Chương 1 PHẢN TÍCH VÀ ĐIỀU KHIỂN ỔN ĐỊNH ĐIỆN ÁP HỆ THỐNG ĐIỆN n áp là mt v quan trng trong quy hoch, thit k và v h th u kin nhu cu ph t n ti ngày càng có quy mô ln vi kt cu phc ti m ch vy ti và gn gii hn nh dn gim m d tr n áp thp. Hing mt n á xy ra s c ngn mn ti, s c mt mt vài Nhng s c n hình xy ra tt Nam vào các ngày 17/5/2005, 25/7/200 có nguyên nhân do mt n áp dn s n áp gây m rng. Vic nghiên c nh n áp trc tuyt cn thi vn hành n áp. n các v soát h thn và kh n vi gii hn nh.
Ổn định điện áp trong hệ thống điện H th c phân loi nh da trên các ch n áp và tn s. Quá trình phân loi nh trong h th sau: Hình 1.1: Phân loại ổn định trong hệ thống điện 5 n áp là kh a h th tt c các thanh cái trong h thn sau khi chng ca nhiu lon kin vn áp ph thuc vào kh trng thái cân bng gia nhu cu ph ti và kh n cho ph ti t h n. c phân thành hai dng da theo thi gian mô p ng. Phân tích n n vic gii s và vì th ng.
S mt nh xut hii dng th xung ca mt s các thanh cái. Hu qu ca vic mt n áp là h th v relay s ng cn mt s ph ti trong khu vc, hoc cng tn hoc các phn t u này có th dn mt mt s n trong h thng. Trong lutác gi quan tâm n áp ca h thn và mô phng n áp ca h th các thit b u khin FACTS(STATCOM) bng phn mm Matlab/Simulink. c phân thành bn dng: n áp nh n áp nhiu lon bé, n áp trong ngn hn và dài hn.
Tóm tt ngn gn các loi n áp nhiu lon ln: Kh a h th n áp ngay sau khi các nhiu lon ln x c h th n, hoc ngn mch. Kh nh bc ph ti, và nh ng ca c h thu khin và bo v. Nghiên cu quan tâm trong khong thi gian t mn 10 phút. n áp trong ngn hn ph t-m ng, ph ti có u khin và các b chuyi HVDC.
Nghiên cu quá trình trong khong vài giây. n áp nhiu lon bé: Kh a h th duy trì áp khi h thng x ph t ng nh b ng bc tính ca ph liên tu khin thi gian tc th 6 n áp trong dài hn các thit b ho n áu nc, các ph tu khin theo nhi b hn dòng. Th có th c m rng m Mt trong nhng nguyên nhân chính dn mt n áp ca h n là thiu công sut ph h tr cho h thng. Vic ci thin k u khin công sut phn kháng ca h thng bng thit b FACTS (Flexible Alternating Current Transmission System) là mt bi n mt a là s n áp.
c tính P-V cho thn áp u cui t l nghch v truyn tc minh h Hình 1.2: Các đường cong P-V không có bù, có bù song song Khi công sut truyn t n áp u nhn cui gim. m gii hn (nose), tm gii hn công sut phn kháng ca h th dng hn ti công su gi n áp rm gii h cho tn tht công sut phn kháng tr nên trm trng. Ch bng cách bo v h thng khi b s n áp là gim công sut phn kháng ca ph ti hoc h tr công phc khi h thm s n áp. Các thit cung cp công sut phn kháng theo yêu c 1.
Các giới hạn ổn định trong hệ thống điện tin cy, h thn có th vn hành có các gii hn truyn ti công su Các gii hn này s ràng buc vic phát và truyn ti công sut tác dng và phn 7 kháng trong h thng. Các gii hc chia thành 3 dng: gii hn nhit, gi hn áp và gii hn nh 1. Giới hạn điện áp 8 1. Giới hạn nhiệt stator rotor vào cách chúng và là không khí làm ra.
chúng man bao lâu. Giới hạn ổn định hình 1.3a: Hệ thống điện 9 T t tác dng truy là ph thuc vào góc Khi xy ra s c ng dây 1 -2 thì máy ct 1 và máy 2 cm ngn mc cô lp. H thng v 0 thì xy u ra S ngn mng công sut ca h thng b s c gi tht ngt do tng tr c 0, h thng bo v t nhanh s c tm máy ct ct nhanh. Ti m 3 do công sun l su M ca tua-bin nên máy phát b u hãm tm 4 và tr v 5 xác lp mt trng thái nh mi vi ss.
