Chương 1 MACH DIEN TUYEN TINH DONG MOT CHIEU Cac dinh luat, cac loai nguon 1.1 biểu diễn sơ đồ một mạch điện. Cho trước dòng Ï¡. B của một mạch điện nào đó được nối bàng 3 dây dẫn (hình 1. Hãy xác định chỉ số của von-met có điện trở trong 100©.3 biểu diễn một phần của một mạch điện nào đó.
Cho biết (p„, (ọp tại 2 điểm a và b, điện trở R¡ = 8O, R› = 2O. Tìm giá trị dòng lạ và Ï ở mạch điện trên hình 1. Dong I; = 10mA, dién tro R = 2KQ, sdd E = ISV, dién áp Uạp = 9V. Nhánh gôm điện trở và nguồn E thay bằng nguôn dòng với điện trở.
Ghỉ chú: g: bài tập có lời giải Hình 1. Cho mach điện hình 1.5, hiéu dién thé U,, = 120V. Tim giá trị dòng ly nếu L = 20mA. Cho mach điện như hình 1.6, hay xac định điện thể của điểm O và dòng lạ, lọ, lì nếu E¡ = 10V.
Cho mach dién hinh 1.7, hay xiie dinh dong fy va dién the điểm m, biết rằng lị = 20mA. Ly = -]OmA, Ra = SKQ. Hay thực hiện biến đổi tương đương mạch nguồn điện áp sang nguồn dòng.8 cho đồng l¡ và là, điện trở và sdd. Hãy xác định dòng điện I.
l¿ và hiệu điện thế giữa 2 điểm a va b néu I; = lOmA la = -20mA. Ry = SKQ, Es = 20V, Rs = 3KQ.9 biét dong 1), là. điện trở và sdđd. Hãy xác dinh dién thé tai diém k, cho I, = SmA.
Ry = SKQ, Rs = 3KQ, Re = 2KO. Cho mach dién (hình 1.10) hãy xác định sdđ E nếu chỉ số của von-met bằng 0. Giá trị của nguồn dong kk = ImA, R= 1KQ. Viết phương trình theo định luật Kiếckhốp và xác định dòng điện trong tất cả các nhánh của mạch điện trên hình I.II néu Ik; = ImA, Ik2 = 2mA, ky = 3mA, Ry = 4Q, Rs = SKQ.
Ra = 6KQ, R7 = 7KQ, Ey = 27V. Các số cho trên hình 1.12 là giá trị Ôm. xác định điện trở vào của sơ đồ so với điểm a và b. Dé do dién tro R người ta dùng sơ đồ như hình 1.
» Công tắc xoay có thể 6 vi tri | hoac 2. Dién tré trong của von-met R = 3KQ. Giit cho dién áp U không đổi ta thực hiện đo 2 Ian. Khi cong tac nam 6 vi tri 1 von-met chỉ 100V, còn ở vị trí 2 là 90V.
Tính điện trở R. Cho mạch điện như hình 1.14, khi déng cong tac P, von-met chỉ 2V, khi đóng đồng thời P¡ và P¿ von-met chỉ I,8V. Giả thiết điện trở von-met vô cùng lớn, hãy tìm điện trở trong của nguồn nếu r = 2. Von-met trên hình 1.15 sẽ chỉ bao nhiêu khi: a) Đóng công tắc P\ b) Đóng công tắc P\ và P; c) Đóng cả 3 công tắc Pạ, P; và P Nếu khi mở cả 3 công tắc von-met chỉ IV, điện trở nguồn rọ = 1O,r = 2Q.
Bỏ qua điện dẫn của von-met. Sdd của 2 nguồn bằng nhau. điện trở trong roi, roạ của chúng khác nhau. Với điện trở ngoài bằng bao nhiêu để điện áp 9 trên cực của một trong các nguồn trên bằng không khí mắc nối tiếp 2 nguồn đó.
Ở chế độ không tải. von-met mắc vào cực của máy phát chỉ 230V. Hỏi von-met sé chi bao nhiêu khi máy phát tại dòng điện 10, 20, 40, 50A. Điện trở trong là 0.
sđđd của máy phát coi như không dõi. Điện áp giữa 2 cực của một ac quy khi khong tai là 6V. Khi đóng qua một điện trở ngoài 2.9 thì dòng qua điện trở là 2A. Tính diện trở trong của ác quy và hiệu suất của ắc quy.
