Chương 1, trình bày lại một số kết quả liên quan đến chuỗi số. Chứng minh chỉ tiết các kết quả đã nêu và đưa ra ví dụ để làm rõ hơn các kết quả ấy. Chương 2, trình bày một số khái niệm cơ bản của tập khoảng. Trang bị các phép toán số học cho tập khoảng.
Phần cuối là trang bị một metric trên p khoảng để từ đó chỉ ra tập khoảng cùng với metric trên là không gian metric đầy đủ. Chương 3, trình bày các khái niệm chung cho chuỗi khoảng, chuỗi khoảng dương và chuỗi khoảng đan dấu. Đưa ra và chứng minh một số tiêu chuẩn hội tụ cho hai loại chuỗi khoảng kể trên. Bên cạnh đó là các ví dụ minh họa nhằm làm rõ thêm các kết quả đã nêu.
CHUONG 1 CHUỖI SỐ 1.CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN Cho day số ứ, 2, tra,. ta gọi tổng vô hạn Vian Say ten te na (1) al là chuỗi s. Số sư được gọi là số hạng tổng quát hay số hạng thứ n của chuỗi số (1. Tổng ø số hạng đầu tiên Si = You, = được gọi là tổng riêng thứ n của chuỗi số (1.
Nếu tồn tại hữu hạn giới hạn S=limS,, thì chuỗi số (1.1) được gọi là hội tu va S được gọi là :ổng của chuỗi số (1. Khi đó ta ký hiệu s= ác Trong trường hợp ngược lại chuỗi số (1.1) được gọi là phân kỳ. Cho chuỗi số yx — =1 12) 2) 4 Áp dụng công thức tính tổng n s6 hang dau tiên của cấp số nhân, ta có Suy ra 1 lim S, = li 1-—)=1. Vậy chuỗi số (1.
Cho chuỗi số ntl xm = (1.3) Ta có, tổng riêng thứ m của chuỗi số (1.3) được xác định bởi 2.3 n+l $,=Ini+InS+:+tIn n Do đó jim S, = lim In(n+ 1) = +09. 'Vậy chuỗi số (1.3) là phân kỳ. Cho chuỗi số Y(t =-141-.+ ("+ (14) Tổng riêng thứ ø của chuối số (1.4) được xác định bởi s, 0 nếu n=2k, 7 =1 nếu n=2k+l. Do đó, không tồn tai n~ye lim S,.
'Vậy chuỗi số (1.4) là phân kỳ. Néu chuỗi số 3, wy hội tụ, thì Tim uy = 0. Ta có lim S„ = § € Tề và ty = Sy —Sp-1- Do đó lim u, = lim (S, —S,-1) =S—S=0 .1 được gọi là điều kiện cân để chuỗi số hội tu. Do đó: i, Néu ty #0 Khi n > 00, thi chudi sé Yup phân kì.
Nếu lim „ — 0, thì chưa nói gì về sự hội tụ của chuỗi sé Yup. noe not Định nghĩa 1. Giả sử chuỗi sé Fu, hoi tụ và Š là tổng của nó. Khi đó hiệu số " rạ=S—% được gọi là số dư thứ n của chuỗi số đã cho.
Nếu chuỗi số 3 w; hội tụ, thì ml Tn = Yo nek = ng Hn Hove tne toes “ tức là rạ là tổng của chuỗi số }- u„x. mi Ching mink, Goi Sy la tng riêng thin và S là tổng của chuỗi số Eup. Khi đó mt lim S, =S. me Tổng riêng thứ k của chudi sé Y tinge là mt Tye = Uns + Uns2 +o + Unk = Snek —Sn- Suy ra fim T= lim (S44 ~S,) = 8 ~S, =r Vậy chuỗi số }ˆ w„-¿ hội tụ và có tổng 1a rn.
Giả sử È uy và} vụ là hai chuỗi số hội tụ và có mn tổng tương ứng là S và T. Chuỗi số 3, (uụ + vụ) hội tụ và có tổng là S+ T.€ R là một hằng số thi chuỗi số 3, Xu, hội tụ và có tổng là AS. mi Chứng mình. Gọi S„, 7,, theo thứ tự là tổng riêng của các chuỗi số Ta có Bq = (ur tv) + (uot v2) +++ (tn + Yn) = (uy Huy tees ty) + (Vị + Và + e+ Vụ) =Sn+Th Do đó lim 8, = lim (S,+T,) = lim S, + lim T, = §+7.
