BO GIAO DUC VA BAO TAO NGUYVÉN HOÀI ĐỨC MULTICAST VA GIAI PIIAP TRIEN KIIAT DICTI VU IPTV TROXG MANG CUA VNPT LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC Chuyên ngành - Điện tử viễn thông NGƯỜI HƯỚNG DÂN KHOA HỌC NGUYEN VO THANG Hà Nội — 2007 MỤC LỤC MỤC LỰC DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT. DANH MỤC CAC HINH VE. VI DANH MỤC CÁC BẢNG. XI CHƯƠNG1 GIỚI THIẾU.
Các hệ thông chảa sẽ file giải quyết các vẫn để gì? 1.2 _ Các nhược điểm của các hệ thống chia sẽ file 12.1 — Từmkiểm không đẩy đú.2 — Gi6i han cde dinh dang phé bién.3 Các cộng đồng bị phân chỉa. seesseceeeecrrreeeef 143 Mur dich. EAd Cải thiện việc ñmkiếm - - 7 5 142 Dơngiảnviệc tạo và dò ứm công đồng - + 15 — Những đồng góp. 151 Cải thiện lim kiếm - - - 9 152 Đơngiảnhóa việc tạo và đò tim công đồng.
- 10 1 Tổng quanluậnvăn CHƯƠNG 2 MÔ TẢ Ý TƯỜNG 21 Giờithi 2. -„1§ 2⁄22 Định myễn truy vân - - 20 223 Các cộng đỒng.ie Bia e5) 224 Tim kiểm các hệ thông trung tâm cục hộ. - 29 23 Tạo và đồ tìm các cộng đằng. Cộng dông không trong suối.2 — Công đồng có giới hạn.
_36 233 Cộng đồng ân - - - 40 24.4 Cộng đồng kh6ng chia sé.5 Cộng đông cục bộ - - - 41 24 Các tham số khác của các hệ thống chía sẻ fike. Các phân loại khác đôi với hệ thing mang ngang hàng 44 242 — Kiến trúemạng. đỔ Hình 39: Vai trò của Servicls vi ISPs trong SNS-P2P [Arthome02d]. Error! Bapkrnari not defined.
THỉnh 40: Cầu trúc đữ liệu bền Irong đối với việc giải quyét cic TDs tai nguyén. Eerort Bookmark not defined. Hink 41: C4u trite dit ligu bên trong cho các file cuc bd trang server trung tâm. Error† Bookmark not defined.
Hình 42: Vai trỏ của DownloadServlet và các thành phân Database Viewer. ERror! Bookmark not defined. Hình 43: Lược để lớp cho nơi hmu trữ việc và việc thực thí [Aztharne02đ] Errort Bookmark not defined. Hình 44: Sơ đỗ lớp cho PeerXetworkA dapler và thực thủ.
Error† Bookmark not defined. Hình 45: Ví du về bản tin SearchRedusst. Error! Boolanark: nai defincd. Hình 46: Vi dụ bản tìn ScarchRcsponse với cac két qui .Errort Bookmark nat defined.
Hinh 47: Vi du ban tin SearchResponse khong cé két qui Krror! Bookmark not defined. Hình 48: Vi dy bin tin RegisterRequest (dang ki kha tio) _ Error! Buokmark not defined. Tinh 49: Vi du bản tìn RegisterRequest (oại hỗ các tài nguyên). Eerer! Buokmark not defined.
1ĩỉnh 50: Vi du ban tin RegisterRequest (đăng ki day di). Error! Bookmark not defined. Hình 51: Ví dụ bán tin RegisterResponse (tài nguyễn không xác định).Error! Bookmaric not defined. DANH MỤC GÁC HÌNH VE Hình 1: BO tri bên trơng cũn File được đỉnh thẻ ID3vi [Nilson00] 12 Hinh 2: Mô hình JxtaSearclh.
is 2c vn nhọn HH He rước 18 Hình 3 Ví đụ không gim truy vẫn toxt đổi với các lãi liệu về “SN8-PAP” 19 Hình 4: Mô hình mạng ngang hàng lai. Tình 5: Mô hình Gnulslfa (Không lập trung) Hình 6: Hai phương pháp định tuyến truy vẫn. 24 Tinh 7: Mô hinh Alpine --26 Hình §: Mô hình Pccr-lo-pcer liên kết.” 26 Linh 9: Tim kign vs. Cục bộ Hình 10: Đình luyển Iruy vẫn FASD Hình 11: Loại file hé tro wong Kazaa va Limewire Hình 12: Mô hình Superpcer A? Hình L3: Tìm kiếm theo khóa Chơnd.dnHrrerhererreirorrroe 49 TTỉnh 14: Cầu trúc clamg của mô hình đối model [Cointe87] 64 Hình 15: Mỗi quan hệ giữa các công đồng và các ls.
