Đặt vấn đề bài toán .2 Cài đặt Cơ sở dữ liệu .3 Cài đặt thuật toán .4 Đánh giá kết quả phân cụm bằng thuật toán PAM .5 Kết luận chƣơng 3. 65 5 DANH SÁCH HÌNH VẼ Hình 1.Quátrìnhkhámphátri thức.Cáclĩnh vựcliênquan đến khámphátri thứctrongCSDL.Trựcquanhóakết quảKPDLtrongOracle.Thuậttoánk-means.Hìnhdạngcụmdữ liệu đƣợc khámphábởi k-means.Trƣờnghợp Cjmp=d(Oj,Om,2) –d(Oj,Om) khôngâm.Trƣờng hợp Cjmp=(Oj,Op)- d(Oj,Om)có thểâm hoặcdƣơng.Trƣờnghợp Cjmpbằngkhông.Trƣờnghợp Cjmp=(Oj,Op)- d(Oj,Om,2)luônâm.CâyCF đƣợcsử dụngbởi thuật toánBIRCH.Ví dụvềkết quảphâncụmbằngthuậttoánBIRCH.Cáccụmdữ liệu đƣợckhámphábởi CURE.Một sốhìnhdạngkhámphá bởi phâncụmdựa trênmật độ.LâncậncủaP với ngƣỡngEps.Mật độ-đến đƣợctrựctiếp.Mật độ đến đƣợc.Thứ tự phâncụmcácđối tƣợngtheoOPTICS.DENCLUEvới hàmphân phối Gaussian.Môhìnhcấutrúcdữliệulƣới.QuátrìnhnhậndạngcácôcủaCLIQUE. 48 7 DANH SÁCH BẢNG BIỂU Hình 3. Các trƣờng khai báo dữ liệu.Dữ liệu khách hàng.Dữ liệu khách hàng trong SQL Server.Giao diện chính của chƣơng trình nhập dữ liệu.Giao diện chọn các tham số cho thuật toán.Giao diện phân cụm theo thời lƣợng cuộc gọi.Danh sách các khách hàng thuộc cụm 1 theo thời lƣợng cuộc gọi.Danh sách các khách hàng thuộc cụm 2 theo thời lƣợng cuộc gọi.Danh sách các khách hàng thuộc cụm 3 theo thời lƣợng cuộc gọi.Giao diện phân cụm theo tiền dịch vụ.Danh sách các khách hàng thuộc cụm 1 theo tiền dịch vụ.Danh sách các khách hàng thuộc cụm 2 theo tiền dịch vụ.Danh sách các khách hàng thuộc cụm 3 theo tiền dịch vụ.61 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Stt Viết tắt Cụm từtiếngAnh Cụm từtiếngViệt 1 CNTT InformationTechnology Côngnghệthôngtin 2 CSDL Database Cơ sởdữliệu KnowledgeDiscovery Khámphá trithứctrongcơ 3 KDD inDatabase sởdữliệu 4 KPDL Datamining Khaiphá dữliệu 5 KPVB TextMining Khaiphávănbản 6 PCDL DataClustering Phâncụmdữ liệu 9 LỜIMỞĐẦU Trongnhữngnămgầnđâycùngvớipháttriểnnhanhchóngcủakhoahọckỹthuậtlà sựbùngnỗvềtrithức.Khodữliệu,nguồntrithứccủanhânloạicũngtrởnênđồsộ,vôtậnlà mchovấnđềkhaitháccácnguồntrithứcđóngàycàngtrởnênnóngbỏngvàđặtratháchthứ clớnchonềncôngnghệthôngtinthếgiới.
Đốivớimộtdoanhnghiệpthôngtin diđộngviệcpháttriểnthuêbao mới đểkiếmtìmlợinhuậnvàothờiđiểmhiệntạiđãkhôngcònđemlạihiệuquả.Thayvàođólà mộtphƣơngánkinhdoanhtiếnđếnpháttriểnchấtlƣợngdịchvụ vàcungcấpthêmnhiềudịchvụgiátrịgiatăng.Tuynhiêncácdịchvụtruyềnthốngnhƣtho ại,nhắntinvẫncóthểđemlạinguồnlợinhuậncaohơnnếukíchthíchđƣợcnhucầusửdụng củakháchhàng. Để thực hiện đƣợc điều đó, các doanh nghiệp phải không ngừng giữ vững đƣợc khách hàng hiện có mà còn phải đƣa ra đƣợc các chiến lƣợc phát triển kinh doanh dài hạn, phân loại đƣợc các nhóm khách hàng đang sử dụng để từ đó có chính sách phân khúc thị trƣờng hợp lý. Vì vậy, em dựa vào thực trạng nhƣ trên và kết hợp với kỹ thuật phân cụm trong khai phá dữ liệu để thực hiện đề tài: “Một số kỹ thuật phân cụm dữ liệu và ứng dụng phân loại khách hàng sử dụng dịch vụ Viễn thông” Bố cục luận văn gồm 3 chương: Chƣơng 1: Trình bày một cách tổng quan các kiến thức cơ bản về khai phá dữ liệu và phát hiện tri thức, các kỹ thuật phân cụm trong khai phá dữ liệu. Chƣơng 2: Giới thiệu một số dữ liệu phân cụm phổ biến thƣờng đƣợc sử dụng trong khai phá dữ liệu và phát hiện tri thức.