Thay thế một nguồn điện áp E = 10V (hình I.16a) có điện trở trong là r = 1Q bàng một nguôn dòng lý (hình 1. Hãy tìm xem với giá trị dòng ÏÌ nào điện áp và công suất của mịịch ngoài với điện trở 9) sẽ không doi.16 Tính su bién doi dién nang thành nhiệt nàng 1. Điện trở ngoài của mạch diện tăng 2,25 lần nhưng số lượng nhiệt tỏa ra trong một giây Không thay đổi. Hãy tìm tỷ số giữa điện trở trong của nguôn r„ với điện trở ngoài r, giả thiết rằng sđđ và điện trở nguồn không dõi.
Người ta dùng một lò điện có dòng 10A, điện áp 120V để dun nước chứa trong một bình. Hãy xác dịnh hiệu suất của lò nếu để dun nóng khối lượng nước chứa trong bình đó cần 25. Hỏi số lượng nhiệt tỏa ra trong lem” đây dân đóng sau Igiây khi có dòng điện với mật độ 4A/mm” chạy qua. Một lò điện được nối với một nguồn điện áp 120V bàng một dây dẫn có điện trở bàng 1Ô.
Hãy xác định diện trở của lò điện nếu công suất của lò là I,1KW. Một lò điện có điện trở 442 được nối vào lưới điện có điện áp 220V đạt nhiệt độ lớn hơn nhiệt dộ không khí là 400C. Tiếp tục đun sẽ làm môi trường xung quanh nóng lên. Số nhiệt tỏa ra không khí có thể coi tỷ lệ với nhiệt độ của lò.
Nhiệt độ của lò là bao nhiêu nếu ta mắc nối tiếp với lò một điện trở 1©. Một bóng điện có công suất I0W khi mắc vào điện áp 120V. Do tiếp xúc ở ổ cắm không tốt nên điện áp bóng đèn chỉ đạt 80V với dòng 0,LA. Hãy tính số lượng nhiệt tỏa ra tại ô cắm sau một giây.
Số lượng nhiệt tỏa ra tại bóng đèn sẽ giảm di bao nhiêu lần? 1. Một dây may so có điện áp và dòng định mức là 220V và 2,5A được nhúng vào 1,5dm” nước. Nhiệt độ ban đầu là 16C. Sau 20 phút nước sôi.
Hãy xác định hiệu suất của dây may so và giá thành dun 250cm' nếu giá IKWh là 1000d. Hãy xác định công suất sinh ra do sđđ (hình 1. Hãy xác định dòng diện trong các nhánh của mạch điện (hình 1.18) bằng phương pháp mạch vòng và phương pháp 2 nút. So sánh các kết quả.
Kiểm tra sự cân bằng công suất nếu l¡ = 1A, R; = 5Q, R2 = 8O, R:ị= 2Ó, E¿ = 16V, Eạ =4V. Hãy xác định dòng diện trong các nhánh của mạch điện (hình I.19) bằng phương pháp dòng vòng và phương pháp điện thé nút. Thống kê công suất nếu ly = 2A, Ro = 10Q, Ra = 20Q, Rg = 100, Rs = 8Q, Re = 5Q, E; = 25V, Ey = LOV, Es = 20V. Hãy xác định dòng nhánh trong các sơ đồ cầu ở hình 1.20 bằng phương pháp dòng vòng và phương pháp điện thé 2 nút.1V, E: = 1V, Rị = 1O, R: = 20, R3 = 3Q, Ry = 4Q, Rs = 5Q, Re = 32.
Hãy biến đổi mạch điện ở hình I.18 theo nguyên tac sau: thay nhánh I và 2 bằng một nhánh, thay nhánh 2 và 3 thành một nhánh. 13 Phương pháp biến đới điện trở 1. Hay tìm điện trở tương đương của mạch điện hình 1.2] và dòng điện trong các nhánh. Cho biết: Rị = 60, R2 = 3Q, Ry = 10.
