Đại Học Quốc Gia Tp. Hỗ Chí Minh TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TRẢN MẠNH HÙNG MO PHONG VA DANH GIA HIEU QUA CUA GIAO THỨC ĐỊNH TUYẾN THEO GIAI THUAT XL TRONG MANG 802.11 Chuyén nganh: Khoa Hoc May Tinh LUAN VAN THAC SI TP. HO CHI MINH, tháng 02 năm 2012 CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐẠI HỌC QUOC GIA TP HO CHÍ MINH Cán bộ hướng dẫn khoa học : TS. Lê Ngọc Minh Cán bộ cham nhận xét 1 : TS.
Nguyễn Đức Thái Cán bộ cham nhận xét 2 : TS. Nguyễn Quốc Minh Luan văn thạc sĩ được bảo vệ tai Trường Dai hoc Bách Khoa, ĐHQG Tp. HCM ngày 07 tháng 1 năm 2012 Thành phần Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm: 1. Lê Ngọc Minh 2.
Nguyễn Đức Thái 3. Nguyễn Quốc Minh 4. Phạm Trần Vũ Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá LV và Bộ môn quản lý chuyên ngành sau khi luận văn đã được sửa chữa (nêu có). Chú tịch Hội đồng đánh giá LV Bộ môn quản lý chuyên ngành TRUONG DH BACH KHOA TP.
HCM CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM PHONG DAO TAO SDH Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc Tp. HCM, ngày 12 tháng 01 năm 2012 NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ Họ và tên học viên: TRAN MẠNH HUNG. Phái: Nam Ngày, thang, năm sinh: 16/06/1982. Nơi sinh: BAN ME THUỘT Chuyên ngành: Khoa Học Máy Tính.
MSHV: 00708738 I- TÊN DE TÀI: MO PHONG VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUA CUA GIAO THỨC ĐỊNH TUYẾN THEO GIẢI THUẬT XL TRONG MẠNG 802.11 H- NHIEM VU VÀ NOI DUNG: -Hiện thực giao thức định tuyến theo giải thuật XL trong mang 802.11 -Phân tích, Mô phỏng và đánh giá hiệu quả của giao thức định tuyến theo giải thuật XL trong mạng 802.11 IH- NGÀY GIAO NHIEM VU: 05/09/2010 IV- NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ: 02/12/2011 V- CAN BỘ HƯỚNG DAN: TS. LE NGỌC MINH Nội dung và đề cương Luận văn thạc sĩ đã được Hội Đồng Chuyên Ngành thông qua. CÁN BỘ HƯỚNG DÂN CN BỘ MÔN QL CHUYÊN NGÀNH TS. LE NGỌC MINH TOM TAT LUẬN VĂN XL (Approximate Link-State Routing Algorithm) là giải thuật định tuyến dành cho mạng link-state nhằm tăng hiệu quả định tuyến bằng cách giới hạn số lượng cập nhật thông qua việc flooding có lựa chọn.
Giải thuật XL đã được tác gia và luận văn [14][18] chứng minh là tốt về việc giảm số lượng cập nhật trong mạng. Tuy nhiên các phần mô phỏng của tác giả chủ yếu là dưới dạng các nút mạng và cũng chưa đánh giá được hiệu quả thực sự của giải thuật XL trong mạng 802. Luận văn sẽ trình bày việc hiện thực và mô phỏng lại giao thức XL trong mạng MANET (mạng mô phỏng gan giống trong thực tế) dùng chương trình mô phỏng OMNeT++ dé đánh giá hiệu quả của giao thức định tuyến theo giải thuật XL trong mạng 802. li LOI CAM ON Đề hoàn thành tốt luận văn này tôi chân thành cảm ơn sự giúp đỡ cũng như sự chi bảo tận tình của các thây cô, đặc biệt thây hướng dân trong suôt thời gian thực hiện luận văn.
Bên cạnh đó được sự quan tâm, sẵn sàng chỉ dẫn của bạn bè, các anh, các chị đã giúp tôi có thêm động lực hơn nữa dé hoan tất luận văn này. Đặc biệt tôi xin gửi lời chân thành biết ơn đến bố mẹ đã sinh ra và chăm sóc, day dé và nuôi dưỡng tôi nên người để tôi có được ngày hôm nay. Mặc dù đã hết sức có găng nhưng chắc rang luận văn sẽ không thể tránh khỏi những thiếu sót, kính mong mọi người góp ý thêm cho luận văn của tôi được hoàn thiện hơn. Một lần nữa tôi xin chân thành cảm ơn.
TP HCM, ngày 12 tháng 01 năm 2012 Tác giả luận văn Trần Mạnh Hùng ili MUC LUC DANH MỤC HINH 1. 0) c1` viii BANG VIET TAT VÀ THUAT NGU u.cccccccccccecescescescecescescecccssceseeseaceaeeeees ix Phân I: Phát Biểu Vấn ĐỀ. Giới thiệu giải thuật XX,. Hướng thực hiỆn.
