CHƯƠNG I: CÔNG NGHỆ CDMA va WCDMA. Kỹ thuậttrái phổ. Đặc điểm của kỹ thuật rãi phổ. Các kỹ thuật trải phổ cơ băn.
cọ ren nhan srreerrrrrrree 18 1. Kỹ thuậrải phố trực tiếp DSSS Ti 218 1. Kỹ thuật trái phổ nháy tần l1188,. Ðw huy nhập theo mai.
COMA se 24 Ludn vin cao hoe DTVT 2010B 121. Da truy nhfp theo ma bang réng WCDMA. Kết luận Tu 31 CHƯƠNG II: MÃ GIÁ NGẪU NHIỄN. nh HH euteeeree 32 21.
Mã giã ngẫu nhiên ¬. Các thuộc tỉnh của mã giả ngẫu nhiên - 32 2. Đặc điểm của chuối m - 34 2. Mã trực giao Walsh-IIardamard.
Áp dụng mã giã nhấu riiên trong hệ thống CDMA va WCDMA AS 2.1, Áp dụng mã giả ngâu nhiên trong CDMA. Áp dụng mô giả ngẫu nhiên trong WCDMA 46 2. Ma dinh kénh - a7 49 2. we SL CHUONG IL NHIEU DA TRUY NHAP TRONG CDMA VA WCDMA 32 2.
Nhiễu đa truy nhập. Khái niệm nhiễu đa truy nhập 32 Ludn vin cao hoe DTVT 2010B 2.2, Ảnh hướng của nhiễu da truy nhập. Các phương pháp giâm nhiễu MAI 59 3. Phương pháp tiếp cận nhiều MAI trong CDMA.
Cáo kỹ luật triệt tiêu nhiễu 60 3.1, Đồng bộ chuổïPN. Điển khiếu công suất - 64 Các cơ chế tách tín hiệu người sử dụng. _ 65 Dãy trải phê PN lỏng ghép phi tuyến. — 85 GHƯƠNG 1V: MÔ PHONG.
Mục đích mô phỏng, - 86 4. Công cụ và nội dung mô phểng,. Kết quả và đánh giá - -.1, Day PN tuyến tính bậc của đa thức sinh lả 15. Day PN lông ghép phi luyến với da thức sinh có bậc 12 90 44.
— 108 KẾT LUẬN 2109 TAI LIEU THAM KHAQ 110 Ludn vin cao hoe DTVT 2010B DANH MUC CAC BANG Bằng 3.1 Đa thức nguyền thủy với các bậc kháo nhau 42 Bằng 4.1 Các phá tượng ứng Si(đ7) - 105 Ludn vin cao hoe DTVT 2010B DANH MUC CAC BANG Bằng 3.1 Đa thức nguyền thủy với các bậc kháo nhau 42 Bằng 4.1 Các phá tượng ứng Si(đ7) - 105 Ludn vin cao hoe DTVT 2010B SIC Successive Twierference Cancellation | Bộ triệt nhiều nội Hiếp, SIGA Simplified bnproved Gaussian Gan ding hoa Gauss cai tién don. Approximation giản SNR Signal Noise Ratio TY 86 tín hiệu trên nhiều SSC Secondary Scrambling, Code Mã trộn thú cập TDD ‘Time Division Duplex Ghép song công phân chúa theo thời gian TDMA |TimeDivsionMuliple Access Đa truy cập phân chia theo thời gian THSS Time Hopping Spread Spectrum Trai phé nhay thoi gian UL User Equipment ‘Thiét bi ngudi sit dung WCDMA | Wideband Code Division Multiple | Đa truy cập phân chia theo mã Access, băng rộng Ludn vin cao hoe DTVT 2010B Hinh 3.1 So dé khéi phát và thu trong, hệ thông trải phỏ. s55 we BB Tlinh 3.2 Mé6 hinh don gian cla mét é théng DSSS gdm K ngudi str dung chung một ang tân với cùng một sóng mang ƒ, và điều chế BPSK. cà sec 35 Liinh 3.3 Liãm tự tương quan của dãy PN.4 Kỹ thuật tách sóng đã truy cập.5 Phương pháp khử tương quan.6 BER cia may thu khử tương quan theo sé user - 69 Hình 3.7 Phương pháp tách sóng phương sai nhỏ nhất 70 Hình 3.8 BER của máy thu LMMSE theo 96 user,.9 Máy thu tách sông đa truy cập đùng mang neuron.10 Câu tric dt, Neuron.11 Hàm truyền Parelin và Tan-Sigmoid.12 Mêt lớp mang Neuron _.13 Hàm tự tương quan của đấy phi tuyển ¬ Tlinh 4.1 Phổ của dãy PN tuyển Hinh với đa thúc sinh bậc 12.2 Phố của đây PN tuyến tỉnh với đa thức sinh bậc 15 - 88 Hình 4.3 Hàm tự tương quan của dãy PN tuyén tính da thức sinh bậc 12.
