Chương 1. KHÁI QUÁT VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ PHƯƠNG HƯỚNG PHÁT TRIỂN ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN CHƯ PRÔNG…………………………………………………. Đặc điểm tự nhiên……………………. Hiện trạng kinh tế - xã hội…………………….
Phương hướng phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2016 – 2020…. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI. Về lưới điện……………………………………………………………. Mục đích hoạt động của lưới điện………………………………………4 1.
Về phụ tải điện. TÌNH HÌNH CUNG CẤP ĐIỆN C Ủ A ĐIỆN LỰC HUYỆN CHƯ PRÔNG, TỈNH GIA LAI…………………………………………………………. TỔN THẤT ĐIỆN ÁP ……………………………………………………. Đường dây một phụ tải……………………………………………….
Đường dây có n phụ tải……. Đường dây phân nhánh……………………………………………….14 xi Luan van 2.TỔN THẤT CÔNG SUẤT……………………………………………………. Tổn thất công suất trên đường dây……………………………………. Tổn thất công suất máy biến áp……………………………………….
TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG…………………………………………………….Tổn thất điện năng trên đường dây……………………………………. Tổn thất điện năng trong máy biến áp…………………………………21 2. MỘT SỐ GIẢI PHÁP GIẢM TỔN THẤT TRÊN LƯỚI PHÂN PHỐI ĐANG ÁP DỤNG TẠI ĐIỆN……………………. BÙ CÔNG SUÂT PHẢN KHÁNG TRONG LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI……22 2.
Công suất phản kháng…………………………………………………23 2. Các phương pháp bù…………………………………………………. Phương thức bù công suất phản kháng………………………………. PHÂN TÍCH ẢNH HƯỞNG CỦA TỤ BÙ………………………………….
Lưới phân phối có một phụ tải………………………………………. Lưới điện phân phối có phụ tải phân bố đều trên trục chính…………. CỞ SỞ TÁI CẤU TRÚC LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI……. GIỚI THIỆU PHẦN MỀM PSS/ADEPT…………………………………….
Các chức năng ứng dụng………………………………………………31 2. Các bước thực hiện ứng dụng phần mềm PSS/ADEPT………. Tính toán về phân bố công suất………………………………………. Phương pháp tính toán tối ưu hóa việc lắp đặt tụ bù của phần mềm PSS/ADEPT……………………………………………………………………….
Điểm mở tối ưu (TOPO) của phần mềm PSS/ADAPT………………. TỐI ƯU HÓA VỊ TRÍ BÙ VÀ ĐIỂM MỞ TRÊN LƯỚI ĐIỆN CỦA ĐIỆN LỰC CHƯ PRÔNG – TỈNH GIA LAI……………………………………. CÁC SỐ LIỆU ĐẦU VÀO PHỤC VỤ CHO VIỆC TÍNH TOÁN LƯỚI ĐIỆN ……………………………………………………………………………………. PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG ĐỒ THỊ PHỤ TẢI NGÀY TRUNG BÌNH…41 3.
XÂY DỰNG ĐỒ THỊ PHỤ TẢI NGÀY ĐẶC TRƯNG…………………….43 xii Luan van 3. CÁC TIÊU CHÍ ĐỂ LỰA CHỌN PHƯƠNG THỨC VẬN HÀNH TỐI ƯU. TÍNH TOÁN, LỰA CHỌN PHƯƠNG THỨC VẬN HÀNH TỐI ƯU………46 3.Phân chia nhóm phụ tải trong phần mềm PSS/ADEPT………………. Tính toán trào lưu công suất cho phương thức vận hành hiện tại…….
Tính toán phương pháp vận hành tối ưu………………………………53 Chương 4. CẢI THIỆN SÓNG HÀI TRÊN LƯỚI ĐIỆN…………………………65 4. TỔNG QUAN VỀ SÓNG HÀI………………………………………………. Khái niệm chung…………………………………………………….