Chƣơng 3: Sử dụng kỹ thuật phân cụm để ứng dụng vào phân loại khách hàng sử dụng dịch vụ viễn thông. Trong chƣơng này cũng trình bày chƣơng trình mô phỏng áp dụng kỹ thuật phân cụm để phân loại sử dụng dịch vụ Viễn thông. Phần kết luận của luận văn tổng kết lại những vấn đề đã nghiên cứu, đánh giá kết quả nghiên cứu, hƣớng phát triển của đề tài. CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KHAI PHÁ DỮ LIỆU 10 1.
Khai phá dữ liệu và phát hiện tri thức 1. Khai phá dữ liệu Cuốithậpkỷ80củathếkỷ20,sựpháttriểnrộngkhắpcủacácCSDLđãtạorasựbùngn ổthôngtintrêntoàncầu,vàothờigiannàyngƣờitabắtđầuđềcậpđếnkháiniệmkhủnghoản gtrongviệcphântíchdữliệutácnghiệpđểcungcấpthôngtinvớiyêucầuchấtlƣợngngàyc àngcaochongƣờilàmquyếtđịnhtrongcáctổchứcchínhphủ, tàichính, thƣơngmại,khoahọc,… ĐúngnhƣJohnNaisbettđãcảnhbáo“Chúngtađangchìmngậptrongdữliệumàvẫn đóitrithức”.Lƣợngdữliệukhổnglồnàythựcsựlàmộtnguồntàinguyêncónhiềugiátrịbởi thôngtinlàyếutốthenchốtphụcvụchomọihoạtđộngquảnlý,kinhdoanh,pháttriểnsảnxu ấtvàdịchvụ,…nógiúpngƣờiđiềuhànhvàquảnlýcónhữnghiểubiếtvềmôitrƣờngvàtiếnt rìnhhoạtđộngcủatổchứcmìnhtrƣớckhiraquyếtđịnhđểtác độngđếnquátrìnhhoạtđộngnhằm đạtđƣợc các mục tiêu mộtcáchhiệuquả vàbềnvững. KPDLlàmộtlĩnhvựcmớiđƣợcnghiêncứu,nhằm tựđộngkhaithácthôngtin,trithứcmớihữuích,tiềmẩntừnhữngCSDLlớnchocácđơnvị, tổchức,doanhnghiệp,….từđólàmthúcđẩykhảnăngsảnxuất,kinhdoanh,cạnhtranhch ocácđơnvị,tổchứcnày.Cáckếtquảnghiêncứukhoahọccùngnhữngứngdụngthànhcôn gtrongKDDchothấyKPDLlàmộtlĩnhvựcpháttriểnbềnvững,manglạinhiềulợiíchvàc ónhiềutriểnvọng, đồngthờicóƣuthế hơnhẵnsovớicáccôngcụtìmkiếmphântíchdữliệutruyềnthống.Hiệnnay,KPDLđãứng dụngngàycàngrộngrãitrongcáclĩnhvựcnhƣthƣơngmại,tàichính,yhọc, viễnthông,tin– sinh,….CáckỹthuậtchínhđƣợcápdụngtronglĩnhvựcKPDLphầnlớnđƣợcthừakếtừlĩn hvựcCSDL,họcmáy,trítuệnhântạo,lýthuyếtthôngtin,xácsuấtthốngkê vàtínhtoánhiệunăngcao,. NhƣvậytacóthểkháiquáthóakháiniệmKPDLlàmộtquátrìnhtìmkiếm, pháthiệncáctrithứcmới, hữuích, tiềmẩn trongCSDL lớn.
