Chương 4 GIẢI MẠCH ĐIỆN TUYẾN TÍNH 6 CHE BO XÁC LẬP. CÓ NGUÒN CHU KỲ KHÔNG SIN 4. TÓM TẮT LÝ THUYẾT Các dạng nguồn chu kỳ không sin diễn hình như hình 4. a) Theo phan tich chuỗi Fourier, một hảm chu kỳ có thể phân tích thành tổng vô hạn các hàm điều hòa với tần số khác nhau.
C(t) = Ey + Y [Eat COSCKOGt + Peay) + EyaySin( knot + Oy)] & “Trong đó: k là số nguyên đương; 2n ® T là tần số góc cơ bản; Ko là gid tri của thành phần một chiều; Eimse E„øy là biên độ ứng với thành phần cos và sỉn hòa bậc k; Peak » Peri 14 g6c pha tmg voi thanh phan cos va in của điều hòa bậc k. 'Trong kỹ thuật mm điều hòa bậc cao (k lớn) có ảnh hưởng không lớn lắm. Do vậy, khi tính toán gần đúng ta chỉ tính với các hàm điều hòa bậc thấp (k nhỏ). b) Các mạch tuyến tính có tính chất xếp chồng nên khi tính toán mạch với nguồn chu kỳ, ta tính cho lần lượt với từng thành phần một chiều hoặc hòa của nguồn.
Kết quả ứng với tác dụng tổng thể của nguồn là xếp chồng tác dụng của các thành phần. BÀI GIẢI MẪU Bài mẫu 4. Cho mạch điện trên hình 4.1, biết: R,=503 — R¿=l000 R;=200@ L=04N Lạ=06H C¿=2200 ‘Tinh dòng điện trên các nhánh và công suất tiêu thụ trên các điện trở? Giải e=15+122 sin(100at)+ 5.2 sin(300x1) V Nguồn V là một nguồn chu kỳ không si nhưng có thể nhận thấy rằng nguồn này gồm. ba thành phần: E,=15V e; =12/2sin(100nt)V' hay: 2⁄09V e; =5 /2sin(300m)V Hình 4.1 hay: ạ =5⁄0° V Bài toán sẽ được giải theo phương pháp xếp chồng tác dụng của các thành phần trong nguồn e.
“Xét trường hợp chỉ có Eạ tác dụng, trong chế độ xác lập mạch điện chỉ còn có. phần tử R là có tác dụng như hình 4.2, các cuộn cảm trở thành đây dẫn, còn tụ điện làm cho nhánh chứa nó bị hở mạch. leh= Es =0,1A R,+R, 50+100 89 0A Xét trường hợp chỉ có e; hoặc e; tác dụng, trong chế dộ xác lập mạch điện được. phức hóa cùng như nhau trên hình 4.1 Giải trường hợp này theo phương pháp thể nút.
Chọn điểm O làm gốc: Vo=0V. XXết trường hợp chỉ có 2 =12. =100nL, = 1007,0,4 = 400 2 Xz32 =100nL; = 1007.0,6= 600 2 Xieg=— 1 €8” 100nC; 1 Ri*jXua ip = E2 Yar = 0,06362—48,1° = 0,0636exp( -j0,267n) A — Ri+iXua Yao = 0,04922 - 37° = 0,0492exp(~ j0,206n) A 1 = Yar ___ = 0,017982-80.1° = 0,01798exp( — j0,4452) A Rị+ jXruso =jXeu Xét trudmg hop chi cd E, =520° V tée dong: Xuay =300n14 =30080,4= 120 9 Xiay =3003L; = 3002, 0,6= 2407 @ 90 1 1 1 =1,1262-61,5° V 3+ IXi33— Xess a= VAs = 0,012022-69,9° = 0,01202exp(-j0,389x) A RitiXun vệ =0/01126⁄~61,5° = 0,01126exp(— j0. Is tiga tiny =0,01798V2sin(100zt-0,445n) + 0,001 88V2sin(300m —0,7332) A Giải mạch bằng phần mềm Matlab Lénh mfile trén Matlab © Cuong trình giai mach trọn hình 4.1 cle; clear; diep('Ghỉ chu ve don vis I (A), goe(rad)'); 100; R3-200; Lâ-0.