góc S Nu tc hãm tc và tip t cho mt ng b. Vy gii hn nh ca h thn là ph phi nh n din tích hãm tc Sht.3b : Đường cong công suất-góc Phân tích góc nh công sut h thn là nghiên c h thn s i gi áp, góc, và tn s sau khi h thng chng ca nhng nhiu lon ln hoc nh góc công suc chia thành hai dng: và ng bé. Ổn định quá độ a h t khi chng ca các nhiu lon lnh bng cá c các nhiu lon ln. H thc gi là nu 10 c nhiu lon ban u và tr li c li h thng là kh nu nó không th i vi mt h thng nh, khi bt ng nhiu lon ln, giá tr góc h thng b u gim, làm cho h thng .
Kt qu là h thng lch phc tp ca góc rotor máy phát. ph thuc vào trng thái vu ca h th ln ca nhi minh ha s nh và mt nh ca h thng, xem Hình 1.4 th góc lch ca hai h thng: và không nh, sau mt nhi xy ra Thời gian (s) Hình 1.4: Sự thay đổi góc của hệ thống ổn định quá độ (a) và hệ thống mất ổn định (b) Nhiu h thn phi gii hn truyn ti công sut c . Nói chung, h thn vng dây truyn ti dài xa h b mt . phân tích gii h là nghiên cu s ca tt c các ng b kt nn h thng sau khi h th bi các nhiu lon ln.
K thut s dng phn mm máy tính tích h phân tích nh quá ca h thng. Ổn định dao động bé ng bé hoc nh nhiu lon là kh a ca tr li nh sau khi chng t các nhiu lon bé. dài ca các nhiu lon h thn 11 tn s, góc và dòng công sut có th c kích thích bi nhiu s kin khác nhau. u này có th tr thành v phc tp khi h thng kích t ca máy phát b s Các nhiu locó th phát trin thành ln ni h thng tr thành nhiu mt nh.
t nh có th bu khi ng vô hi. Tuy nhiên, dao ng này có th phát trin ln ni h thng b ng dây truyn t n có th b c ng mt nh có th kéo dài hàng gi hoc nó có th xy ra trong mt vài giây sau khi có nhiu lon ln. H thng có th phc hi t các nhiu lon l có th dn dn chuyng ln và tr thành dao Hình 1.5 th hin góc lch pha ca h thng, lt là dao ng bé nh ng nh và mt n nh. Thời gian (s) Hình 1.5: Độ thay đổi của HT ổn định dao động bé (a), HT ổn định dao động (b), HT mất ổn định (c) Gii hn nhit luôn luôn cao nh i v truyn tn 100 dm.
Gii hi hn ng bé), gii hn i v dài trung bình t n 300 dm. Các gii hn bii ng là th 12 ng dây truyn t tn các gii hn khác ca h thn sang gii h Hình 1.6: Giới hạn vận hành của đường dây theo các mức điện áp 1. Cơ sở kiến thức trong điều khiên hệ thống điện 13 VSVR PS sin (1 1) X V: VR : phát X: : . Công sut tác dng tu nhn: VSVR PR sin (1 2) X V 2 S VSVR cos V 2 S QS (1 3) X XC V 2 R VSVR cos V 2 R QR (1 4 ) X XC Hình 1.7: Mô hình đơn gản hệ thống hình tia hai thanh cái T 1 - 1) và (1 - 2), ta thy rng công sut tác dng chuy nh bu nhu phát, tr kháng ni ti góc lch pha giu nh n, góc công sut khác bit gia hai thanh cái là nh (nh chuyn ti công sut có th c rút gn l 14 VSVR VV PS , PR S R (1 5) X X V 2 S VSVR cos QS (1 6) X V 2R VS VR cos QR (1 7) X Ta thy trong - 6) và (1 - 7), công sut phn kháng chuy ginh b n áp cng dây và góc công sut gim.
Trong ch làm vi góc công sut gia hai thanh cái ni vi nhau là nh, vì v phn kháng chuyn ti có th n thành: V 2 S VS VR QS (1 8) X V 2R VSVR QR (1 9) X T - 8) và (1 - 9), công sut phn kháng truyn ti gi nh b n áp trt phn kháng chy t n áp thp Tóm li, công sut tác dng luôn truyn t t phng phân b t n áp thp.