LỜI MỞ ĐẦU T Nam mi t do chung và ngà phê duyt quy hoch phát trin ngành côn may Vi dng ngành công nghip dt may tr thành mt trong nhng ngành công nghi ng v xut khu và có kh c ngày càng cao; to nhiu vic làm cho xã hi; nâng ca nh tranh, hi nhp vng chc vào nn kinh t khu vc và th gi Theo 20 sn xut công nghi 14% kh ng th ng 12%. n 2030: t ng công nghi ng th ng n ngành du toàn ngành d 9 dt chim t trng 45%, ngành may chim t tr ngành d lên 49%, ngành may còn 51% trong toàn b u ngành dt may. “Khảo sát một số đặc trƣng tiện nghi của vải dệt kim đàn tính cao dùng cho quần áo thể thao bó sát” - - - - Ph + q c a giãn - : tin, Kira, Công ty TNHH D 10 - - kéo giãn. NGHIÊN CỨU TỔNG QUAN 1.
Giới thiệu khái quát về vải dệt kim [1] 1. Đặc điểm, cấu tạo Vi dc to ra bng s liên kt các vòng si vi nhau theo qui lut nhnh. Hình vẽ cấu trúc một loại vải dệt kim [24], [25] 1. Thành phần cơ bản của vải dệt kim cu trúc nh nht ca vi dt kim là vòng si.
Vòng si trong vi dc chia ra làm ba phn (H Vòng si có th có dng vòng kín hay vòng h. Vòng kín là hai chân vòng c tht kín hoc vt chéo qua nhau, vòng h tht chéo qua nhau. 12 (1): cung kim (2): tr vòng (3): cung platin Hình 1. Cấu trúc một vòng sợi [5], [31] Vòng si còn gi là vòng dt có th dng vòng dt phi hoc vòng dt trái (Hình 1.
vòng dt phi các tr vòng che khut cung kim ca vòng si c li vòng si trái, các cung vòng che khut tr vòng. Vòng sợi phải b. Vòng sợi trái Hình 1. Vòng sợi phải và vòng sợi trái [24] Chiu dài vòng si (l) c tính theo công thc: l = Chiu dài cung kim + 2 ln chiu dài tr vòng + chiu dài cung plantin Các vòng si liên kt v c g (Hình 1.5) và theo hàng dc (Hình1.
Cùng vi chiu dài 13 vòng sc cc hàng vòng B là các thông s k trng ca vi dt kim. Hàng vòng [24] Hình 1. Cột vòng [24] c c g d (rappo i là Rappo (ký dc) và Rn (rappo ngang) vc lp ln trong vi c chi và chiu dc. M ngang ca v ng c i vi c hai mt phi, m mt ngang ca c hai mt vn i=(PPnl + Pn2 ) M dc ca vi Pd: là s ng hàng vòng trên m ng dc.
Modun vòng si (ký hiu: M): t s gia chiu dài vòng sng kính s H s (ký hiu: C) là t s gia m nga dc ca vi. Phân loại vải dệt kim */ t to vi, vi d hai nhóm ln là dc và d - Vi d + Các vòng si liên kt vng ngang. + Mng do mt si to thành. + Các vòng si trong mc to thành ni tip nha quá trình dt.
Cấu trúc vải dệt kim đan ngang [24] - Vi dc: + Các vòng si liên kt vng dc hong + M c to thành t mt hay nhiu h si và ng ch to ra mt vòng si trên hàng vòng. Cấu trúc vải dệt kim đan dọc [24] */ theo thit b dt vi, vi dc phân thành 2 nhóm: - Vi vi dc dt trên máy m - Vi kép: Các loi vc dng kim. */ theo Tiêu chun Vit Nam TCVN 3879-83, vi d thành 3 nhóm ln: - Kiu dn: Gm các kin nht có cu to - Kiu dn xut: Gm nhng ki n cùng loi tp hp thành bng cách sp xp xen gia hai ct 15 (hoc 2 hàng vòng) k nhau ca kin th nht vi 1 hoc nh (mt hoc nhiu hàng vòng) ca kiu n th hai. - Nhóm ki n to hoa: G c to nên trên nn ca các n và kin xut bi cu thêm si ph hoc dùng mu sc khác nhau, hoi quá trình to và gia công hóa lý sau khi d mnh vi có hiu ng to rõ rt.