Xác định dòng điện trong các nhánh của mạch điện trên hình I.22 cho biết: E = 2V, Rị = 1Q. Hay tim điện trở vào Rịi› của mạch diện trên hình 1.23 néu cho biết: Rị = 2/13, Rị = 1,25Q, Ra = 1Q. Ry = 2Q, Rs = 402, Re = 702. Chi dan: Thay tâm giác ABC bang sao tương đương.23 Mang 2 cua tich cuc 1.
Hay xae dinh dong |: rong sơ đô hình 1.24 bang phuong phip may phat tuong duong néu E; = 20V. Ry = 15Q, Rs= 5Q, Ry= 5Q. Dùng von-met có điện trở trong Ry và ampe-met có điện trd trong R, ta do 3 vị trí của bộ chuyển mạch P¡ P› (hình 1. kết quả đo được cho ở bảng |.
Hay xadc định dién tro R, Ry, Ry dién trở vào mạng 2 cửa so với điểm a và b, dién ap trén 2 diém a. b 6 chế độ không tải. Bang I Chế độ Vị trí Pạ. P› Chi so A Chi số V l l 2 0.
Bộ chuyển mach P của hình 1.26 có thể nầm tại 3 vị trí. Khi ở vị trí l: I= lị = I00mA, ở vị trí 2: [ = lạ = 50mA. ở vi tri 3: 1= la = 20mA. Điện trở Ra = IKO.
Hãy xác định giá trị điện trở Ra. điện trở vào của mạng 2 cửa so với ¡ điểm a,b và dién ap khong tai Uso. Von-met mặc giữa điểm B và D của mạch điện (hình 1. Nếu thay von-met bằng ampe-met vào 2 điểm đó thì ampe-met chỉ 6A.
Hãy xác định công suất của điện trở R nếu điện trở này cũng được mắc vào điểm B và D. Hãy xác định dòng điện trong nhánh chứa nguôn E¿ (hinh 1.28) cho biét : Ry = 10Q, Ra = 5Q, R3 = 140, Rap = 509, Rac = 30Q, Rea = 20; E; = 4V, E; = 1V, Ex = 4V. Ó mạch điện hình 1.29 tất cả các sdd c6 gid tri 12V, các điện trở có giá trị 2. Hãy sử dụng phương pháp mạng 2 cửa tích cực tìm dòng điện trong nhánh AB và điện thế các nút, 16 Sử dụng định luật Kiéckhop dé tinh mach dién L4lg.
Trong SỐ trực bạn của bảng điện chính thỉnh 1.30) ghi các chỉ sở của thiết bị đo như sau: l T aie Gen Thời điểm ghỉ | HIA| + HỊAI | HIAI | HAI | 6,|VỊ | 8h15 00 | 4) ¡ 57 | 43 II4 | [_ - Ish30 45 | 30 | 40 35 | 1155| Hãy tìm sdd và điện trở của các máy phát, giá thiết ràng giá trị của chúng khong doi. ee (A ) A, ® 16 -NeosF, + st Hinh 1. Bang diện chính cua tram dién gom may phat va 119 ac quy (hinh 1. Nguoi ta thuc hén ghi các chỉ số của các thiết bi do va biéu dién G dong | cua bang.
Sau khi dùng bộ chuyển mach dua phan tử ac quy 120 với sdđ 2V vào, các chỉ sở của thiết bị do cho ở dòng 2 của bảng, Hãy tìm sđd của máy phát. củu ắc quy và diện trở trong của chúng, bỏ qua điện trở của phản tử ắc quy thd 120. |_—HIAI LA HAI —} —-hIAI—. Kim của điện kế (hình 1.32) lệch đi một vạch khi dòng chạy qua nó là I,25.
Điện kế sẽ lệch đi bao nhiêu vạch khi đóng công tắc. biết E¡ = 2V, E¿ = 145V, Rị = 16000, R: = 1920Q, Rr = 2000Q. Hãy xác định dòng trong các nhánh. điện áp đrên tụ điện € và thống kê công suất mạch diện trên hình 1.33 ở chế độ ôn định, biết U= 110V.
Động cơ một chiều kích từ song song nối vào lưới điện xoay chiêu có điện áp U = I15V (hình 1. Điện trở mạch kích từ (điện trở cuộn dây và điện trở điều chỉnh R;) là I15O.