-- ----- 5< c 000110101101010011311110 10130 111111111111 111111 v3 x4 2 Phan II: Các Công Trình Liên Quan Đến Luận Văn. So sánh các giao thức định tuyẾn .--- G1 111v vn ưng ngu 2 2. Kết quả so sánh giữa giao thức reactive (AODV) và proactive (OLSR). 3 Phan III: Cơ Sở Lý Thuyết Va Phương Pháp Giải Quyết Van Đề.
Các loại mạng không day .1 Mạng cơ sở hạ tầng không day. Giao thức định tuyến trong mạng ALd-hoC.- G62 x2 SE +£sEeEex£seexcxe 5 3.1 Định nghĩa định tuyễn.--¿- < EsSsS1 SE SE 9S ng ng ng 5 3.2 Các loại định tuyến ¬— 6 3.3 Giao thức định tuyẾn.---- -- k1 111 SHE TS TT HH TH ng ng nh rkt 7 3.4 Giao thức định tuyến ReafiVe.--G- Gv SH HT ng ng 8 3.5 Giao thức định tuyến Proactive .6 Gidi thudt 90 nnẮcc. Phương pháp đánh giá tính hiệu qua của giao thức reactive và proactive.1 Các tham số hiệu Suất.--¿- 5:5 +2t+EEx‡ESE2 SE 13 4.2 Sự chậm trễ (IDeÌay). --- 6 + xxx E11 E3 HT cv HH TH ng ret 14 4.
Phương pháp thực hiỆn. -- ---- << - 2c C00 11101011011031111 1111013 111111111111 3 11x tra 16 Phan IV: Nội Dung Luận Van uo. Thiết kế giao thức định tuyến XL occ ccescsccsssssescecsscevscsscsvscsseevscescavsceees 17 IV 1.1 Định thời trong giao thức XX.2 Dinh dạng chuyén tiếp gói trong giao thức.------ se cse sex se 17 1.3 Co SO dO HOU aỮỮỒỒG.4 Gửi và xử ly thong điệp HELLLO .5 Gửi và xử ly thông điệp TTÌC.6 Tính toán bảng định tuyẾn.--G G EcS cv SE TT HH ng re 27 1.7 Số thứ tự của thông điệp TÍC.---- :-cskk c1 về ng ng re 28 1.8 Quá trình khởi động một nút.9 Các hằng số sử dụng trong giao thie .- sex về xxx cv cee 29 2. Hiện thực giải thuật XL trong ManetRouting của OMNET++.1 Chi phí két nối.
--¿- -- ke SE E11 SE S1 E91 1S 11 1E 1n HH ng rcưt 30 2.2 Hiện thực giải thuật XXL,.3 Các kỹ thuật dùng trong hiện thực giao thức định tuyến XLL. 32 Phan V: Mô phỏng và đánh giá giao thỨC. 5 + 5s ke E3 vs esecxe 33 1. Lựa chọn công cụ mô phỏng.
Hiện thực mô đun định tuyến XL trong OMNeT'++.-cccccc sec set 35 2.1 Tổng quan về OMMNe T-+ˆE. set 1v 11 1E 1g HH ng cg 35 2.2 Hiện thực Mô đun định tuyến XL trong OMNe T++. Mô hình đánh giá Ø1ao tHỨC.2 Kết quả mô phỏng và số liệu thống kê.3 Môi trường mô phỏng. Phân tích kết quả mô phỏng.
¿c6 + xSkESE SE E‡E£vESEEk vs cxcx evcecee 46 4.1 Các mô hình mô phỏng mạng .2 Kết quả từ mô phỏng .-- -:- x31 1v 1c HH ng rcet 49 4.3 Phân tích kết quả từ mô phỏng.--¿- ¿+ 6E x+xE*E*E£EsE#kEEsEekeeeseeecse 60 5. Đánh giá hiệu qua của các giao thức định tuyến. -- sec sec secsrsed 62 Pe OeDo) th .4 Kết luận so sánh hiệu quả các giao thức định tuyến.- 5s ss¿ 64 Phần VI: KẾt Luan. Những đóng góp của luận văn.
Hướng phat triỄn. ¿cv 3111 1911 5111 1E 1g HT Hư ceg 66 Phan VII: TÀI LIEU THAM KHAO.ccceccecceccecceccecceccescecceccescecceecercereeseees 67 PHU LUC22 69 A. Tai và cài dat OMNeT++ và Inetmanet. Cài đặt giao thức định tuyến XXL.-- -c- k3 E kề kg ng re ceg 69 vi DANH MUC HINH Hình HI-I: Ví dụ về định tuyến trong mang.
ccccescesecesescscessssscessecsceevsceecevsceeees 6 Hình II-2: Gửi thông điệp RREQ và RREP trong mạng MANET của AODV. 9 Hình II-3 : Gửi thông điệp thong qua các MPR của giao thức OLSR. 11 Hình IH-4: Kết quả mô phỏng giải thuật XL. eee ceesesescesscssesceescsesseseeeeeas 13 Hình III-5: Network LOad.
