MỞ ĐẦU 1. Lý do lựa chọn đề tài. D báo v nhu cu ngun nhân lc là yu t quan trng trong honh chính sách phát trin th ng và quá trình xây dng chic phát tri nhân lc quc gia nh ng yêu cu công nghip hóa hi u kin hi nhp quc t [1] có mt chính sách tt v phát trin nhân li phi có nhng d báo t lc yêu cu phát trin c a là phát trin kinh t - xã hi. Theo báo cáo ca Tng Cc thng kê [3]n h trii tham gia lng, chim 77,23% dân s t 15 tui tr 1,03% so vi cùng k c.
T l o có bng c 3 tháng tr lên là 11,21 tring có vic làm vi cùng k n tin cp nht th ng Vi 4 a B ng- /2016, c i c[2] có tung tht nghip, gi i so vi quý 4/2015. S thanh g cùng vi xu th trên (gii so v i so vi quý 4/2015). Trong s nh i tht nghip, có 471 i có CMKT (chim 42,43%), nhiu nht i hc tr i so vc), ti i, gi i). y cho th gia các vùng, khu vc, ngành ngh kinh t i.
Vic d báo cun cho bit s tha thing tr theo bng c có th có nhng chính sách nhm chu 1 ng hp lý nhm s dng hp lý nht ngun nhân l ng tc gia. Trên thc t tài nghiên cu v d báo cung c tài này ch yu nghiên cu v mt lý thuyt, xây dng các mô hình v dng các phn mm s x lý ch u chnh mô hình d báo th ng phù hp vi Vit Nam.Bên c các ngun s liu phc v cho công tác d báo th ng ca Vit N hn ch nên nu s dng các phn mm d báo có sn mà d liu nh s n chng d báo. Vit Nam, công tác d báo kinh t - xã hi nói chung và d báo cung cu lao thông tin th ng trc thuc Cc Vic làm, B ng- Xã hi c thành lp vi nhim v n là t chc nghiên cu, phân tích và d bá bing ca các yu t th ng phc v qu o ngun nhân l c. c yêu cu nhim v t ra, Trung tâm Quc gia d báo và th tin th ng nay là Trung tâm Quc gia v dch v vi hong thit thc trong công tác d báo th kt qu .
Hin nay, Trung tâm Quc gia v dch v vi dng mô hình d báo liên ngành c Term Occup Traning Utilization System) [5] báo dài hn tr giúp ngh o dài hm c và nhng yêu cu v phát trin ngun cung ng cn th nhng nhu c t trong các mô hình tip c th nghim vi bu chnh theo s liu T p phi trong mô hình này chính là các yu t ngoi s mô hình hc các bing theo thi gian. Ng tham s cc và phi s dng h s c cùng trì phát tring kinh t, chính tr pháp lý có th 2 n d báo chi tit cho n ngh o cng. Mô hình này còn hn ch bi vic xây dng bng Vit nam rt. khc phc nhng hn ch và phát huy vai trò ca công tác d báo nói chung và d báo cung cng Vi tài “Hệ thống trợ thông minh cho dự báo cung cầu lao động Việt Nam” s c ng dng công ngh thông tin trong d báo cung cng, c th tài s cn công tác d báo th ng, lý thuyt các mô hình d báo nói chung và chn mô hình cho d báo cung cng.
Cui cùng s vit phn mm ng d i nhn, hiu qu. u này, s giúp cho các nhà qun lý, honh chính sách ca Vit Nam có nhng bc tranh v a cung cng Vit Nam. T chính sách, gii pháp thit thc giúp khai thác tt ngun nhân lc cho s phát trin kinh t - xã hi ca Vit Nam. Chính vì các lý do trên, vic la chn nghiên cu, xây dng “Hệ thống trợ giúp quyết định thông minh cho dự báo cung cầu lao động Việt Nam” ng nhu cu báo cung cng c nh chính sách v phát trin ngun nhân lc Vit Nam 1.
Mục đích nghiên cứu. Xây dng h tr giúp quynh thông minh cho d báo th Vit Nam phc v ving nghip, gii thiu vic làm và ho sách th 1. Nhiệm vụ nghiên cứu. - Nghiên cu thc trng th ng Vit nam, các khái nim liên và nhng yu t n th ng.