Vậy chuỗi số © (un+ vụ) hội tụ và có tổng là $ + 7. Gọi K, là tổng riêng thứ ø của chuỗi số } ` Ax,„ ta có Ky = May + Aug to + Atty = Mui +ue+---+un) =ASn. Do đó lim Ky = lim AS, = A lim Sy = AS. me = 7 Vậy chuỗi số } Âu, hội tụ và có tổng là A5.
wl Dinh lý đã được chứng minh. Cho chuỗi số ¥ un va sé. Khi dé, chuỗi số mi ^¥ tụ hội tụ khi và chỉ khi chudisé nom ¥ ty hOi tu. Goi S,,T; theo thứ tự là tổng riêng thứ ø và thứ k của các chuỗi số } mg và } mạ Tàcó ml nome La an = (uy pug toe + tinge) = (ta + tte +o tm) = Sn —Sm.
Do đó, nếu chuỗi số. 3ˆ ø„ hội tụ thì i lim S, =5, suy ra fimT, = fim (Syst Sn) = 8 ~ Sw Vay chudi sé Eu, hoitu. noms Ngược lại, néu chudi sé Eup hoi tu thi — lim 7¡ =7, mm suy ra lim 8, = lim (Tym +S) = T + Sy Vậy chuỗi số }- ø„ hội tụ. Chuỗi só yr uy, hoi tu n=l khi và chỉ khi với mỗi e > 0 bắt kì, tôn tại số N € Ñ sao cho [Em+i + Én+2 +.
+ Untp| < E,Vn > N,Wp EN. Gọi {S,} là dãy các tổng riêng của chuỗi số }ˆ w„. Khi đó chuỗi mt 10 Ta xét các trường hợp sau: i. Néu œ < 0, thì uy = ne "2% e nên theo Định lý 1.1, suy ra chuối số (1.
Nếu œ = 0 thi u, = 1 “1 nén theo Dinh ly 1.1, suy ra chuỗi số (1. Nếu œ > 0, thì hàm ƒ( thỏa mãn các điều kiện của Định lý 1. tee Mặt khác, theo kết quả của tích phân suy rộng ta có ƒ ƒ(x)dx hội tụ khi 1 > 1 và phânkỳ khi œ < 1 nên chuỗi số (1.7) hội tụ khi œ > 1 và phân kỳ khi 0< œ< 1. Theo (i)-Ciii), ta c6 chuỗi số (1.7) hội tụ khi œ > 1 và phân kỳ khi œ < 1.
Cho chuỗi số Ya (18) Đặt ƒ(x) ing: T# 6 f không âm, liên tục và đơn điệu giảm trén [3, +22). Mặt khác [ ƒ@)dx= oalim J xi =. lim (Injlnb| —Inin3) = Vậy theo tiêu chuẩn tích phân thì chuỗi số (1. Gid si? ¥ uy va E vq là hai cẩn chuỗi số dương và tạ < vụ, Yn > nụ, khi đó i.
Nếu chuỗi số } vạ hội tụ thì chuỗi số } u„ hội tụ. Nếu chuỗi số Ề tu phân kỳ thì chuỗi số Ễ vụ phân kỳ.4, ta có thể giả sử nọ = 1 (nghia 1 u, < vp, Vn). Goi S„,7„ theo thứ tự là tổng riêng của các chuỗi số YF un, Y vn, theo giả thiết nt” nat ta có Sp < Ty, Vn EN d9) i. Nếu chuỗi số xế}` vụ hội tụ và có tổng là 7, nghĩa là =u lim 7„ = 7.
Khi đó SiS Ty ST, Vn EN.1, suy ra chuỗi số 3 um, hoi tụ. Suy ra tit (i) bằng phép phản chứng. Định lý đã được chứng minh. Cho chuỗi số bị (1.10) Khi đó, với mọi ø € Ñ, ta có nl<n" = Inn! <Inn".