wn BD Hinh 4.4 Tuong quan chéo ctta 2 day PN tuyén tinh da thite sinh bac 12 .5 Phố của dãy PN lổng ghép phi tuyển với đa thức sinh có bậc 12 99 Hình 4.6 Ham tự tương quan của diy PN léng ghép phi tuyên với da thức sinh có bậc 12 - ~ ~ 100 Hình 4.7 Hàm tương quan chéo của 2 dây PN lỏng ghép phi tuyến với da thức sinh nh ẽ.ẽẽẻẽẻ ẽ Ludn vin cao hoe DTVT 2010B DANH MUC CAC CHU VIET TAT Viết tắt Thuật Ngữ Ý Nghĩa 3G Third Generation Cellular Hệ thống thông tin di động thể hệ thứ bu BER Bit Eror Ratio Tỷ số bịt lỗi BPSK Binary Phase Shill Keying Khoa dich pha nia phan BIS Base Tranceiver Station Trạm về tuyển thu phát gốc CDMA Code Division Mulaple Access Da buy cap phan chia theo ma CLY Central Limit Theorem Định lý giới hạn trung tâm DS-CDMA Direct Sequence Code Division Da buy nhap phan chia theo mã Multiple Access cấy trực tiếp DSSS Direct Sequence Spread Spectrum | Trải phá trực tiếp ELS Equivalent Lincar Span Khoang tuyến tính tương dương TDD Vequency Division Duplex Ghép song công phân chia theo tân số DMA, Lrequency Division Multiple Aceess | Da truy cập phân chia theo tắn số FHSS Frequency Hopping Spread Trai phố nhảy tần Spectrum Ludn vin cao hoe DTVT 2010B DANH MUC CAC BANG Bằng 3.1 Đa thức nguyền thủy với các bậc kháo nhau 42 Bằng 4.1 Các phá tượng ứng Si(đ7) - 105 Ludn vin cao hoe DTVT 2010B FPGA Ficld Programmable Gate Array Ming công lập trình được đang, trưởng, TGA Tpmproved Gaussian Approximation | Gan ding héa dau cải tiễn Isl Inter Symbol Interference Nhiều xuyên ký tự LCZ Low correlation zone “Ving tong quan chéo thấp LESR Linear Feedback Shift Register Thanh ghi dịch hỗi tiếp tuyến tính MAI Multiple Access Interference Nhiễu đa truy nhập MLE Maximum-Likelihood Estimation | Ước lượng gân đúng tối da MMSE 'Minimim Mean Square Error Phương sai tôi thiểu MS Mobile Station Tram di động, PIC Parallel Interference Cancellation B6 trigt nhiéu song song PLI. Phase locked lagp Vòng khóa pha PN Pseudo Noise Ma gid ngẫu nhiên PSC [Pratary Scrambling Code đã trộn sơ cấp. OVSE Orthogonal Variable Spreading Mã trực giao cỏ hệ số trái phỏ Factor tiên đổi sơ Scrambling Cude Mũ trộn SGA Standard Gaussian Approximation | Gân đúng hỏa Gauss tiên chuân Ludn vin cao hoe DTVT 2010B DANH MUC CAC CHU VIET TAT Viết tắt Thuật Ngữ Ý Nghĩa 3G Third Generation Cellular Hệ thống thông tin di động thể hệ thứ bu BER Bit Eror Ratio Tỷ số bịt lỗi BPSK Binary Phase Shill Keying Khoa dich pha nia phan BIS Base Tranceiver Station Trạm về tuyển thu phát gốc CDMA Code Division Mulaple Access Da buy cap phan chia theo ma CLY Central Limit Theorem Định lý giới hạn trung tâm DS-CDMA Direct Sequence Code Division Da buy nhap phan chia theo mã Multiple Access cấy trực tiếp DSSS Direct Sequence Spread Spectrum | Trải phá trực tiếp ELS Equivalent Lincar Span Khoang tuyến tính tương dương TDD Vequency Division Duplex Ghép song công phân chia theo tân số DMA, Lrequency Division Multiple Aceess | Da truy cập phân chia theo tắn số FHSS Frequency Hopping Spread Trai phố nhảy tần Spectrum Ludn vin cao hoe DTVT 2010B DANH MỤC CÁC HINH VE Hình 1.1 Hệ thống thông tin tai pho - 16 Hình 1.2 Sơ dỗ khỏi diều chế và khối giải diều chế I2888.3 So dé wai phổ DSSS.4 Qua trình giải trải phố và loc tin hiệu của người sử địng k từ k tín hiệu.5 Phổ của tín hiệu I'LIB. on in thHHirrrerree 21 Hình 1.7 Truyền tín hiệu theo kỹ thuật trai phế theo thời gian - 22 Tình 1.6 Sơ để khỏi tạo và khối thu fin higu FHSS 22 Hình 1.8 Sơ dỗ khối tạo và khối thu tin hiGu TH §$.9 Các công nghệ đa truy nhập, - - 24 Hình 1.10 Nguyên lý của đa truy nhập trải phỏ.