- Nghiên c báo và nhng mô hình d báo cung ng Vit Nam và trên th gii. 3 - xut quy trình, mô hình d báo cung cng phù hp v kinh t, xã hi và s liu cung cng ca Vit Nam. - Xây dng h tr giúp quynh cho d báo cung cng. - t qu thc nghim và so sánh kt qu truyn thng, mô hình kh 1.
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. ng: Thông tin, d liu và các mô hình d báo cung cng Vi Phm vi: Tp trung nghiên cu, xây dng ng dng các mô hình d báo cung cng h tr ra quynh cho các nhà honh chính sách v th ng Vit Nam. Phương pháp nghiên cứu. t: Tìm hiu, nghiên cu v th hình d báo.Nghiên cu các mô hình d báo cung cng phù hp vi d li hin có ca Vit Nam c nghim:Xây dng h tr giúp quynh cho d cng Vit Nam, th nghim phn mm vi các d liu cung c c B ng Cc thng k công b.
Xây d nghim mô hình d báo. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn. c: Áp dng lý thuyt ca các mô hình d báo trong vic d cung cng. xut các mô hình d báo cung c vi Vit Nam.
c ti tài xây dng h tr giúp quynh thông minh nhà chính sách ra quynh v th ng Vit Nam. Đóng góp mới của luận văn. Kt qu lý thuyt: Hic v th ng, các mô hình d cng ti Vit Nam. 4 Kt qu thc tin: Xây dng thành công h thng tr quy nh thông minh cho d báo cung cng Vit Nam, th nghim vi các d liu cung cu hin ti Vit Nam.
5 CHƯƠNG 2- CƠ SỞ LÝ THUYẾT 2.1 Tổng quan thị trường lao động Việt Nam. Theo báo cáo - [4], t côn 2017 là Quý 2017 Hình 2.1: Biểu đồ thành lập doanh nghiệp theo Quý, nguồn: Tổng Cục thống kê . ng kê - L - là 55,5%, tr 7 - 2.2 Khái niệm về thị trường lao động. Th li ng din ra gi i s dng .
Th p, ch gii hn trong khu theo nguyên tc tho thun v các quan h ng (vic làm, ti kin làm vic khác) gii s d hng. Th ng là s i hàng hóa sng gia i s hu sng và mt bên là nhi cn thuê s Th ng ng là th ng ln nht và quan trng nht trong h th ng là hong chim nhiu thi gian nht và kt qu i trên th ng là vic tr công.Th hin mi quan h gia mi có sng và m sng nhnh s ng và chng mng.3 Đặc điểm thị trường lao động. Th ng ho ng theo các quy lut khách quan ca kin t giá tr, quy lut cnh tranh, quy lut cung - c 8 i trên th ng là s bit), có ti th lc, trí lc và tâm l Quan h cung - cng trên th ng là quan h tho các bên trong quan h ng (v vic làm, ngh n công, ti him xã hu kin làm vic khác). Th ng hình thành, phát trin và ho ng r phân lp khác nhau: th c, th th ng nông thôn, th ng thành th.4 Các yếu tố của thị trường lao động và nhân tố tác động.
V n, th c to thành t ba b ph ng, cng và giá c sng hay mc tin công, ti i s hu sng ý làm vic. ng: Là s o ngh nghic chuyên môn, k thut khác nhau sn (sn sàng bán sng ca mình) trên th Cng: là kh ng c trên th i s dng). Giá c ng: là biu hin bng tin ca giá tr hàng hoá s thc biu hin là mc tin công do th trng quynh. Các th ch v quan h nh quy i din cho các bên; vai trò cc trong vic th ch hoá, t chc, thanh t kim tra vic chp hành pháp lut ca các bên trong quan h ng (hoà gii, trng ng).5 Điều kiện để hình thành và phát triển thị trường lao động.1 Điều kiện hình thành.
i vc ta, trong quá trình chuyi t nn kinh t k hoch hoá tp tr sang nn kinh t th ng xã hi ch iu ki ng là: 9 ng ph c gii phóng và phát huy tri , làm ng cc t do tìm kim vic, nguy bt k i s dng các loi hình doanh nghi t ng theo s ng, chng cho nhu cu sn xut kin pháp lut. b) H thông pháp lut ph ng b to hành lang pháp lý ch ng; h thng giao dch ca th ng lao ng phc vào hong.