Đặt vấn đề nghiÊH CỨM. is tk SE kề HT HT TT TH re 12 2. Mục tIÊU HghÄiÊH CỨU. cv tk vế 15 3.
Phương pháp nghiên cứu của Ae tầi. Y nghĩa khoa học của dé tầi.- «- c-cskk SE EEE SE TT TH niệu 17 5Š. Giá trị thự tie ceccccccccccccsccscccscccscesscesccsscssessccssccsscsssesscesscessccssesscesecsccssesseenes 17 6. Pham vi va gioi han cua GE ti cccccccccccccccscsscsscessessecsccssessessccssesscsscsacessessecssesseses 17 CHUONG 1 vicccccccscccsscccsccssceesscescecssceesecesseesaecesecesecesscesseeesecesssesseceseceseeessecsseceseeeeeenses 18 TONG QUAN CAC VAN DE NGHIEN CUU CAI TAO DAT YEU TAI CHO DUNG LAM VAT LIEU DAP Ở ĐÔNG THAP uu.1 Đặc điểm chung về dat yếu khu vực tỉnh Đông THAD? veccccccccsesesssssesetseseeeeees 18 1.2 Ximadng gia cường đất yếu như thé NO .1 Đặc tinh của xi măng va cơ chế của phản ứng thuỷ hoá xi măng [1] .2 Đặc tinh của hon hop đất trộn xi //120/1SEEPNMdII]iẳdẳ.3 Nhận xét về quá trình thuỷ hoá xi măng trong đÍất.4 Các yếu tô ảnh hưởng đến hỗn hợp đất trộn xi măng [2].3 Cốt sợi gia cường đất như thé HÀO.
St SE SE crrrrkrkreg 24 1.1 Nghiên cứu ứng dung cốt sợi gia cường đất trên thé giới [ 10].2 Nghiên cứu ứng dung cốt sợi lưới nông nghiệp gia cường đất yếu.1 Tổng quan về sợi lưới nông rnglhÍỆp,. sex Set sk SE ssErkskrerserkeo 30 1.2 Sự làm việc dong thời của khối xi măng — đất — lưới.3 Sự gia tăng cường độ của xi măng được gia cường sợi lưới:Ƒ LLỊ.3 Các yếu tô ảnh hưởng đến hỗn hợp đất trộn xi mang có cốt sợi lưới [ 10].1 Các tính chất vật lý và tính chất cơ học của chính cốt sợi.2 LOẠI VGt TIỆN.Ă- SG c CS ST SH KH kh nh cv t 33 1.3 Hàm lượng Chi XƠ. ác kSt ST TH TT HT HT TH TH re 34 1.4 KÍCh tHƯỚC COt SOD cccccccccccsccscssccsecsccsscsscsscsscsssessessesstsssessessccasessesssessesees 34 1.6 Anh hưởng của dung trọng khô .---- -- sSsck+k SE SEsESkrEeeskrerserkes 35 1.7 Anh hưởng của lượng Xi "HỐNH. St vs kg ri 3ó /z/0/071602.
38 CO SỞ LÝ THUYET TINH TOÁN ÔN ĐỊNH NEN ĐƯỜNG. E313 EE 1E 5118151511111 11111111111 111111 111111111111 11111 1x Tx ki 38 2.1 Thuyết bên theo Mohr — Coulomb [12]. ¿+ < se SE+E‡kEsE+Eekkeeseeereesererse 38 2. Thuyết cân bằng theo Mohr — Rankin: [ 12].2 Xác định cường độ chịu nén từ thi nghiệm nén Aon có nở hông .3 Xác định lực dính c và góc nội ma sát 0 từ thí nghiệm cat trực tiếp ¬—— 45 2.1 Cơ sở lý thuyết xác định sức chống cat không thoát nước từ thí nghiệm cắt trực tiếp theo TCVN 4199 — 19 5.2 Xác định sức chống cat của đất có gia cô sợi lưới nông nghiệp [13].4 Cơ sở lý thuyết xác định các thông số nén lún của HỄH.