th 0 m0 krrrreere 26 Hình 1.12 Sự kháo nhau giữa. FDD và TDD.àà Ăn HHeeeeerirrre 27 Tlinh 1.14 Phan bé tan sé FDD va TDD.1 Hăm tự lương quan cho chuối m (a) và chuối PN (1) 36 1Hỉnh 2.2 Mạch thanh ghi dịch đề tạo chuỗi PN.3 Bộ tạo mã với đa thức g(X) = Xố+x' + x2+x+ 1 TTình 2.4 Mạch thanh ghi tốc 46 cao g(x) = xố+ x' + x?+x+ 1.5 Bộ tạo mã Gold với 2 đa thức sinh g1(X) = x5-x+ 1 vag2(x) = x Ix2+ 1 - 43 Hình 2.6 Quả trình trải phổ rong WCDMA.7 Cay mã QVSI' được dùng, trong hệ thống. co nhieerre a7 Hình 2.8 Cau tric cụm và nhóm mã trên đường xuống — 4Ð Hình 2.9 Tín hiệu sau khi được mã định kênh và mã trộn. đĐ Ludn vin cao hoe DTVT 2010B Hinh 3.1 So dé khéi phát và thu trong, hệ thông trải phỏ.
s55 we BB Tlinh 3.2 Mé6 hinh don gian cla mét é théng DSSS gdm K ngudi str dung chung một ang tân với cùng một sóng mang ƒ, và điều chế BPSK. cà sec 35 Liinh 3.3 Liãm tự tương quan của dãy PN.4 Kỹ thuật tách sóng đã truy cập.5 Phương pháp khử tương quan.6 BER cia may thu khử tương quan theo sé user - 69 Hình 3.7 Phương pháp tách sóng phương sai nhỏ nhất 70 Hình 3.8 BER của máy thu LMMSE theo 96 user,.9 Máy thu tách sông đa truy cập đùng mang neuron.10 Câu tric dt, Neuron.11 Hàm truyền Parelin và Tan-Sigmoid.12 Mêt lớp mang Neuron _.13 Hàm tự tương quan của đấy phi tuyển ¬ Tlinh 4.1 Phổ của dãy PN tuyển Hinh với đa thúc sinh bậc 12.2 Phố của đây PN tuyến tỉnh với đa thức sinh bậc 15 - 88 Hình 4.3 Hàm tự tương quan của dãy PN tuyén tính da thức sinh bậc 12. wn BD Hinh 4.4 Tuong quan chéo ctta 2 day PN tuyén tinh da thite sinh bac 12 .5 Phố của dãy PN lổng ghép phi tuyển với đa thức sinh có bậc 12 99 Hình 4.6 Ham tự tương quan của diy PN léng ghép phi tuyên với da thức sinh có bậc 12 - ~ ~ 100 Hình 4.7 Hàm tương quan chéo của 2 dây PN lỏng ghép phi tuyến với da thức sinh nh ẽ.ẽẽẻẽẻ ẽ Ludn vin cao hoe DTVT 2010B SIC Successive Twierference Cancellation | Bộ triệt nhiều nội Hiếp, SIGA Simplified bnproved Gaussian Gan ding hoa Gauss cai tién don. Approximation giản SNR Signal Noise Ratio TY 86 tín hiệu trên nhiều SSC Secondary Scrambling, Code Mã trộn thú cập TDD ‘Time Division Duplex Ghép song công phân chúa theo thời gian TDMA |TimeDivsionMuliple Access Đa truy cập phân chia theo thời gian THSS Time Hopping Spread Spectrum Trai phé nhay thoi gian UL User Equipment ‘Thiét bi ngudi sit dung WCDMA | Wideband Code Division Multiple | Đa truy cập phân chia theo mã Access, băng rộng Ludn vin cao hoe DTVT 2010B SIC Successive Twierference Cancellation | Bộ triệt nhiều nội Hiếp, SIGA Simplified bnproved Gaussian Gan ding hoa Gauss cai tién don.