Các nguồn tạo sóng điều hòa…………………………………………. Các giới hạn của sóng hài……………………………………………. Các biện pháp làm giảm ảnh hưởng của sóng hài……………………. CÁC TÁC ĐỘNG CHÍNH CỦA SÓNG HÀI TRONG LƯỚI ĐIỆN……….
Gia tăng tổn hao………………………………………………………. Nhiễu tác động lên các tải nhạy………………………………………. Tác động kinh tế………………………………………………………. NGUỒN PHÁT SÓNG HÀI TẠI PHỤ TẢI LƯỚI ĐIỆN ………………….
Thu tập số liệu…………………………………………………………79 4. Thiết bị đo và phân tích………………………………………………. Kết quả đo và phân tích dạng sóng hài………………………………. Mô phỏng khắc phục sóng hài bằng phần mềm Matlab/Simulink…….87 TÀI LIỆU THAM KHẢO…………………………………………………………88 PHỤ LỤC 01.
Thông số phụ tải các trạm biến áp phân phối của lưới điện Điện lực Chư Prông (tháng 2/2016)…………………………………………………………. Công suất phụ tải trung bình (trong một tuần điển hình) của các nhóm ở 24 thời điểm trong một ngày…………………………………………….99 xiii Luan van PHỤ LỤC 03. Sơ đồ lưới điện của Điện lực Chư Prông………………………. Bảng tra công suất bộ lọc sóng hài đối với thiết bị biến tần của hãng circutor (tây ban nha)…………………………………………………………….102 xiv Luan van DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT CSPK: Công suất phản kháng DCL: Dao cách ly 110CR: Trạm biến áp 110/22kV Chư Prông E42: Trạm biến áp 110/22kV Diên Hồng MC: Máy cắt LĐPP: Lưới điện phân phối MBA: Máy biến áp TBA: Trạm biến áp TTĐN: Tổn thất điện năng XT: Xuất tuyến.
MDMS: Meter Data Managerment System. CAPO: Capacitor Placement Optimization. TOPO: Tie Open Placement Optimization. xv Luan van DANH SÁCH CÁC BẢNG BẢNG TRANG Bảng 3.
Bảng hệ số các nhóm phụ tải nhập vào bảng Load snapshot…………. Dung lượng và vị trí các bộ tụ bù cố định và tụ bù ứng động hiện tại tháng 2/2016………………………………………………………………………. Công suất và cosφ trên các xuất tuyến ở chế độ vận hành hiện tại với khoảng thời gian từ 7h – 17h………………………………………………………42 Bảng 3. Công suất và cosφ trên các xuất tuyến ở chế độ vận hành hiện tại với khoảng thời gian từ 17h – 22h…………………………………………………….
Công suất và cosφ trên các xuất tuyến ở chế độ vận hành hiện tại với khoảng thời gian từ 22h – 7h………………………………………………………43 Bảng 3. Công suất và tổn thất công suất của lưới điện Điện lực Chư Prông khi vận hành với lưới điện hiện hữu…………………………………………………. Tổng hợp điện áp thấp nhất trên các xuất tuyến ở chế độ vận hành hiện tại trong khoảng thời gian 7 – 17h………………………………………………. Tổng hợp điện áp thấp nhất trên các xuất tuyến ở chế độ vận hành hiện tại trong khoảng thời gian 17 – 22h……………………………………………….
Ttổng hợp điện áp thấp nhất trên các xuất tuyến ở chế độ vận hành hiện tại trong khoảng thời gian 22 – 7h ………………………………………………. Hệ số k% để tính giá mua công suất phản kháng……………………. Dung lượng và vị trí đặt các tụ bộ tụ bù tối ưu………………………. Công suất và cosφ trên các xuất tuyến ở chế độ vận hành tối ưu sau tái cấu trúc tụ bù với khoảng thời gian từ 7h – 17h………………………………….