11 KDDlàmụctiêuchínhcủaKPDL,dovậyhaikháiniệmKPDLvàKDDđƣợccácnhà khoahọctrênhailĩnhvựcxemlàtƣơngđƣơngvớinhau.Thếnhƣngnếuphânchiamộtcách chitiếtthìKPDLlàmộtbƣớcchínhtrongquátrìnhKDD. Quá trình khám phá tri thức Quátrìnhkháphátrithứccóthểchiathành5bƣớcnhƣ sau: Hình 1.1 Quá trình khám phá tri thức QuátrìnhKPDL có thểphânthànhcác giaiđoạnsau [6]: Tríchchọndữliệu:Đâylà bƣớctríchchọnnhữngtậpdữliệu cần đƣợc khaiphá từcáctậpdữliệulớnbanđầutheomộtsốtiêuchínhấtđịnh. Tiềnxửlýdữliệu:Đâylàbƣớclàmsạchdữliệu(xửlýnhữngdữliệukhôngđầyđủ,nh iễu,khôngnhấtquán,.),rútgọndữliệu(sửdụnghàmnhómvàtínhtổng,cácphƣơngpháp néndữliệu,sửdụnghistograms,lấymẫu,.),rờirạchóadữliệu(rờirạchóadựavàohistogr ams,dựavàoentropy,dựavàophânkhoảng,.Saubƣớcnày,dữliệusẽnhấtquán,đầyđủ ,đƣợcrútgọnvàđƣợcrờirạchóa. Biếnđổidữliệu:Đâylàbƣớcchuẩnhóavàlàmmịndữliệuđểđƣadữliệuvề dạngthuậnlợinhấtnhằmphụcvụquátrìnhkhaiphá ởbƣớcsau.
Khaiphádữliệu:Đâylàbƣớcápdụngnhữngkỹthuậtphântích(nhƣcáckỹthuậtcủ ahọcmáy)nhằmđểkhaithácdữliệu,tríchchọnđƣợcnhữngmẫuthôngtin,nhữngmốiliên hệđặcbiệttrongdữliệu.Đâyđƣợcxemlàbƣớcquantrọng vàtốnnhiềuthờigiannhấtcủatoànquá trìnhKDD. 12 Đánhgiávàbiểudiễntrithức:Nhữngmẫuthôngtinvàmốiliênhệtrongdữliệuđãđ ƣợckhámpháởbƣớctrênđƣợcbiếnđổivàbiểudiễnởmộtdạnggầngũivớingƣờisửdụngn hƣđồthị,cây,bảngbiểu,luật,.Đồngthờibƣớcnàycũng đánhgiánhữngtrithứckhámphá đƣợc theonhữngtiêuchínhấtđịnh. Khai phá dữ liệu và các lĩnh vực liên quan KPDLlàmộtlĩnhvựcliênquantớithốngkê,họcmáy,CSDL,thuậttoán,tínhtoáns ongsong,thunhậntrithứctừhệchuyêngiavàdữliệutrừutƣợng.Đặctrƣngcủahệthốngkh ámphátrithứclànhờvàocácphƣơngpháp,thuậttoánvà kỹthuậttừnhữnglĩnhvựckhácnhauđểKPDL. LĩnhvựchọcmáyvànhậndạngmẫutrongKDDnghiêncứucáclýthuyếtvàthuậtto áncủahệthốngđểtríchracácmẫuvàmôhìnhtừdữliệulớn.KDDtậptrungvàoviệcmởrộn gcáclýthuyếtvàthuậttoánchocácvấnđềtìmracácmẫuđặcbiệt(hữuích hoặc cóthểrútra trithứcquantrọng)trongCSDL lớn.
Ngoàira,KDDcónhiềuđiểmchungvớithốngkê,đặcbiệtlàphântíchdữliệuthăm dò(ExploratoryDataAnalysis- EDA).HệthốngKDDthƣờnggắnnhữngthủtụcthốngkêchomôhìnhdữliệuvàtiếntrìnhn hiễutrongkhámphátrithứcnóichung. Mộtlĩnhvựcliênquankháclàphântíchkhodữliệu.Phƣơngphápphổbiếnđểphânt íchkhodữliệulàOLAP(On-LineAnalyticalProcessing).CáccôngcụOLAP tậptrungvàophântíchdữ liệuđa chiều. Các kỹ thuật áp dụng trong khai phá dữ liệu KDDlàmộtlĩnhvựcliênngành,baogồm:Tổchứcdữliệu,họcmáy,trítuệnhântạo vàcác khoahọckhác. Sựkếthợpnàycó thểđƣợcdiễntả nhƣsau: 13 Hình 1.2 Các lĩnh vực liên quan đến khám phá tri thức Đứngtrênquanđiểmcủahọc máy,thìcáckỹthuậttrongKPDL,baogồm: Họccógiámsát:LàquátrìnhgánnhãnlớpchocácphầntửtrongCSDLdựatrênmột tậpcácvídụhuấn luyệnvà cácthôngtinvề nhãnlớpđãbiết.
Họckhôngcógiámsát:Làquátrìnhphânchiamộttậpdữliệuthànhcáclớphaycụm dữliệutƣơngtựnhaumàchƣabiếttrƣớccácthôngtinvềlớphaytậpcác vídụhuấnluyện.