ÑAÏI HOÏC QUOÁC GIA TP. HOÀ CHÍ MINH TRÖÔØNG ÑAÏI HOÏC BAÙCH KHOA KHOA KYÕ THUAÄT XAÂY DÖÏNG -------------------- ĐẶNG TIẾN ĐỨC KHẢ NĂNG KHÁNG CẮT DẦM BTCT GIA CƯỜNG TẤM GFRP, CFRP VỚI VẾT NỨT CÓ SẴN: VẤN ĐỀ ẢNH HƯỞNG KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN CHUYEÂN NGAØNH : XAÂY DÖÏNG DAÂN DUÏNG VAØ COÂNG NGHIEÄP MAÕ SOÁ NGAØNH : 605820 LUAÄN VAÊN THAÏC SÓ TP. HCM, THAÙNG 09 NAÊM 2013 CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐHQG - HCM Cán bộ hướng dẫn khoa học: TS. Nguyễn Minh Long Cán bộ chấm nhận xét 1: TS.
Ngô Hữu Cường Cán bộ chấm nhận xét 2: PGS. Đỗ Kiến Quốc Luận văn thạc sĩ được bảo vệ tại Hội đồng chấm bảo vệ luận văn thạc sĩ Trường Đại học Bách khoa TP.HCM ngày 09 tháng 09 năm 2013 Thành phần Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm: (Ghi rõ họ, tên, học hàm, học vị của Hội đồng chấm bảo vệ luận văn thạc sĩ) 1. Nguyễn Sỹ Lâm 2. Ngô Hữu Cường 4.
Nguyễn Minh Long Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá Luận văn và Trưởng Khoa quản lý chuyên ngành sau khi luận văn đã được sửa chữa. CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRƯỞNG KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG i ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HCM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHIÃ VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ---------------- ---oOo--- Tp. năm 2013 NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ Họ và tên học viên: Đặng Tiến Đức Giới tính : Nam Ngày, tháng, năm sinh : 26/09/1985 Nơi sinh : Nha Trang Chuyên ngành : Xây dựng Dân Dụng và Công Nghiệp MSHV : 10210214 1- TÊN ĐỀ TÀI: KHẢ NĂNG KHÁNG CẮT DẦM BTCT GIA CƯỜNG TẤM GFRP, CFRP VỚI VẾT NỨT CÓ SẴN: VẤN ĐỀ ẢNH HƯỞNG KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN.
2- NHIỆM VỤ LUẬN VĂN : Khảo sát và phân tích ảnh hưởng của yếu tố tỉ lệ mô hình đến ứng xử và khả năng kháng cắt dầm bê tông gia cường tấm GFRP, CFRP với vết nứt có sẵn; Khảo sát và phân tích sự tương tác giữa cốt đai và tấm GFRP trong dầm bê tông gia cường tấm GFRP, CFRP với vết nứt có sẵn; Kiểm chứng lại một số công thức tính biến dạng hữu hiệu của tấm gia cường FRP và công thức xác định khả năng kháng cắt của dầm gia cường. 3- NGÀY GIAO NHIỆM VỤ : tháng 7 năm 2012 4- NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ : tháng 7 năm 2013 5- HỌ VÀ TÊN CÁN BỘ HƯỚNG DẪN : TS. NGUYỄN MINH LONG Nội dung và đề cương Luận văn thạc sĩ đã được Hội Đồng Chuyên Ngành thông qua. CB HƯỚNG DẪN 1 BAN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH (Họ tên và chữ ký) (Họ tên và chữ ký) TS.
NGUYỄN MINH LONG TRƯỞNG KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG (Họ tên và chữ ký) ii LỜI CẢM ƠN Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn đến Thầy hướng dẫn là Thầy Nguyễn Minh Long, đã nhiệt tình hướng dẫn và truyền đạt kiến thức cho tôi trong suốt thời gian làm luận văn. Chân thành cảm ơn các Thầy, Cô và Cán bộ Phòng thí nghiệm kết cấu công trình - Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng (BKSEL) - Trường Đại học Bách khoa TP.HCM đã tạo điều kiện và giúp đỡ trong quá trình thực hiện luận văn. Xin chân thành cảm ơn gia đình đã động viên và tạo điều kiện cho tôi hoàn thành chương trình đào tạo sau Đại học. Xin chân thành cảm ơn anh Nguyễn Trường Diễm và các anh, chị lớp Cao học khoá 2011.
Cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tình và hiệu quả của ông ONG WEE KEONG và Công ty FYFE ASIA PTE LTD. Xin chân thành cảm ơn anh Trần Kiệt và Công ty Cổ phần Chăm sóc Công trình Việt đã hỗ trợ kỹ thuật thi công tấm GFRP, CFRP. Chân thành cảm ơn. iii MỤC LỤC NHIỆM VỤ LUẬN VĂN .ii DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU .vi DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT .ix DANH MỤC BẢNG .x DANH MỤC HÌNH.
Sơ lược về vật liệu FRP. Ảnh hưởng của yếu tố kích thước tiết diện đến khả năng kháng cắt của dầm BTCT truyền thống. Ảnh hưởng của yếu tố kích thước tiết diện đến khả năng kháng cắt của dầm BTCT gia cường tấm FRP. Xác định khả năng kháng cắt dầm gia cường vật liêu FRP có xét đến ảnh hưởng của yếu tố kích thước tiết diện.
MỤC TIÊU, Ý NGHĨA VÀ NỘI DUNG NGHIÊN CỨU. Mục tiêu nguyên cứu. Ý nghĩa nguyên cứu .1 Ý nghĩa khoa học .2 Ý nghĩa thực tiễn. Nội dung nguyên cứu.
PHÂN TÍCH THỰC NGHIỆM .3 Vật liệu FRP gia cường. Mẫu dầm thí nghiệm. Quá trình đúc mẫu thí nghiệm. Dụng cụ thí nghiệm.
Bố trí thiết bị đo đạc và quy trình gia tải .1 Bố trí thiết bị đo .2 Quy trình gia tải. Kết quả thí nghiệm và thảo luận .1 Hình thái vết nứt và kiểu phá hoại của dầm .2 Tương tác giữa tấm và cốt đai .3 Ảnh hưởng của tỉ lệ mô hình đến biến dạng của tấm .4 Quan hệ lực - chuyển vị (P-δ) và ảnh hưởng của tỉ lệ mô hình .5 Khả năng kháng cắt của dầm và ảnh hưởng của tỉ lệ mô hình đến khả năng kháng cắt của dầm .6 Biến dạng bê tông .7 Biến dạng của cốt dọc và ảnh hưởng của tỉ lệ mô hình. PHÂN TÍCH LÝ THUYẾT. Nhận xét chung về các công thức hiện có.
Kiểm chứng các công thức tính biến dạng hữu hiệu của tấm FRP theo chiều cao d. Kiểm chứng công thức tính khả năng kháng cắt của dầm gia cường tấm FRP theo yếu tố chiều cao làm việc của dầm d. TÀI LIỆU THAM KHẢO. Kết quả thí nghiệm mẫu dầm.
Kích thước tiết diện, đặc trưng vật liệu và kết quả thí nghiệm 21 mẫu dầm gia cường. LÍ LỊCH TRÍCH NGANG .85 vi CÁC KÝ HIỆU SỬ DỤNG TRONG LUẬN VĂN Ký tự Mô tả Đơn vị a Nhịp cắt (khoảng cách từ lực tập trung tới gối tựa gần nhất) [mm] b Bề rộng của tiết diện dầm [mm] d Chiều cao làm việc của dầm [mm] df Chiều cao làm việc của tấm FRP [mm] fc′ Cường độ chịu nén danh định của mẫu bê tông lăng trụ [MPa] fc,cube Cường độ chịu nén của mẫu bê tông lập phương [MPa] fsp,cube Cường độ chịu kéo chẻ đôi của mẫu bê tông lập phương [MPa] fctk Cường độ chịu kéo danh định của mẫu bê tông lăng trụ [MPa] fck Cường độ chịu nén danh định của mẫu bê tông lăng trụ [MPa] fy Cường độ chảy dẻo của cốt thép [MPa] fu Cường độ chịu kéo cực hạn của cốt thép [MPa] ffu Cường độ của tấm CFRP [MPa] h Chiều cao dầm [mm] k Hệ số đặc trưng cho tấm FRP [--] k0 Hệ số mô tả số điểm uốn trong dầm thí nghiệm, k0 =1 đối với [--] dầm 4 điểm uốn, k0 = L/(L-a) đối với dầm 3 điểm uốn kL Hệ số kể đến ảnh hưởng của tấm FRP bằng 1.0 đối với tấm một [--] chiều; bằng1.4 đối với tấm 2 chiều ke Hệ số mô tả số lượng đầu tự do của tấm trong một mặt của dầm, [--] ke=1.0 đối với tấm FRP dạng U; ke = 2.0 đối với tấm FRP bám dính mặt bên dầm kv Hệ số giảm bám dính được xác định theo ACI 440.2R-08 [--] s Khoảng cách của