s nierie 65 TTỉnh 16: Lược đỗ đơn giản cho các cộng đồng -Ö-6? Hình L7: Truyền thông giữa. con eroeeoisrre Ifink 18: A schema for the "mp3-nap" cornmunity Hinh 19: An XML file described by the "mp3-nap” seliema.ccoc is a Hình 20: So sánh SS-P2P với :nô hình tương tác người ding hiện có vii DANH MỤC GÁC HÌNH VE Hình 1: BO tri bên trơng cũn File được đỉnh thẻ ID3vi [Nilson00] 12 Hinh 2: Mô hình JxtaSearclh. is 2c vn nhọn HH He rước 18 Hình 3 Ví đụ không gim truy vẫn toxt đổi với các lãi liệu về “SN8-PAP” 19 Hình 4: Mô hình mạng ngang hàng lai. Tình 5: Mô hình Gnulslfa (Không lập trung) Hình 6: Hai phương pháp định tuyến truy vẫn.
24 Tinh 7: Mô hinh Alpine --26 Hình §: Mô hình Pccr-lo-pcer liên kết.” 26 Linh 9: Tim kign vs. Cục bộ Hình 10: Đình luyển Iruy vẫn FASD Hình 11: Loại file hé tro wong Kazaa va Limewire Hình 12: Mô hình Superpcer A? Hình L3: Tìm kiếm theo khóa Chơnd.dnHrrerhererreirorrroe 49 TTỉnh 14: Cầu trúc clamg của mô hình đối model [Cointe87] 64 Hình 15: Mỗi quan hệ giữa các công đồng và các ls. s nierie 65 TTỉnh 16: Lược đỗ đơn giản cho các cộng đồng -Ö-6? Hình L7: Truyền thông giữa. con eroeeoisrre Ifink 18: A schema for the "mp3-nap" cornmunity Hinh 19: An XML file described by the "mp3-nap” seliema.ccoc is a Hình 20: So sánh SS-P2P với :nô hình tương tác người ding hiện có vii 243 Các hệ thông c6 cau trie - - - AB 244 Mặc danh và việc 2⁄5 Kết luậi 2.
Các yếu điểm của các phương thúc tìm kiểm đã có 53 25.2 Khó khăn trong việc tạo và đò tìm các cộng đồng, - -4 253 Lỷ dotim kiểm và vẫn để các công đồng. - 56 CHUONG 3 KHÁI NIỆM VE CONG BONG CHIA SE FILE.1 Như thể nào là cộng đồi lết kế lược đỗ cộng đồng.2 Các thuộc tính của các cộng đồng chia sẻ đc. 321 Tên - - 39 322 — DIMI AANR. a ceesersieisnansicsiiininiinaenaenenasienstustasn 5D 323 Giao thức.5 — Cáctham số khác.3 Cộng đồng như lớp/Cộng đồng như đối tượng.
3⁄4 Kếtậ CHUONG 4 THIẾT KÉSNS-P2P. 41 Giảiú ii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TAT ‘Te viet tit Tên tiếng Anh Tên tiếng Việt Application Programming API Interface Giao diện lập trình ứng dụng Anrerican Standard Code lor ASCII Information Interchange Chuẩn mã trao dỗi thông tin Hoa Ki CAN Content-Addressable Network Mạng định địa chỉ nội đưng Common Management CMIP Information Protocol Giao thức thông tin quản lý chung DHT Distributed Hash Tables Các bảng băm phân tán DID Document ‘'ype Definition Lược dỗ định loại văn bản Fault-tolerant, Adaptive, Scalable, TIệ thông chịu lỗi, tương thích, khả FASD Distributed trién, va phan tan TD Tđenufy Binh darih OOP Object Oriented Programming Ngôn ngữ lập trình hưởng, dỏi tượng, PDP Peer Discovery Protocol Giao thức do tìm đồng đẳng, RDF Resource Description Framework Khung mô tả tải nguyên Searching and Sharing-Peer to Mạng ngang hàng đành cho tìm Sm8-P2P Peer kiểm va chia sé dit liga „, ‘Time to Live 'Thời gian tốn tại giới hạn. XML Lxtensible Markup Language Ngôn ngữ đánh đầu mở rộng, URL Uniform Resource Locator Địa chỉ định vị tài nguyên Extensible Stylesheet Language XSLT Transformations Chuyển đối ngôn ngữ mẫu mở rộng A _ PHỤ LỤC: SƠ LƯỢC VẺ LƯỢC ĐÔ XML Ad Cac phan tir A2 Các thuệc tỉnh. Ad Các loại phức AS Các loại kéo thea.
