Chương 1: Tổng quan về công nghệ PLC Tìm hiểu chung về lịch sử phát triển PLC; Cập nhật các thành tựu có được của công nghệ PLC trên thế giới; Phân tích rõ nguyên lý và sơ đồ khối cơ bản của một hệ thống PLC và cuối cùng đưa ra một số ứng dụng hiện tại của PLC; Cập nhật các tiêu chuẩn truyền thông cho PLC đã ban hành; Chương 2: Một số kỹ thuật triển khai trên hệ thống PLC Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống PLC; Một số kỹ thuật nhằm làm giảm ảnh hưởng của nhiễu và suy hao tín hiệu đến chất lượng của hệ thống PLC bao gồm phối ghép lưới điện, mã hóa, điều chế, trải phổ… Chương 3: Xây dựng hệ thống truyền thoại qua PLC Phân tích lựa chọn phương thức điều chế phù hợp với mục tiêu thiết kế. Ứng dụng vi điều khiển 8051 nhằm phân tích, thiết kế và lắp ráp mạch thực minh chứng cho quá trình điều khiển thiết bị và truyền thoại qua đường dây điện lực. Như đã trình bày ở trên, công nghệ PLC đã được khẳng định là công nghệ của thế kỷ 21. Tuy nhiên, hiện nay nhiều vấn đề liên quan đến công nghệ này vẫn còn đang được nghiên cứu hoàn thiện, việc thương mại hoá các sản phẩm cũng ở mức hạn chế.
Luận văn này chắc chắn không tránh khỏi các hạn chế, thiếu sót, rất mong được sự chỉ bảo của các thầy cô giáo và bạn đọc quan tâm. Cuối cùng em xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới tất cả các thầy- cô giáo trong Khoa sau đại học, Khoa Điện tử và đặc biệt là thầy giáo TS. Nguyễn Thanh Hà, người đã giúp đỡ em hoàn thành luận văn tốt nghiệp quan trọng này. Thái Nguyên ngày 30 tháng 08 năm 2010 Ngƣời thực hiện Nông Văn Niệp Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.vn vi MỤC LỤC THUYẾT MINH LUẬN VĂN THẠC SỸ KỸ THUẬT.
i LỜI CAM ĐOAN.ii LỜI CẢM ƠN .iii LỜI NÓI ĐẦU .iv MỤC LỤC .vi DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU .ix DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ. x DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT. xiii CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ PLC. Lịch sử phát triển công nghệ PLC.
Khái niệm PLC. Một số thành tựu đạt được của PLC. Phân loại công nghệ. Nguyên lý cơ bản và sơ đồ khối của hệ thống truyền thông tin trên đường cáp điện lực.
Nguyên lý cơ bản của hệ thống. Sơ đồ khối của hệ thống. Một số ứng dụng thực tiễn của PLC. Ứng dụng trong các hệ thống quản lý, giám sát lưới điện và đồng hồ.
Truyền thông đường dài tốc độ cao. Mạng truy cập Internet sử dụng công nghệ PLC. Ứng dụng trong gia đình - Intelligent home. Các giao thức truyền thông qua đường dây điện lực.
Kết luận chương .15 CHƢƠNG 2: MỘT SỐ KỸ THUẬT TRIỂN KHAI TRÊN HỆ THỐNG PLC. Đặc tính kênh truyền đường cáp điện. Sự giới hạn băng thông. 18 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.
Nhiễu trên đường cáp điện. Trở kháng đường truyền và sự phối hợp trở kháng. Suy hao trên lưới điện. Hiện tượng sóng dừng.
Sự phát xạ sóng điện từ và khả năng gây nhiễu. Ghép nối với lưới điện - xử lý tín hiệu. Mạch ghép tín hiệu. Các bộ lọc tương tự.
Các phương thức mã hóa. Các phương thức điều chế tín hiệu. Tổng quan về kỹ thuật điều chế trong viễn thông. Điều chế dạng khoá dịch biên độ ASK.