các cốt đai [mm] vii sf Khoảng cách giữa các tấm FRP được bố trí theo dải [mm] nf Số lớp FRP gia cường [--] tf Chiều dày của tấm FRP [mm] wf Chiều rộng tấm FRP [mm] wfe Chiều rộng hữu hiệu của tấm [mm] zt Khoảng cách từ mặt chịu nén dầm đến mặt trên của FRP [mm] zb Khoảng cách từ mặt chịu nén dầm đến mặt dưới của FRP [mm] σfmax Ứng suất kéo lớn nhất trong tấm FRP [Mpa] τmax Ứng suất cắt cực đại của bê tông [Mpa] γmF Hệ số an toàn của FRP [--] β Góc giữa hướng sợi chính FRP và trục dầm [0 ] θ Góc giữa ứng suất kéo chính và trục dầm [0 ] α Góc giữa thép gia cường chịu cắt và trục dầm [0 ] δ Chuyển vị của dầm [mm] εfe Biến dạng hữu hiệu của tấm FRP [‰] εf,exp Biến dạng lớn nhất của FRP theo thực nghiệm [‰] εv,exp Biến dạng lớn nhất của cốt đai theo thực nghiệm [‰] εs,exp Biến dạng lớn nhất của cốt dọc theo thực nghiệm [‰] εc,exp Biến dạng lớn nhất của bê tông theo thực nghiệm [‰] εfu Biến dạng tới hạn của tấm FRP [‰] ρsw Hàm lượng cốt thép đai [%] ρf Hàm lượng tấm FRP [%] ρs Hàm lượng cốt thép dọc [%] ηf Hệ số xét đến sự phân bố không đều của ứng suất trên mặt cắt [--] viii As Diện tích tiết diện cốt thép [mm2] Av Diện tích tiết diện cốt đai [mm2] Af Diện tích tiết diện tấm FRP [mm2] Ef Mô-đun đàn hồi của FRP [GPa] Ec Môđun đàn hồi của bê tông [MPa] Es Môđun đàn hồi của thép [MPa] L Khoảng cách giữa các gối tựa dầm [mm] Vu Khả năng kháng cắt của dầm gia cường FRP [kN] Vu,exp Khả năng kháng cắt của dầm gia cường FRP theo thực nghiệm [kN] Vu,pred Khả năng kháng cắt của dầm gia cường FRP theo lý thuyết [kN] Vf Khả năng kháng cắt của tấm FRP [kN] Vf,exp Khả năng kháng cắt của tấm FRP theo thực nghiệm [kN] Vf,pred Khả năng kháng cắt của tấm FRP theo lý thuyết [kN] Vc Khả năng kháng cắt của bê tông vùng chịu nén [kN] Vs Khả năng kháng cắt của cốt đai [kN] Vcr, flex Khả năng kháng cắt của dầm gia cường FRP khi vết nứt do uốn [kN] đầu tiên xuất hiện Vcr,sh Khả năng kháng cắt của dầm gia cường FRP khi vết nứt do cắt [kN] đầu tiên xuất hiện Vcr,0.2-0,3 Khả năng kháng cắt của dầm gia cường FRP khi vết nứt do cắt có [kN] bề rộng từ 0.3 mm Le Chiều dài bám dính hữu hiệu [mm] K1 Hệ số kể đến ảnh hưởng của kích thước cốt liệu [--] K2 Hệ số kể đến ảnh hưởng của kích thước tiết diện [--] ix DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ACI American Concrete Institute AFRP Aramid Fibre Reinforced Polymers BTCT Bê tông cốt thép CFRP Carbon Fibre Reinforced Polymers CFT Compression Field Theory CEB-FIP Comite Euro-International du Beton (CEB) and the Federation Internationale de la Precontrainte COV Hệ số biến thiên CNR - DT The Italian National Research Council EC-2 Eurocode 2 FRP Fiber Reinforced Polymers GFRP Glass Fibre Reinforced Polymers MCFT Modified Compression Field Theory Mean Giá trị trung bình STD Độ lệch chuẩn TR55 Technical Report No. 55 x DANH MỤC CÁC BẢNG Chương 2 Bảng 2.1: Một số đặc tính cơ lý điển hình của sợi .2: Một số đặc tính cơ lý điển hình của chất kết dính .3: Một số đặc tính cơ lý điển hình của tấm FRP.5 Chương 4 Bảng 4.1: Bảng cấp phối bê tông .2: Cường độ bê tông .3: Cường độ cốt thép .4: Đặc trưng cơ học của tấm sợi thủy tinh Tyfo SEH 51A.