243 Các hệ thông c6 cau trie - - - AB 244 Mặc danh và việc 2⁄5 Kết luậi 2. Các yếu điểm của các phương thúc tìm kiểm đã có 53 25.2 Khó khăn trong việc tạo và đò tìm các cộng đồng, - -4 253 Lỷ dotim kiểm và vẫn để các công đồng. - 56 CHUONG 3 KHÁI NIỆM VE CONG BONG CHIA SE FILE.1 Như thể nào là cộng đồi lết kế lược đỗ cộng đồng.2 Các thuộc tính của các cộng đồng chia sẻ đc. 321 Tên - - 39 322 — DIMI AANR.
a ceesersieisnansicsiiininiinaenaenenasienstustasn 5D 323 Giao thức.5 — Cáctham số khác.3 Cộng đồng như lớp/Cộng đồng như đối tượng. 3⁄4 Kếtậ CHUONG 4 THIẾT KÉSNS-P2P. 41 Giảiú ii 243 Các hệ thông c6 cau trie - - - AB 244 Mặc danh và việc 2⁄5 Kết luậi 2. Các yếu điểm của các phương thúc tìm kiểm đã có 53 25.2 Khó khăn trong việc tạo và đò tìm các cộng đồng, - -4 253 Lỷ dotim kiểm và vẫn để các công đồng.
- 56 CHUONG 3 KHÁI NIỆM VE CONG BONG CHIA SE FILE.1 Như thể nào là cộng đồi lết kế lược đỗ cộng đồng.2 Các thuộc tính của các cộng đồng chia sẻ đc. 321 Tên - - 39 322 — DIMI AANR. a ceesersieisnansicsiiininiinaenaenenasienstustasn 5D 323 Giao thức.5 — Cáctham số khác.3 Cộng đồng như lớp/Cộng đồng như đối tượng. 3⁄4 Kếtậ CHUONG 4 THIẾT KÉSNS-P2P.
41 Giảiú ii DANH MỤC GÁC HÌNH VE Hình 1: BO tri bên trơng cũn File được đỉnh thẻ ID3vi [Nilson00] 12 Hinh 2: Mô hình JxtaSearclh. is 2c vn nhọn HH He rước 18 Hình 3 Ví đụ không gim truy vẫn toxt đổi với các lãi liệu về “SN8-PAP” 19 Hình 4: Mô hình mạng ngang hàng lai. Tình 5: Mô hình Gnulslfa (Không lập trung) Hình 6: Hai phương pháp định tuyến truy vẫn. 24 Tinh 7: Mô hinh Alpine --26 Hình §: Mô hình Pccr-lo-pcer liên kết.” 26 Linh 9: Tim kign vs.
Cục bộ Hình 10: Đình luyển Iruy vẫn FASD Hình 11: Loại file hé tro wong Kazaa va Limewire Hình 12: Mô hình Superpcer A? Hình L3: Tìm kiếm theo khóa Chơnd.dnHrrerhererreirorrroe 49 TTỉnh 14: Cầu trúc clamg của mô hình đối model [Cointe87] 64 Hình 15: Mỗi quan hệ giữa các công đồng và các ls. s nierie 65 TTỉnh 16: Lược đỗ đơn giản cho các cộng đồng -Ö-6? Hình L7: Truyền thông giữa. con eroeeoisrre Ifink 18: A schema for the "mp3-nap" cornmunity Hinh 19: An XML file described by the "mp3-nap” seliema.ccoc is a Hình 20: So sánh SS-P2P với :nô hình tương tác người ding hiện có vii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TAT ‘Te viet tit Tên tiếng Anh Tên tiếng Việt Application Programming API Interface Giao diện lập trình ứng dụng Anrerican Standard Code lor ASCII Information Interchange Chuẩn mã trao dỗi thông tin Hoa Ki CAN Content-Addressable Network Mạng định địa chỉ nội đưng Common Management CMIP Information Protocol Giao thức thông tin quản lý chung DHT Distributed Hash Tables Các bảng băm phân tán DID Document ‘'ype Definition Lược dỗ định loại văn bản Fault-tolerant, Adaptive, Scalable, TIệ thông chịu lỗi, tương thích, khả FASD Distributed trién, va phan tan TD Tđenufy Binh darih OOP Object Oriented Programming Ngôn ngữ lập trình hưởng, dỏi tượng, PDP Peer Discovery Protocol Giao thức do tìm đồng đẳng, RDF Resource Description Framework Khung mô tả tải nguyên Searching and Sharing-Peer to Mạng ngang hàng đành cho tìm Sm8-P2P Peer kiểm va chia sé dit liga „, ‘Time to Live 'Thời gian tốn tại giới hạn.