Công suất và cosφ trên các xuất tuyến ở chế độ vận hành tối ưu sau tái cấu trúc tụ bù với khoảng thời gian từ 17h – 22h …………………………………51 Bảng 3. Công suất và cosφ trên các xuất tuyến ở chế độ vận hành tối ưu sau tái cấu trúc tụ bù với khoảng thời gian từ 22h – 7h………………………………….52 xvi Luan van Bảng 3. Công suất và tổn thất công suất của lưới điện Điện lực Chư Prông khi vận hành với vị trí các tụ bù đã tái cấu trúc………………………………………. Tổng hợp điện áp thấp nhất trên các xuất tuyến ở chế độ vận hành tối ưu sau tái cấu trúc tụ bù trong khoảng thời gian 7 – 17h………………………….
Tổng hợp điện áp thấp nhất trên các xuất tuyến ở chế độ vận hành tối ưu sau tái cấu trúc tụ bù trong khoảng thời gian 17 – 22h………………………. Tổng hợp điện áp thấp nhất trên các xuất tuyến ở chế độ vận hành tối ưu sau tái cấu trúc tụ bù trong khoảng thời gian 22 – 7h…………………………. Tổng hợp tổn thất của cả 3 xuất tuyến trạm 110CR và xuất tuyến 480/E42 trong 3 khoảng thời gian trước và sau tái cấu trúc vị trí các tụ bù………54 Bảng 3. Vị trí mở của mạch vòng trước tối ưu TOPO…………………………55 Bảng 3.
Vị trí mở của mạch vòng sau tối ưu TOPO…………………………. Công suất và tổn thất công suất cả 3 xuyết trạm 110CR sau tính toán TOPO với vị trí các tụ bù đã tái cấu trúc…………………………………………. Tổng hợp tổn thất của cả 3 xuất tuyến trạm 110CR trong 3 khoảng thời gian trước và sau khi xác định điểm mở tối ưu……………………………………56 Bảng 4. Các giới hạn méo theo điện áp của tiêu chuẩn IEEE 519-1992………63 Bảng 4.
Các giới hạn méo theo dòng điện của tiêu chuẩn IEEE 519-1992……63 Bảng 4. Tiêu chuẩn IEC 1000-3-4………………………………………………64 Bảng 4. Độ biến dạng sóng hài điện áp…………………………………………64 xvii Luan van DANH SÁCH CÁC HÌNH HÌNH TRANG Hình 1. Mô hình lưới điện phân phối trung thế/hạ thế………………………….
Miền chất lượng điện áp…………………………………………………8. Véc tơ tổn thất U và thành phần thực ΔU…………………………. Sơ đồ nguyên lý và sơ đồ thay thế đường dây một phụ tải……………. Sơ đồ nguyên lý và thay thế đường dây liên thông cấp điện cho 3 phụ tải………………………………………………………………………………….
Sơ đồ nguyên lý và sơ đồ thay thế đường dây một phụ tải……………. Sơ đồ nguyên lý và sơ đồ thay thế đường dây cấp điện cho hai phụ tải. Sơ đồ thay thế MBA hai cuộn dây……………………………………. Sơ đồ thay thế máy biến áp ba cuộn dây……………………………….
Minh họa ΔA với ΔP là hàm thời gian…………………………………19 Hình 2. Vị trí đặt tụ bù công suất phản kháng…………………………………. Sơ đồ bù tập trung và phân tán …………………………………25 Hình 2. Sơ đồ lưới điện phân phối một phụ tải……………………………….
Sơ đồ lưới điện có phụ tải phân bố đều trên trục chính………………. Cài đặt các chỉ tiêu kinh tế trong Economics…………………………33 Hình 2. Cài đặt các tùy chọn cho bài toán tối ưu vị trí bù tại thẻ CAPO……. Đồ thị phụ tải ngày trung bình nhóm phụ tải Sinh hoạt – Thương nghiệp…………………………………………………………………………….