5c 5c sec sea 46 Thí nghiệm nén cô kết theo TCVN 4200 — 1995:. SG tt sEEetskskrersed 48 2.5 Cơ sở lý thuyết xác định hệ số thẩm [ 24].1 Định luật thẩm 0,75.2 Gradient thuỷ lực ban đầu trong AGt SéF.6 Tinh toán ôn định mái OC cecccccsccsccscccscssccscsscessesscsssessessesssessessesscesscssssssessesees 52 A. ccc ccc cccc ccc ceccceccnccuccesccuccuscceccuscuscenccuccesceuseuecescenscusseescuscensenseuecs 52 2.2 Phân tích ôn định mái dốc theo mặt trUCteececccccccccccsccsccsccssccscssccssesscsssesseses 53 /z//60751657ẼA=. 58 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CÁC ĐẶC TRUNG CƠ HOC CUA ĐẤT, ĐẤT TRỘN XI MĂNG, DAT TRON XI MĂNG CO COT SOT LUOI NÔNG NGHIỆP.L CGC Đước thực hẲiỆh.
cc CS SH va 58 3.2 Công tác chuẩn bị. c1 HT ng ưyu 59 3.1 Chuẩn bị các NQUYEN VÁT HIỆM. ĂẶQG SG HH KT nh xu 59 BQ DD Dt.2 Ty lệ trộn các NQUYEN VẬT HIỆH. ĂQ SG cv KT ko 61 3.3 Số lượng mẫu cho các thí ng hiỆMM.-c- + se k+k+Esk+kEsESEEkEeeskeereesereree ó2 3.3 Chế bị các mẫu thí 'ighÏỆIH.- - «+ c6 SkSEEEkEESE SE TH rkrrrưyu 63 BBD CE 1n .2 Bao dưỡng các mẫu thí NghiéM woicccccccccceccececcesesessessscessssesccescsecsessescssceceeees 66 ee 1d 11] eeeee 66 3.1 Các thí nghiệm xác định các đặc trưng vat lý cua đất nên.1 Thí nghiệm xác định trọng lượng riêng (y) cua đất tự nhiên:.2 Thí nghiệm xác định độ am (W) cua đất tự Nien cocceccccccccccccscsscessesseses 67 3.
Thí nghiệm xác định giới han nhão (li) và giới han deo (Ip) cua đất tự nhiên (theo tiêu chuẩn TCVN 4197-2012):.-ccccc se srirterrerrerrtrrrrtrerrrrre 67 3.1 Mục dich thi HghiỆIH n€n (ÏOIH. Ặ SG SG cv S1 vn xu 69 3.2 Dụng cu thí nghiỆ! En (ỈƠH. SG 0 K1 vn xu 69 3.3 Tiến hành thí nghiệm nén GON vecccccccccccccsscssesescssecvscecsecscssssvsvecsevsvscneeees 69 3.3 Thí nghiệm cắt trực tiếp theo “TCVN 4199 — 2()12””.1 Mục dich thí HghiỆPH.2 Dung cụ thí nghiệm Cốt trực tiếp "¬ 70 3.3 Tiến hành thí nghiệm cốt truc ti€p ceccccccccccscecseccscesssescecssesvececsescneeees 72 3.4 Thí nghiệm nén CỐ Ketieeccccccccscssscsssssecsescnscsvscesvscscesvscseesvavscesvacsensvscesvavscnens 73 3.1 Mục đính thi HgHiỆNH. cv 11 vn xu 73 3.2 Dung cụ thí nghiệm nén CO KEL cccccccccccsscssccsscsscsscsssesscsscsscessessesseessessees 73 3.3 Tiến hành thí nghiệm nén CỔ Kéte.5 Thí nghiệm xác định hệ SỐ HH ceccccccecccccsccssccscsscessesscsssessessesssessessessecseesees 75 3.1 Mục dich thí nghiệm xác định hệ SỐ NAMccecccccccccccsscsscssccssessessecssesseses 75 3.2 Dụng cụ thí nghiệm xác định hệ SỐ thIẲHH.