Một số loại vải dệt kim tại Việt Nam Vit Nam sn xut c v ph bi t hàng ch yu là màn tuyn. Vi d bin là ba lobn và 2 loi dn xut: Ba lon gm: vi mt mt phi còn có tên là vi single và v mt phi còn gi là vi Rib và vi 2 mt trái. Hai loi vn xut là: dn xut ca vi mt mt p xut ca vi hai mt phi còn có tên gi là vi Interlock. v c ta sn xut khá ph bin là vi Single, Rib, loi sng dùng là bông.
Vi dng phm mc lót, mc ngoài. Vi sn phm dng s dng t n */ Vải single Vi Single là vn nht. Các c sp xp theo m ng nh nh. Do s sp x vòng si, vi có hai mt hoàn toàn khác nhau 16 Hình 1.
Cấu trúc vải Single [24] Thc t, khi thit k sn phm, mt tr mt ngoài, mt hàng vòng tc Vc ng dng trong các mt hàng mc lót, mc ngoài. */ Vải Rib Hình 1. Vải Rib [24] Trên vi, mi hàng vòng do mt si to thành, lt có s vòng ph ri l n s vòng trái c th xen k nhau. Các ct vòng phi và trái khôn cùng nm trên mt mt phng.
Vc ng dng tron hàng mc ngoài (qun áo thi trang, th thao. */ Vải Interlock Vc to thành t hai mt Rib thành phn. Hai vi phn này không có vòng s i chung, không có hàng vòng hay ct vòng nào chung, chúng liên kt v to vi Interlock bng các cung plantin 17 xuyên ln qua nhau t mt này ti mt kia ca v n cu trú i xng qua mt phng trung gian Hình 1. Vải Interlock [24] Vc ng dng trong các mt hàng m bit là các mt hàng gia m m thao.
Sự không ổn định kích thƣớc và hình dạng của vải dệt kim 1. Các đặc tính chung của vải dệt kim [32] Có th nêu ra mt s a vi d - B mt thoáng, mm, xp. - Tính co giãn i ln, khi chu lc tác d giãn ca vi l nhiu so v th kéo giãn ca si gia công. 18 - Gi nhit tt mà vn không cn tr i cht i và mng xung quanh.
- Tính thm thu tt - Ít nhàu, d bo qun và git sch. - Tính v sinh trong may mc tt. - Vi dc s dng trong may mc làm qun áo làm các loi vi trang trí và dùng trong sinh hot hàng ngàc bit nh giãn, xp và thoáng vi dc s dng làm các lo 1. Các đặc tính cơ học của vải dệt kim [1], [2], [5] m cu to bi các vòng si có dng cong khôn nên so vi vi dt thoi thì loi vi này có cu trúc kém cht ch vi hay các loi sn phm dt kim hm là kém c và rt d b bin d bin dng ca vi dt kim chu nh hng ln bi các yu t - Thi gian tác dng ca lc - S ln tác dng ca lc - Các yu t ngong cht hp th.
Tính cht bin dng ca vi dt kim Biến dạng kéo của vải dệt kim 19 Biến dạng uốn của vải dệt kim tâm). Biến dạng trượt của vải dệt kim b. Vải trong quá trình dệt trên máy Vải xuống máy Vải sau hồi phục ướt 20 0 Trạng thái hồi phục hoàn toàn của vải c. Đặc tính không ổn định kích thước và hình dạng [6] 21 - chu trình kéo giãn .
- n - thái 22 - kéo giãn trình kéo giãn - Pha 1: - chu trình - Biến dạng còn lại Pha 1 Pha 2 Pha 3 Chu trình kéo giãn – nghỉ Hình 1. Chu trình kéo giãn – nghỉ và biến dạng còn lại trên sợi [3] 23 kéo giãn và Ứng suất B A C 0 D Độ giãn Hình 1. Kéo giãn 1 chu trình [6] 24 u Hình 1. Kéo giãn nhiều chu trình [1] p c - - - 25 .
Ứng dụng vải dệt kim trong sản xuất sản phẩm thể thao Hình 1. Một số hình ảnh về kiểu dáng sản phẩm thể thao bó sát [28] 1. Khái quát chung về sản phẩm thể thao [26], [28] ngày. - Yoga, cgolf - lt 26 - Tennis, bleo núi, c Hình 1.
Quần áo thể thao bó sát trong môn Yoga [18] Hình 1.