CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ HIỆN TƯỢNG SỤT GIẢM ĐIỆN ÁP NGẮN HẠN Ni dung ca c c n các ch tiêu v ch n ng st gi n áp ngn hn trong h th n.Các bin pháp hn ch st gin áp ngn hn.1 Chất lượng điện năng Các v v chm nhng hin n áp và tn s n.Mt s hing c th là: St gim và n áp.1 Độ tin cậy cung cấp điện Các ch tin cy cung cn ca h thng bao gm: Xác sut công sut ph ti lt ngun. Xác sut thin trong thi gian ph ti ci. cung cp thit) cho ph ti do có s c trong h thng trong m Thit hi kinh t mn. Thi gian mn trung bình cho mt ph ti trong m S ln mn cho mt ph ti trong m S ln mn trung bình ca n phân phi SAIFI (System Average Interruption Frequency Index).
S ln m n thoáng qua trung bình ca n phân phi MAIFI ( Momentary Average Interruption Frequency Index ). Thi gian mn trung bình n phân phi SAIDI ( System Average Interruption Duration Index ).2 Chất lượng tần số Chng tn s ng: a, Độ lệch tần số (Δf) so với tần số định mức f f dm f .1) fdm lch tn s phi nm trong gii hn cho phép: 13 fmin f fmax (1.2) Hay tn s luôn phi nm trong gii hn cho phép: fmin≤f≤fmax (1.3) : fmin=fdm-Δfmin ( 1.4) fmax=fdm-Δfmax (1.5) b, Dao động tần số ng tn s lch gia giá tr ln nht và nh nht ca tn s khi tn s bin thiên nhanh vi t l1%.3 Chất lượng điện áp Chn áp gm các tiêu chí sau: a, Độ lệch điện áp so với điện áp định mức của lưới điện: U U dm U% .6) Udm n áp thc t trên các thit b n, i thu kin: U U U (1.7) -+ là gii hi và gii hn trên c ln áp. b, Độ dao động điện áp S bin thiên cn áp (c tính theo công thc: U max U min U % .8) U dm T bin thiên t Umin n U max c nh n áp gây ra chp chn ánh sáng và gây nhiu các thit b n t. c, Độ không đối xứng Ph t i xng d i xng.
S không i xi thành phn th t nghch U2 cn áp i xng làm gim hiu qu hong, gim tui th ca thit b n và n th d, Độ không sin Các thit b c tính phi tuyn áp không ti, thit b n t công sut, thit b u khin n dn áp khin cho nó không còn hình sin và xut hin các sóng hài bc cao. Các sóng hài bc cao này làm gin áp 14 trên các thit b sinh nhit, n tht st t n tht trong n và thit b s dn.2 Hiện tượng sụt giảm điện áp Theo tiêu chun IEEE 1159-1995, st gin áp ngn hng suy gi n áp xu nh mc tn s công nghip trong khong thi gian t Mt s hình nh mô t sc th hin hình 1.1 Sụt áp một pha và sụt áp ba pha[2] 1.3 Nguyên nhân gây ra sụt áp ngắn hạn Trong h thn st áp ngn hc hình thành do các nguyên nhân sau: Có s c (ngn mch, ch h thn. Ph ti có công sut ln i, hoc các ph ti cùng làm vic vào mt thm (giờ cao điểm).4 Các ảnh hưởng của sự cố sụt áp ngắn hạn Khi st áp ngn hn xn: i vi các thit b n t ng s dng trong sinh hot, có th gây ng li thit b và nu tn sut xy ra nhiu có th gây ra gim tui th cho thit b. i vi các thit b n t trong công nghip, có th gây ra li sn phm trong dây chuyn sn xu ng hoc làm gim tui th thit b.
Nghiêm tr gây ra vic tm ngng dây chuyn sn xut dn thit hi nng n.5 Các đặc điểm của hiện tượng sụt giảm điện áp ngắn hạn c m chính ca mt hing st gin áp là m st gim n áp và khong thi gian tn ti st áp. Bên c hing này còn có th gây ra: Không cân bng ba pha; Nhy góc pha.6 Các biện pháp hạn chế sụt giảm điện áp Hạn chế sự cố xảy ra trên hệ thống : hn ch s c xy ra trên h thng không nhng gim tn sut st áp mà còn gim tn sut m cách hiu qu và ít t ci thin chca ngun cp. Giảm thời gian loại trừ sự cố :gim thi gian loi tr s c s gim m nghiêm trng ca s c. Thay đổi kết cấu lưới : bi kt ci, m nghiêm trng ca s c c gim bu này dn m st gi gim cc hin rt tn kém.