Điều chế dạng khoá dịch tần số FSK. Điều chế dạng khoá dịch pha PSK và khoá dịch pha vi phân DPSK. Các dạng điều chế sử dụng trong viễn thông điện lực. Kỹ thuật trải phổ.
Trải phổ dãy trực tiếp. Trải phổ nhảy tần FH-SS (Frequence Hopping Spread Spectrum). Công nghệ OFDM. Nguyên tắc cơ bản của OFDM.
Tính trực giao. Hệ thống OFDM .4 Chống nhiễu liên ký hiệu (ISI) bằng cách sử dụng khoảng bảo vệ. Kết luận chương .59 CHƢƠNG 3: XÂY DỰNG HỆ THỐNG TRUYỀN THOẠI QUA PLC. Yêu cầu thiết kế và lựa chọn phương án thực hiện.
Các yêu cầu của thiết kế. Lựa chọn phương án thực hiện. Xây dựng sơ đồ khối cho hệ thống. Thử nghiệm các phương thức điều chế.
Điều chế và giải điều chế ASK. 64 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www. Điều chế và giải điều chế FSK. Điều chế và giải điều chế BPSK.
Điều chế và giải điều chế FM. Thiết kế cụ thể và thi công. Thiết kế modul phát. Thiết kế modul thu.
Sơ đồ nguyên lý , lưu đồ thuật toán và sơ đồ mạch thực. Kết luận chương .97 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .98 TÀI LIỆU THAM KHẢO.100 PHỤ LỤC 1: HỌ VI ĐIỀU KHIỂN 8051 .102 PHỤ LỤC 2: IC VÒNG KHÓA PHA 4046 .104 PHỤ LỤC 3: CHƢƠNG TRÌNH CHO VI ĐIỀU KHIỂN .106 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.vn ix DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU Bảng 3. So sánh các phương thức điều chế. Khung truyền của tín hiệu .79 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.vn x DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 1.1: Hệ thống truyền thông tin trên đường dây điện lực .2: Truyền thông tin qua đường dây điện.3: Ghép và tách tín hiệu ra khỏi đường dây điện .4: Sơ đồ khối của hệ thống .5: Ứng dụng PLC trong quản lý điện .6: Mạng thông tin PLC .7: Mô hình ứng dụng PLC trong gia đình - Intelligent home .8: X10 timing on 60 Hz waveform .10: CEBus spread spectrum chirp .1: Mô hình hệ thống truyền thông tin số trên đường dây điện lực .2: Phổ tần PLC của thông tin nội bộ.3: Ví dụ về sự méo tín hiệu trên lưới điện .4: các băng tần trong tiêu chuẩn CENELEC .5: Xung nhiễu xuất hiện khi bật đèn .6: Nhiễu xung tuần hoàn .7: Nhiễu phát ra khi chạy máy hút bụi và phổ tần của nó .8: Suy hao trong gia đình tại tần số 130 KHz .9: Hiện tượng sóng dừng .10: Mạch ghép dung kháng .11: Mạch ghép kết hợp LC .12: Các mạch lọc RC .13: Các mạch lọc LC đơn giản .14: Các mạch cộng hưởng LC .15: Mạch lọc thông dải dùng vi mạch HA17741 .16: Ví dụ bộ mã hóa mã chập tỷ lệ 1/2 .17: Sơ đồ cây biểu diễn bộ mã hóa mã xoắn ở hình 2.18: Sơ đồ lưới biểu diễn bộ mã hóa mã xoắn ở hình 2.35 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.vn xi Hình 2.20: Đường sống và kết quả giải mã .21: Hệ thống sử dụng mã RS.22: Bộ mã hoá Reed-Solomon .23: Các dạng tín hiệu được điều chế ASK, PSK, FSK .24: Phổ công suất tín hiệu khi điều chế số .25: Hiệu suất của một số kĩ thuật điều chế khác nhau trong việc làm giảm nhiễu .26: Sơ đồ mô hình hệ thống thông tin trải phổ .27: Trải phổ chuỗi trực tiếp DSSS .28: Sơ đồ trải phổ trực tiếp kiểu BPSK .29: Sơ đồ trải phổ trực tiếp đơn giản .30: Sơ đồ giải điều chế trải phổ dạng đơn giản .31: Trải phổ dãy trực tiếp điều chế pha 4 mức .32: Trải phổ nhảy tần FHSS .33: Sơ đồ mô hình hệ thống trải phổ nhảy tần .34: Phổ của tín hiệu FDM và OFDM.