SA ES SA sat 5 3.3 Tiến hành thí nghiệm xác định hệ số thấm .5 _ Tổng hợp kết quả các thí nghiém viccecccccccccccccseccssesssessecescecseescssscesvecsecssscnesseas 78 3.1 Các thí nghiệm xác định các đặc trưng vat lý cua AGt nỄN. Thí nghiỆm En (ỈƠH.3 Thí nghiệm CẮT trurc TÏẾD. cv SE ST HT HT HT Tre Š4 3.4 Thí nghiệm nén CỐ kẾT. - - St kSk SE Ek SE SE TT HT ng 88 3.5 Thinghiém xac dinh hé SỐ HH ceccccccecccccsccssccscsscessesscsssessessesssessessessecseesees 97 CHƯNG 4.
5< SE 3 S<SEEEEE5 5 51515111111111111111 111111 10111111111 111111 1111111102 re 99 UNG DUNG VAT LIEU DAT TRON XI MĂNG CO GIA CƯỜNG SOI LUOI NONG NGHIỆP VÀO NEN DUONG O DONG THAP vivsesssesssssssssssseseseseseesesesssessesssssecsesesees 99 4.1 Đặt vấn 6 cecceccccccccccccscssssssssssssesssessssssssesesssesesesescsesescscsesssssssssssessseseeescseeeeees 99 TA GiGi PAG XU DY n 6e.3 Tính toán công trình thực té.1 Gidt thi€U CONG trinh na nen ee.2 Tính toán ôn định Mi d6C.1 Phương phap F€ÏÏGHIHS.2 Kiểm tra ôn định công trình bằng Geo Slope và Geo Seep:. TII KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ .- + SE 3 S<SEEE SE 5515151111111 11111111 1111.ĂSĂ SH HH HT TH T111 1111 11g 121 II. Kiến nghiicccccccccccccccscsescscsccsescsscscscecscscsvscsccsvsvacsvevscsescsesavassvevscecavscevsvseneves 122 TÀI LIEU THAM KHAO. Phụ lục tính toán thí nghiệm các chỉ tiêu cơ ly của các mẫu đất.
Phụ lục tính toán thí nghiệm Cốt trực tiếp "¬ cee seen ccenscecceueceseceuceuseses 133 3. Phụ lục tinh toán thí nghiệm nén Gon. ccc ccc cece nnn eee eee ennnes 146 4. Phụ lục tính toán thí nghiệm nén CỔ KEL coc cccccccccccccucuccuscecececsesucucucueass 154 5.
Phụ lục tính toán thí nghiệm xác định hệ SỐ thẤH. Phụ lục tính toán, mô phỏng bang phan mém GeoSlope va GeoSeep. 171 DANH MỤC BANG BIEU Bang 1. 1: Tính chất cơ lý của đất ở Đông ThiápD.
c-cc+ StSE SE SESEEekEekskrersereeo 19 Bang 1.2: Các nghiên cứu về sự gia tăng cường độ xi măng đất so với đất tự nhiên [1] ¬—. Các nhân tô ảnh hưởng tới cường độ xi măng - đất [2]. 1: Ty lệ hàm lượng các vat liệu dùng cho thi nghiỆ1!. 2: Bang thống kê mẫu thí nghiệm với các hàm lượng vật liệu.
3: Tổng hợp kết quả thí nghiệm xác định đặc trưng vật lý của đất tự nhiên. 4: Tổng hợp kết quả thí nghiệm xác định các đặc trưng vật lý của đất tự nhiên, dat trộn xi măng và đất trộn xi măng có sợi ÏƯỚi Gid CỐ.- ccc set ssetsksersesereree 79 Bang 3. 5: Tổng hợp kết quả qu theo thí nghiệm nén ẩOYH.- 2525 cs+e+e£ecsesed 6] Bảng 3. 6: Kết cắt trực tiếp (mẫu tụt HiÏÊP)).
«5+ Set EkSEESESEEEESEEEkEekskrereerkeo Š4 Bảng 3. 7: Kết quả thí nghiệm cắt trực tiếp (mẫu 12% xi H8). 8: Kết quả thí nghiệm cắt trực tiếp (mẫu 15% xỉ N8) .-c c5 Sex: le) Bang 3. 9: Tổng hợp kết quả hệ số thấm k (cm/sec) theo thí nghiệm nén cô kết.