-- 2211001110111 1011110 10 1 1 11111111811 11111 1 11 xế 15 Hình IV-1: Gửi thông điệp Hello. -- ---- <5 << 2231111113113 11 11115555151 1111152 24 Hình IV-2: Quá trình khởi động của nút trong mạng Mianet.------- 29 Hình IV-3: Giải thuật cập nhật đường đi tại mỗi nút.----- 2-5 eect ees 31 Hình V-1. Kiến trúc mô-đun trong OIMMNe T-+E. c1 1g ro 38 Hình V-2: Các bước đánh giá giao thức định tuyến cơ bản.
5-2 sc+x+s2 38 Hình V-3 : Kết quả mô phỏng của OMNeT +t.cccccccssesssessecescssscesevsceseecseeesenen 45 Hình V-4: Môi trường mô phỏng 80 nút mạng.- - S33 sssss 46 Hình V-5: Mô hình mô phỏng 20 nút mang. - -- - 5c 33331112 47 Hình V-6: Mô hình mô phỏng 40 nút mạng .---- << 555 *s* << sss 48 Hình V-7: Mô hình mô phỏng 80 nút mạng .---- << 55s s* << sss 49 Hình V-8: Delay của AODV với 20 nút Mang .- S34 50 Hình V-9: Delay của OLSR với 20 nút mạng .- S2 50 Hình V-10: Delay của XL với 20 nút mạng. - -- S332 50 Hình V-11: Network Load của AODV với 20 nút mạng.----<<<<<<<< 50 Hình V-12: Network Load của OLSR với 20 nút mạng .--- --- «<< << 51 Hình V-13: Network Load cua XL với 20 nút mạng.----- << - -++<<<<<<<<+ 51 Hình V-14: Throughput của AODV với 20 nút mạng. 757cc s << <2 51 Hình V-15: Throughput cua OLSR với 20 nút mạng.
--- - +32 52 Hình V-16: Throughput của XL với 20 nút mạng. 55+ s s33 52 Hình V-17: Delay của AODV với 40 nút mạng. 55c SS 33s xx4 53 Hình V-19: Delay cua XL với 40 nút mạng. - -- S332 53 Hình V-20: Network Load của AODV với 40 nút mạng.-----<<<<<<5 54 Hình V-21: Network Load cua OLSR với 40 nút mang .-- ---- << ees 54 Hình V-22: Network Load cua XL với 40 nút mạng.-------- -- ---<<<<<<<<+ 54 Hình V-23: Throughput của AODV với 40 nút mạng.
757cc s2 55 vil Hình V-24: Throughput cua OLSR với 40 nút mạng.----- 55s << << << +52 55 Hình V-25: Throughput của XL với 40 nút mạng .----- << << << <2 55 Hình V-26: Delay của AODV với 80 nút mạng .--------c+c << << <<<<+<+ssss2 56 Hình V-27: Delay của OLSR với 80 nút mạng.----- << <s<*+sssssss 56 Hình V-28: Delay của XL với 80 nút mạng. ------ << 2c 2*<sssrsss 57 Hình V-29: Network Load của AODV với 80 nút mạng.---<<<<<<<5 57 Hình V-30: Network Load của OLSR với 80 nút mạng .-- ---<<<<<+ 58 Hình V-31: Network Load cua XL với 80 nút mạng.---- << -+-<<<<<<<<+ 58 Hình V-32 : Throughput của AODV với 80 nút mang. -- ----<<< <2 59 Hình V-33 : Throughput của OLSR với 80 nút mạng.--- --- - --<<<<<<<<< +2 59 Hình V-34 : Throughput của XL với 80 nút mạng .------- + s+<<s<<<<<<<+2 59 Vill DANH MUC BANG Bang |: Tập hợp các kết nối đến các nút ké ec eccceseseseesecescesscscevseesvecseessenen 21 Bang 2: Tập hợp các nút KÈ. --- - + k1 E11 1g TH ng TT TH ru 22 Bang 3: Tập hợp thông tin mạng chia sẻ với một nút kê .-- - s +scs+sxzxe: 23 Bang 4: Tap hợp thông tin mạng của bản thân nút.-- ----<<<<<<<<<<<<+ss2 23 Bang 5: Bang thông tin đường ỞiI.
- - 55-5 << 222111011133 1311111111 1111111111132 24 Bang 6: So sánh giữa NS2 và OMNG TT+T. LH S SH HH ng ng srg 35 Bang 7 : Các phần mở rộng quan trọng nhất của OMNeT+-+.