Tác động của nhiễu đối với hệ thống đơn sóng mang. Tác động của nhiễu đến hệ thống đa sóng mang .36: Phổ của các sóng mang trực giao .37: Sơ đồ nguyên lý tạo một ký hiệu OFDM.38: Sơ đồ một hệ thống OFDM .39: Ảnh hưởng của ISI .40: Chèn khoảng bảo vệ là khoảng trống .41: Chèn khoảng bảo vệ Cyclic prefix .1: Sơ đồ khối hệ thống hoạt động đơn công .2: Sơ đồ khối hệ thống hoạt động bán song công .3: Sơ đồ điều chế ASK .4: Mạch giải điều chế ASK .5: Dạng tín hiệu đo được ở máy phát và thu .6: Mạch vòng khóa pha PLL cơ bản.7: Sơ đồ điều chế FSK dùng CD4046 .69 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.vn xii Hình 3.8: Sơ đồ giải điều chế FSK dùng CD4046 .9: Dải tần sử dụng cho thử nghiệm FSK .10: Sơ đồ điều chế BPSK .11: Sơ đồ giải điều chế BPSK .12: Dạng sóng của tín hiệu BPSK tại máy thu .13: Sơ đồ điều chế FM với PLL4046 .14: Sơ đồ giải điều chế FM .15: Mạch điều khiển Modul phát .16: Mạch điều chế FSK và FM.17: Mạch khuếch đại âm tần .18: Mạch khuếch đại phát .19: Mạch phối ghép Modul phát với lưới điện .20: Mạch phối ghép Modul thu với lưới điện .21: Mạch khuếch đại thu .22: Mạch giải điều chế FSK .23: Mạch giải điều chế FM.24: Mạch điều khiển Modul thu .25: Lưu đồ thuật toán của Modul phát .26: Sơ đồ nguyên lý Modul phát .27: Lưu đồ thuật toán của Modul thu .: Sơ đồ nguyên lý của Modul thu .29: Sơ đồ mạch in một lớp cho mỗi modul thông tin (cả thu và phát) .30: Mạch thực của các modul truyền thoại qua PLC .96 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.vn xiii DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT Ký hiệu Tiếng Anh Tiếng Việt ASIC Application Specific Intergrate Circuit Mạch tích hợp ứng dụng đặc biệt AM Amplitude Modulation Điều biên AMR Automated Meter Reading Tự động đọc công tơ AMM Automated Meter Management Tự động quản lý công tơ ASK Amplitude Shift Keying Khóa dịch biên BER Bit Error Rate Tỉ lệ lỗi bit BPSK Binary Phase Shift Keying Khóa dịch pha nhị phân BSC Base Station Control Điều khiển trạm gốc BSK Binary Shift Keying Khoá dịch pha cơ hai BTS Base Transceiver Station Trạm thu phát gốc CDMA Code Divission Multiplex Access Đa truy nhập phân chia theo mã CEPT Conference of European Posts and Hội nghị về quản lý bưu chính viễn Telecommunication Administrations thông Châu Âu CIS Customer Information Service Dịch vụ thông tin khách hàng DCU Data Concentration Unit Đơn vị tập trung dữ liệu DM Delta Modulation Điều tần DS Direct Sequence Chuỗi trực tiếp DSSS Direct Sequence Spread Spectrum Trải phổ dãy trực tiếp DPSK Differential Phase Shift Keying Khóa dịch pha vi phân EPRI Electrical Power research Institution Viện nghiên cứu điện năng FFH Fast Frequency Hopping Nhảy tần nhanh.