Đồ thị phụ tải ngày trung bình nhóm phụ tải Sản xuất – Bơm tưới……43 Hình 3. Đồ thị phụ tải ngày đặc trưng nhóm phụ tải Sinh hoạt – Thương nghiệp……………………………………………………………………………. Đồ thị phụ tải ngày đặc trưng nhóm phụ tải Sản xuất – Bơm tưới……44 Hình 3. Phân chia nhóm phụ tải trong hộp thoại Load Categories…………….
Hộp thoại nhập hệ số nhóm phụ tải Load snapshot…………………….47 xviii Luan van Hình 3. Cài đặt thông số tụ bù thiết lập cho modul tính toán CAPO của 03 xuất tuyến trạm 110CR và 01 XT 480/E42……………………………………………. Sơ đồ tóm gọn mạch vòng XT 472/110CR và XT 474/110CR trước khi xác định điểm mở tối ưu…………………………………………………………. Sơ đồ tóm gọn mạch vòng XT 472/110CR và XT 474/110CR sau khi xác định điểm mở tối ưu………………………………………………………….
Dạng sóng điều hòa bất kỳ……………………………………………. Các thành phần của sóng điều hòa……………………………………. Bộ nghịch lưu nguốn áp VSI…………………………………………. Bộ nghịch lưu nguồn dòng CSI……………………………………….
Sơ đồ nguyên lý bộ lọc thụ động………………………………………. Sơ đồ nguyên lý bộ lọc tích cực………………………………………. Sơ đồ nguyên lý bộ lọc hỗn hợp………………………………………. Thiết bị dùng đo sóng hài C.
Sơ đồ đấu nối thiết bị đo với phụ tải điện 3 pha………………………. Bậc hài dòng điện 3 pha đo được tại TBA Xưởng TN – HCCT……. Dạng sóng dòng điện 3 pha đo được tại TBA Xưởng TN – HCCT. Sơ đồ mô phỏng khi chưa có bộ lọc thụ động……………………….
Dạng sóng dòng điện khi chưa có bộ lọc……………………………. Kết quả mô phỏng bậc hài khi chưa có bộ lọc thụ động……………. Sơ đồ mô phỏng sau khi lắp them bộ lọc thụ động…………………. Dạng sóng dòng điện sau khi sử dụng bộ lọc thụ động……………….
Bậc hài sau khi sở dụng bộ lọc thu động…………………………….85 xix Luan van Chương 1 TỔNG QUAN 1. KHÁI QUÁT VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ PHƯƠNG HƯỚNG PHÁT TRIỂN ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN CHƯ PRÔNG 1. Đặc điểm tự nhiên Huyện Chư Prông là đơn vị hành chính nằm về phía Tây Nam của tỉnh Gia Lai, có diện tích tự nhiên 1.695 km2, chiếm 10,92% diện tích tự nhiên của tỉnh.865, chiếm 13,5% dân số tỉnh Gia Lai; mật độ dân cư: 57,73 người/km2 (năm 2010). Ranh giới: phía Bắc giáp thành phố Pleiku; phía Nam giáp tỉnh ĐăkLăk; phía Tây giáp nước bạn Cam-Pu-Chia; phía Đông giáp huyện Chư Sê.
Chư Prông có 19 xã (Gồm các xã: Bàu Cạn, Bình Giáo, Ia Bang, Ia Băng, Ia Boòng, Ia Drăng, Ia Ga, Ia Kly, Ia Lâu, Ia Mơ, Ia O, Ia Phìn, Ia Pia, Ia Pior, Ia Puch, Ia Tôr, Ia Vê và Thăng Hưng) và 01 thị trấn (thị trấn Chư Prông), trung tâm huyện cách thành phố Pleiku khoảng 20 km về phía Tây Nam. Hiện trạng kinh tế - xã hội - Qua 05 năm (2011 - 2016) thực hiện, tình hình kinh tế - xã hội của huyện tiếp tục duy trì được tốc độ tăng trưởng khá, tốc độ tăng giá trị sản xuất bình quân 05 năm đạt 7,47%/năm. - Nông, lâm, thủy sản tăng 5,29%/năm. - Công nghiệp - xây dựng tăng 11,63%/năm.