màn disp(str); $ Xep chong tac ding cửa cac ngươn thanh phan dauE 2=[*799/ 92]; dau 39172999217 for kelisize(T_3,1) 3f(eign(inagd1_2k)))<0) dauT 2(k,1) else dauT 20,1)=121; end 1F (sign(inag(T, 3()])<0) dauT 3(k,1) else dauT 30,1)<t+° end end displ’ "Yedisptscroat (14,4 = "0)7 strestreat (nun@ste(L1), "+", nemdste (abs(1_2}), ‘sin(100.0001:2; for kel:size(1_3,1) 471 10)1ab9(1 2(k)) *egrt (2) “sin(w2*tiangle(T_2()))†.pi) KẾt quả khảo sát dòng điện chạy trên các nhánh trong khoảng thời gian tir 1,9 s đến 2 s dược thể hiện trên hình 4. Kết quả khảo sát dòng điện chạy trên các nhánh ở Bài mẫu 4.1 Mô phòng mạch trên Matlab Simul Các khối céin thiết cho mô phỏng mạch điện: ~ Các khối điện trở với cuộn cảm và tụ điện mắc nối tiếp, điện trở với cuộn cảm. và tụ điện mắc song song, do dòng điện, hiển thị tín hiệu do được lẤy như trình bày ở mục 222. 9 áp điều có điều khiể Sim Power Ñ {controtied Systems \Electrical Sources\Controlled Voltage Source NBER Sure ~ Khối tín hiệu hinh sin: Simulink\Sources\Sine Wave Ad ~ Khối tin higu mét chiéu: Simulink\Sources\ Constant ' =< ~ Khéi cộng tín hiệu trên 1 đường truyén: Simulink\ X, Math Operations\ Sum of Elements Sanat Mô hình mô phỏng mạch trên Matlab Simulink như hình 4.
lContinuous powergul 15 By La By J [eau [Df e&u2 Hin 4. Mô hình mô phỏng Bài mẫu 4,1 trên Matlab Simulink Kết quả mé phéng trén Scope i, — iy duc vẽ lại (plot i, — is) như hình 4.4, trùng với kết quả khảo sát bằng mfile. quả mô phỏng các thành phần của nguồn e như hình 4.a, còn kết quả mô phỏng nguồn e và điện áp giữa hai nút của mạch như hình 4. ẤS Ti ie a Hình 4.
Kết quả mô phỏng điện áp giã hai mit 6 Bai mẫu 4.1 trên Matlab Simulink Bài mẫu 4. Cho mạch điện như hình 4. Tính dòng điện L—] trên các nhánh? Biết: R,=509 Rạ=200 @ ay @ R;= 1009 Lạ=200mH LÍ e=9+ 52 sin(100m)) + V2 sin(200nt -90°)V [| Giải i Tình 4.2 Nguồn e=9 + 54/2 sin(100at) + J2 sin(200xt~90°)V là một nguồn chu ky khong sin, nhưng có thể nhận thấy rằng nguồn này gồm ba thành phần: E,=9V e; =5/2sin(100xt)V _ phức hóa thành ;=5⁄09 V ey = V2sin(200nt ~ 909) V' phức hóa thành — É;=1⁄(-909) V Bài toán sẽ được giải theo phương pháp xếp chồng tác dụng của các thành phần của nguồn e. Xét trường hợp chỉ có E¡ tác dụng, trong chế độ xác lập mạch điện chỉ còn có phần tử R là có tác dụng như hình 4.8, cuộn cảm Lạ trở thành đây dẫn.