10: Tổng hợp kết hệ số nén va nở (Cc, Cs) theo thí nghiệm nén cô kết. 11: Tổng hợp kết quả hệ số nén và nở (Cc, Cs) theo thí nghiệm nén cô kết. 12: Tổng hợp kết quả chỉ số nén thứ cấp (Ca) theo thí nghiệm nén cô kết. 13: Quan hệ giữa chỉ số nén thứ cấp Cụ và chỉ số nén Cc.
14: Ap lực tiên cô kết của các mẫu đất thí nghiệm Py (kŒ/cm2). 15: Độ lún các mẫu đất thí nghiệm nén có kết theo thời gian. 16: Tong hợp kết quả thí nghiệm xác định hệ số thấm k. 17: So sánh giá trị k tính theo thí nghiệm nén có kết (kì) và thí nghiệm xác định hệ số thắm bằng phương pháp cột dp thay đổi ().
5-5 sesEsk+erseserecse 97 Bang 4. 1: Bang tổng hợp thông số đất nên công trÌnh.- csc ke sevsesees 101 Bang 4.2: Các thông số đất dùng đắp đẪưỜïgg.- Set Event 102 Bảng 4.3: Bảng tính toán dòng thiẾm.- - - - tk SE SESEEkSk SE reo 103 Bảng 4.4: Tính toán hệ số ôn định với Ñ=. - - -s+skk St EEEsEskrekekrkesrseeo 105 Bảng 4.5: Tính toán hệ số ôn định với Ñ—9. - St k St Srvkekrkrsrskeo 106 Bang 4.6: Bang tính ôn định với RH=8.
- 5k t SE SE vn re re, 107 Bang 4. 7: Hệ số an toàn theo các bản kinh ung ÍFỢT. «cv tt setsrskes 107 Bang 4.8: Tính toán hệ số ôn định dat đắp đã gia cường với R= 9.9: Tính ổn định mái dốc đất gia cường với RÑ = 9. sec sec: 110 Bang 4.10: Tinh hệ số ồn định với dat gia cường có ban kinh cung trượt R= 8.11: Hệ số an toàn theo các ban kính cung trượt của dat dap được gia cường DANH MỤC HÌNH Hình 1.
1: Sơ đô quy trình — phương pháp nghiên cứu của Luận Văn.2: Mặt cắt dia chất (điển hình) khu vực tỉnh Đông Tháp. 3: SEM - cot soi gia có được nhúng vào ma trận các hạt đất [ 10]. 4: SEM - sự bám dính của các hạt đất lên bê mặt của cốt sợi khi bị kéo ra [10] Hình 1. 6: Phát thảo cơ bản về sự tiếp xúc trực tiếp của các hạt đất cưng lên bê mặt của cốt sợi Bia cường dẻo Khi bị NEN | Ï].Ă Ă cc cv nà 28 Hinh 1.
7: Anh phong dai về sự hình thành các vếch lõm trên bê mặt của cốt sợi déo sau khi chịu nén (Tang và các cộng sự 2007a,b). 8: Phát thảo cơ bản về sự tiếp xúc trực tiếp của các hạt đất cưng lên bê mặt của cốt sợi Bia cường dẻo Khi bị NEN | Ï].Ă Ă cc cv nà 29 Hình 1. 9- Lưới nông HghiỆD. cà KT nhà 30 Hình 1.
10: Cầu tạo khối xi măng At và ÏƯỚi.- xxx SE SE tre rererkko 3] Hình 1. 11: Sự làm việc của khối AGt Zid CUONG sececcececccsssessscssesesctsesssctsvevsetsvecseesvaven 3] Hình 1. 12: Quan hệ cường độ nén don qu theo ham WONG xi măng. 13: Cuong độ nén don qu theo hàm lượng lưới và thoi gian bảo dưỡng.
14: Quan hệ cường độ nén don qu và biến dạng theo hàm lượng lưới. 15: Anh hưởng của hàm lượng nước lên IPS và IRS. 16: Anh hưởng của dung trọng khô lên IPS và IRS.- se csesecersesees 36 Hình 1. 17: Anh hưởng của hàm lượng xi măng lên IPS va IRS theo thời gian.
18: Anh phóng dai của các tinh thé xi măng ngậm nước tại bê mặt tiếp xúc.