Inn! ~ nlnn Theo Ví dụ 1.3, thì chuỗi séae il—— phan kj. Ấp‘ dụng tiêu. chuẩn° so sánh 1, "=2 ta suy ra chuối số (1. Giả sử }- w và 5 vn là hai x4 ¬D.
a me chuỗi số dương thỏa mãn lìm — = k. Khi đó mm Vn i Néu 0 <k < +00 thì hai chuỗi số }-, ưa và }- va cùng hội tụ hoặc cùng Thẩm phân kỳ. Nếu k= 0 và chuỗi số }- vụ hội tự thì chuỗi số} u hội tụ. wi oi ii.
Nếu k= +œ và chuỗi số }, vạ phân kỳ thì chuỗi số } uy phan ky. net mt Chứng mình. Ty fim “* =k, ta 06 Ve > 0,3m € Ñ : Vn > nọ => a i|<e Vn Do đó “ <k+e>uy < (k+£)v„, Vn > no. n +) Nếu chuỗi số }' v„ hội tụ thì chuỗi số } (k-+£)v„ cũng hội tụ.
Theo „ ml Định ly 1.3, ta suy ra chudi sé Yun hoi tu. mt +) Nếu chuỗi sé 5 v, phan ky thì ta cũng làm tương tự, tuy nhiên chú ý n= từ lìm “*Vm = k suy ra 1lim“ty = 2,1 Vì 0 < k< +s9 nên: 0 < 71 < +, Do dé «oknéu In cả Yn chuỗi sé Yu, hội tụ ta suy ra chuỗi số }- vụ hội tụ. Vậy chuỗi sé Y „ phân mi ml ml kỳ. ii, Giả sử k— 0 và chuỗi số }- vụ hội tụ.
Khi đó từ giả thiết lim = =0tacó n=l me Vụ Un Ve > 0,4ing > 0: Vn > m9 > <es ces < Ev, Ÿn > nọ Vn Yn Vi chudi sé 5 vy hoi tụ nên chuỗi số } ev„ hội tụ. Do đó chuỗi }- „ hội tụ. mt mi m4 Chứng minh hoàn toàn tương tự như (ii). Giả it k = +00 va chudi sé Y vy phân kỳ thì từ lim “*vq = +005 — lim“ =0.
Do đó chuỗi số 3 x„ phân kỳ, vì nếu chuỗi số }- w; hội tụ thì theo (ii) chuỗi =i ¬ số }- v„ hội tụ. n mi Vi du 1. Cho chuỗi số yu (ld mỊ "Ta nhận thấy, khi ø + 00 in”w+2 SF ain (14 n+1 4 ) =. Cho chuỗi số <3 (2nt+3)\" Yr (5).
vin nhân +1 “Theo tiêu chuẩn Cauchy, ta suy ra chuỗi số (1. Giá sử 3ˆ ưu là chuỗi số dương net va Khi đó ¡. Nếu D< 1 thì chuỗi sé ¥ uy hoi me. Nếu D > 1 thì chuỗi số }, uạ phân kỳ.
wl Chứng mình. Ta chọn số e > 0 đủ bé sao cho +£ — g < l. Vì lim “*! = D < I nên tồn tại nọ € Ñ sao cho với mọi ø > nọ, ta có. Un Un ! <D+‡e=4 Un =F Ung < Ming Ung? < Mag $1 < Mg Uns <n Vi0 <q <1 nén chudi số Fung hoi tụ, từ đó suy ra chuỗi số Eu, hoi kel n=l tu.
ii, Nếu D> lim“Uy = D> I thi tit ne I suy ra tén tại nọ € Ñ sao cho với mọi n> nụ, tà có Un+1 > Un 15 Suy ra ứy z2 0 khi „ —> se. Do vậy theo điều kiện cần ta suy ra chuỗi số Ð 1, phân kỳ. ml Dinh lý đã được chứng minh. Cho chuỗi số = 3g LS.13) m1 "n! - Dat uy, = mm .3"n! Mel Taye (att ly (atl) nên Uns 38ml nh — ân (c1 Un ! (n+1)”3m (n+ 1)" n+1/)° suy ra " "3 tim 2” = lim mâm no ae 3(L~ n+l! ) = e>1 Theo tiêu chuẩn D’Alembert, ta suy ra chuỗi số (1.
CHUỖI DAN DAU Định nghĩa 1. Chuỗi đan dấu là chuỗi số có dạng + CD = E(u tte (AD +.) dA) trong đó 1, > 0 véi moi n. Để đơn giản ta xét chuỗi đan dấu có dạng (TU) te = ty — 8+.