Giải mạch theo phương pháp dòng nhánh. “Theo định luật KirehhofT1 lập được phương trình: =l,+I;=0 Theo định lugt Kirchhoff 2 lap được phương trình sau: 1,R. +31; —lyR; = Ey 1,(R;¿~3)+IsR; =0 hệ 3 phương trình trên được; 1, =0,0767 A, 1= 0,0258 A, 1; = -0,0509 A Minh 4. Bài mẫu Xét trường hợp chỉ hoặc e; tác dụng, trong chế độ x: lập mạch uiện được phức hóa cùng như nh trên hình 4.
XXết trường hợp chỉ có ly = 5.0,2 = 207 @ Theo định luật Kirehhoff1 lập dược phương trình: địa =lay + lạ; =0 ‘Theo định lugt Kirchhoff2 lép được phương trình sau: i)2Ry + 3k ~is. “Xét trường hợp chỉ có È; =1⁄(-90°) V tác động: Xa; =200xL = 200.0,2 = 400 Q nhung thay X;9 bing Xi; ta duge: 1,3 = 0,0081392 ~95,5° = 0,008139exp( — j0,530n) A iy = 0,0025242-118,4° = 0,002524exp( — j0,658n) A ly = 005898.294,1° = 0,005898exp(~ j0,523m) A Xếp chồng kết tác dụng của các thành phần trong nguồn: i=h*iztis 0767 + 0,04204-/2sin(100zt— 0. Giải mạch bằng phần mềm Matlab. Lệnh mfile trên Matlab.
ảnh giai mach tren hình 4.a cle; clear; Aisp("Ghi. chu ve don vis T (A), goe(vad)"); ' Thong so mach dien R150; R2=200; R3-100; l2 %6 =1 + e2 + gỗ El=8; w2=100*pš; vô-200*pt; E279*exg (j* phuc hoa e2 E3-l*ep(-)'P/2); pha hoa e3 $ Xet chỉ co E1 tác dụng Rete củ, 1; RỤ, ky -RẦ; 0, ch), RỒ); #(0; Eu 0l; Lia ot chi co 2 tac dụng xiz20" Bel, Ay 1s Rly ky “RF Oy (RGSHRLZ2-K), RB)e Đ-[0; 82; 01; 1 2<R\B; disp(streat ("1 28," = "12 strestreat (numéstr(abs(1_2)),exp(', num@str(angle(I_2)/pi),'-pi, ni aisp(ste) $ Ket chi co g3 tac dụng " A=tl, -ủ, lý Rh, ky R3: 0, (R21)9023-k), R3]; 3; Os 9 (Tiếp theo) — dispU' 'Jidisp(streat (11 31,' = *)); str-streat (ntrÖstr(abs(1. 1, '3) ); disp(ste): $ Xep chong tac dung cua cac ngoon thanh saul 2-t" oul 3" for kel:size(_ 3,1) ‡f(sign(imag (1. 2(k)))<0) aul 2(k,1)<'~!; else aul 2th, 1)=" end | tFtetantread_30)11<0) | daut 3th, th | else ch.
| ena | ena | aispc’ "zaisptsezeat(1" =F | stemscreat (auntste(1_1), 44 mete (abs(0_2)), +.tY,aum2scr(daut 3),.pi)'); for kel:size(1_ 3,1) 351 1 (x)*abs(1 2 (2) Paget (2) ¢sin 2*tvangle (120K) +.3"); titles 7-3 ane Kết quả trên Command Window hl chu ve don vir T (A), goctrad) as 1 gore 0.pi) Két quả khảo sát dòng điện chạy trên các nhánh trong khoảng thời gian từ 1,9 s đến 2 s được thể hiện trên hình 4. 1% 182 T68 TT T8 T198 LộT L9 tình 4. Kết quả khảo sát dòng điện chạy trên các nhánh ở Bài mẫu 4.2 Mô phỏng mạch trên Matlab Simulink: Mô hình mô phỏng mạch trên Matlab Simulink phu hinh 4. [continuous Powergui ay] š | ay SF] oS al tứ ee is Hinh 4.
