 Thế hệ đầu của OKĐĐH (a) Kiểu lá và (b) Kiểu vòm 15 Hình 1.6 Thế hệ thứ 2 của OKĐĐH (a) Kiểu lá và (b) Kiểu vòm Hình 1.7 Thế hệ thứ 3 của OKĐĐH i. Mt s nghi c ch t a nh c sn xut cao s dng c thit k n cho h th-c t cho thy cu so v tin cy c bay A7E, . 16 - quynh ti i t t qua m tra ti s q dng ng i n xut.2 Tình hình nghiên cứu trong nƣớc và quốc tế 1.1 Tình hình nghiên cứu quốc tế trc - 5-6 - -- [2].2 Tình hình nghiên cứu trong nƣớc N [24] 19 CHƢƠNG 2: ĐỘNG LỰC HỌC Ổ KHÍ ĐỘNG ĐÀN HỒI 2.1 Mô hình Trục-Ổ c chuyi t i thc t.1 Kết cấu trục - ổ thực tế Hình 2.2 Mô hình trục-ổ tương đương 20 -200 2.2 Phân tích đặc tính động lực học của ổ khí động đàn hồi 2.1 Phƣơng trình cân bằng động lực học của màng khí Tt c ng lc hc thc hi hi d i p su t l c gii quyt b dng c s d c u ti.
Cht lc gi rt nh ng c gi u ng cong do dc ca b qua. Cu t l c nht ca cht li.3 Hệ tọa độ độc cực cho màng chất lỏng a, Cơ sở lý thuyết 21 - T n l c hp dn hoc lc t i cht l n. - nhng hng s sut chi b, Chất lưu Newtons Hình 2.4 Phân tố lưu chất L m: (2.4) 22 Khi tng cht lng chuyng s xut hin ng sut tip b mt i c. - Lc do ng sut tinh phn t ﺡ ﺡ (2.6) - ng sut tip: ﺡ (2.7) Vi ﺡ: ng sut tip.
: Vn tc dch chuyt lng chuyi xut hin ng sut tip. z: chiu cao c u kia) s nhc (2. c, Thiết lập phương trình Reynolds cho màng khí - i vi ch b i Vy (2.13a) t P t ca ch Gi thit t hong nhi Vy (2.