Cải thiện khả năng chịu đựng sụt áp của các thiết bị :Ci thin kh chng st áp ca thit b u qu nht chng li hin ng st gi n áp. Ngoài ra, cn xem xét k v kh ng n áp st vi toàn b cm bin,. Giảm thiểu sụt giảm điện áp bằng thiết bị khôi phục điện áp động (DVR) DVR là thit b n t công sut mc ni tip vi h thng bao gm bn b phn chính, tài liu [7]: -B phn cng: Có kh ng và kt ni vi VSC có th tn áp xoay chiu cn thit bù cho mt s c st gin áp. - B bii: Ph bin hin nay là b ngh ngun áp ba pha (VSC) xây dng da trên các van bán dn u khin bng áp d u ch PWM.
- B lc tn s chuyn mch: Làm gim các hài chuyn mch phát ra bi PWM ca VSC, ci thin da DVR. - Máy bin áp ghép: Cách ly v n gia h thng thi nâng n áp cung cp bi DVR khi cn thit. 16 c s dng vi vai trò ch y hn ch st áp, trên mt , tn s và góc pha mong mum kt ni ca DVR và ti. u king DVR không hong hoc ch n áp rt nh thit b.
Cn cc th hin trên hình 1.2 Cấu trúc cơ bản của DVR[7] m ca DVR là th ng nhanh, hiu qu ho ng cao và thích hp vi nhiu dng tu kin khác nhau.7 Kết luận St gin áp ngn hn là mt trong nhng hing gây ng ln n ch thn. Hin nay, vic s dng các thit b n t công sut, máy vi tính, các dây chuyn sn xut t ng hóa .t ra vn hn ch ng ca hin ng st gin áp ngn hi phân phi càng tr nên quan trng. Trong các gii pháp chng st gin áp ngn hn, DVR là bin pháp hiu qu bi thit b này có th khôi phc nhanh n áp ph ti c các s c gây st gim n áp. 17 CHƯƠNG 2: CẤU TRÚC VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA DVR Ni dung c trình bày cu to và nguyên lý hong ca thit b n hình. nh st gin áp ngn hn.1 Cấu tạo thiết bị DVR 2.1 Bộ phận cấp năng lượng Cha b phn này là cung cng cn thi n áp thiu ht trên ti trong quá trình xy ra s phn quy nh kh c, chn áp bù bi DVR.
Tùy theo chn, loi ti, m nghiêm trng ca s i ta la chn cu hình b phn cp ng phù hp t các c 2.1 DVR sử dụng nguồn cấp bổ sung Khi DVR có ngun cp b ng n áp ca ph tm bo t méo gic các st áp nghim trng (ngun cp b st git quá 40-n chy qua b nghnh mc ca ti. Dm ca ngun 1 chiu mà ta chia làm 2 loi: DVR vi ngun cp b sung mt chii (Variable DC-link) DVR vi ngun cp b sung mt chii (Constant DC-link) nguyên lý ca hai loi nguc th hin trên hình 2.1 DVR với nguồn bổ sung là điện áp một chiều không đổi[7] 18 Hiu qu cu hình này (cu trúc 1) gii vi các dng st áp trong thi gian dài bng ca ngun này suy gim dn theo thi gian. Khi quá trình st áp k ng trên t c np li nh bi n t i (thông qua b nghc s dng b np.Vi các st áp trong thi gian ngn ta có th s dng cu trúc này.2 DVR với nguồn bổ sung là điện áp một chiều thay đổi[7] C c s dng khi st áp xy ra xa ngun cp và thi gian dài cu hình này mt b c lp và mt b bii DC/DC m b n áp trên DC- i.Trong qúa trình phc h c truyn t b n DC-link thông qua b bi i DC/DC.2 DVR không sử dụng nguồn cấp bổ sung Ki th ng.T n phía mt chiu b bii ch phc v lc làm gi n áp.H thng này có th c cp ngun liên tc. Hn ch ca kiu này là khi có st n qua b nghbên c b ch có th n d n ng x n áp ti.
Do vy, kiu DVR này phù hp vi các st áp có thi gian dài, nhp vi các st áp gây gim mn áp.3 DVR không sử dụng nguồn cấp bổ sung với chỉnh lưu nối phía nguồn[7] 19 Hình 2.4 DVR không sử dụng nguồn cấp bổ sung với chỉnh lưu nối phía tải[7] B phn quan trng ca các h thng này là b chm bo cp ngun cho phía DC-c t, h thng dùng b bii u khin chim ni ngun b ch có th phân bit hai kiu cu trúc: B chi v phía ngun (Suppy side) hình 2. B chi v phía ti (Load side) hình 2.3 So sánh và lựa chọn cấu hình bộ phận cấp năng lượng DVR Dm ca các b phn cc nêu trên, ta thy cu hình không s dng ngun cp b sung ch phù hp vng hp gim st áp ti ph ti có st áp không ln hoc trong thi gian dài. Vng hp st áp trong khong thi gian ngn st áp ln, thì cu hình s dng ngun cp b sung hong t Nhìn chung, cu hình không dùng ngun cp b sung và s dng chi phía ti mang li hiu qu cao vi giá thành thu khin và kh ng st áp trong thm ca cu hình này là công sut ca b nghn và khi bù st áp có th gây i. C i có kh t áp vi và thi gian rt hn ch.