Mé hinh m6 phéng Bài mẫu 4.2 trén Matlab Simulink 99 Kết quả mô phỏng trên Scope i ~ iy được vẽ lại (plot iy ~ is) như hình 4.10, trùng với kết quả khảo sát bằng mfile. Kết quả mô phỏng các thành phần của nguôn e như hình 4.12a, còn kết quả mô phỏng nguồn e và điện áp giữa hai nút của mạch như hình 4. Ké1 qué mé phong nguén e và điện áp giữa hai nút 6 Bai mau 4.2 trén Matlab Simulink 4. BÀI TẬP Bai tập 4.
'Cho mạch điện như hình 4. Hay tinh ip va ts? R¿=509 — R;=5000 Rs =2000 e=5 2 sin(100x1) + 2 sin(900t) V R, Minh 4. Cho mạch diện như hình 4. Tính điện áp rơi trên tụ và cuộn dây? Biểu R,=1009, — Rạ=1509, L=20mll, C= 100pF e=15+9//2sin(100))+ 5/2 sin(300t) V Bài tập 4.
Áp dụng chuyển đổi Phévenin tim i, 6 mach trén hinh 4. Ry a iY i Ri h x R R Re Je J Hình 4. “Xác định ding và áp trên điện trở R, ở mạch Hình 4.4 dùng phương pháp biến đổi tương đương Norton? Biết R.=l009 R=2009 R¿=50@G — Lạ=500mH e=12 +52 sin(100at) + 2x2 sin(500zt) V Bai tập 4. Cho mạch điện như hình 4.
Xác định dòng trên các nhánh? Biết: B¬ R,=1002 — R,=2000 RB Ẳ C= 2200 pF L¿=500mH = _ Lạ=400mH = ef ® Uy & | M=300 mH Ls e=15+ 5 2 sin(100z1) + 2/2 sin(300at)V ">> Hinh 4. Cho mach gn như hình 4. Xác định điện áp và dòng điện trên điện trở R;? Biét: R, 00 R,=200Q C=220pE L=500mH €=12-+ 992 sin(100nt)+22 sin(700a1) V Hinh 4. Cho mạch điện như hình 4.
Tìm điện áp và dòng điện trên các nhánh? Biét: R,=500 R2= 2000 R= 3302 R¿=220 0 C¿=220uF l=500mH — L=400mH e=5 + 5/2 sin(100a1)+ 4\/2 sin(S00m1) V Tình 4. 'Cho mạch điện như hình 4. Xác định dòng điện chạy trên các nhánh và công. suất tiêu thụ trên các điện trở? Biết R,= 1009, 1509, R,=2209, L=200mH, C= 220uF e=5+ 92 sin(100nt) + 5/2 sin(200xt - 90")V 102 gu" +: ®: ` a Rị Re Hinh 4.
Cho mạch điện Hình 4. Áp dụng phương pháp biến đổi tương đương 'Thévenin hoặc Norton dễ tính dòng và áp trên điện trở R, ứng với R, = 330 @? Biết R,=l1000 — Rạ=250@ Lạ=200mH C¿= 4704E j=0,5+ 0,752 sin(1 00nt) + 0,252 sin(400mt=900)A. Cho mach như hình 4. Áp dung phương pháp biến đổi tương đương.
'Thévenin hoặc Norton dé tính dòng và áp trên điện trở Rz? Biết R,=1000, — R;=1500 1L.=200 mH C= 220 pF j= 0,5 +0,75V2sin(100nt) +0,25V2 sin(@300xt) A Hinh 4. Cho mạch điện trên hình 4. Áp dụng phương pháp biến đổi tương dương ‘Thévenin hoặc Norton để tính dòng và áp trên điện trở Rạ? Biế: R,=1009, Rạ=1500 — R;=2500 L=400mH C=220wF 5 +0,75.12, Cho mạch điện như hình 4.